PHẦN I: NGỮ PHÁP | i-quiz.vn@stop article@stop PHẦN I: NGỮ PHÁP | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

PHẦN I: NGỮ PHÁP

Image Exam
2026-07-02 12:49:24
Đặng Nhung
Tên đề thi: PHẦN I: NGỮ PHÁP
Tác giả: Đặng Nhung
Số lượng câu hỏi: 72
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 72
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: PHẦN I: NGỮ PHÁP

Xem trước 25/72 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu nào sau đây diễn đạt: ‘’ bạn muốn cái màu đậm hay muốn cái màu nhạt?’’ là đúng

  • A. 你要深颜色还是要浅颜色的?
  • B. 你要颜色深的还是要颜色浅的?
  • C. 你要深颜色的或者要浅颜色的?

Câu 2. Điền từ thích hợp vào ô trống “这件....大....小,正合适。”

  • A. 有,有
  • B. 不,不
  • C. 又, 又

Câu 3. Câu “ 这件衣服太贵了,便宜一点人吧。” được dịch là:

  • A. quần áo này đắt quá rồi, rẻ hơn chút nhé
  • B. quần áo này hơi đăt, rẻ hơn chút
  • C. quần áo này đắt thế, lấy cho tôi cái rẻ hơn

Câu 4. ‘ Từ ‘’ 有点儿短‘’ trong câu ‘’这件羽绒服有点儿短‘’ có nghĩa là:

  • A. ngắn 1 chút
  • B. hơi ngắn
  • C. hơi ngắn 1 chút

Câu 5. Chọn câu sai

  • A. 你试试这双鞋怎么样?
  • B. 你试试这双鞋吧
  • C. 你试试这双鞋怎么?

Câu 6. Câu: “ 那种苹果怎么买?“ được dùng để hỏi cho?

  • A. Địa điểm
  • B. Giá tiền
  • C. Phương thức

Câu 7. Câu nào sau đây diễn đạt ‘ 玛丽的爱好是玩电脑 ‘ đúng nhất?

  • A. Mary thích học tiếng trung
  • B. Sở thích cả Mary là chơi máy tính
  • C. Mary thích mua máy tính

Câu 8. Chọn câu sai

  • A. 今天我举行生日晚会在宿舍
  • B. 今天我在宿舍举行生日晚会
  • C. 今天我在商店一件礼物

Câu 9. Câu “ Mẹ bạn năm nay bao nhiêu tuổi” được dịch là?

  • A. 你妈妈现在在哪人?
  • B. 你妈妈今天去那人?
  • C. 你妈妈今年多大?

Câu 10. Câu “你怎么过生日?” được dùng để hỏi cho:

  • A. Bạn đón sinh nhật như thế nào?
  • B. Bạn sinh nhật ở đâu?
  • C. Bạn sinh nhật như thế nào?

Câu 11. Câu nào dưới đây đứng ngữ pháp?

  • A. 今天2026年2号6月
  • B. 今天6月2026 年2号
  • C. 今天2026年6月2号

Câu 12. Câu “ 每天早上他都准时上班 “ được dịch là:

  • A. Mỗi buổi anh ấy đều đúng giờ đi làm
  • B. Mỗi buổi sáng anh ấy đều đi làm đúng giờ
  • C. Mỗi buổi sáng anh ấy đều đi làm

Câu 13. Từ “什么时候“ trong câu:”你每天什么时候做练习“ có nghĩa là gì:

  • A. Bao nhiêu
  • B. Lúc nào/ khi nào
  • C. Mấy giờ

Câu 14. chọn câu sai:

  • A. 我去年在北京留学
  • B. 我在北京去年留学
  • C. 去年我在北京留学

Câu 15. Câu nào sau đây diễn đạt “ 5 giờ 15 phút chiều tôi tan học” đúng nhất:

  • A. 下午我下课五点一刻
  • B. 下午五点一刻我下课
  • C. 五点一刻下午我下课

Câu 16. Câu “Khi có thời gian tôi thường đi leo núi” dịch sang tiếng Trung là:

  • A. 有时间的时候,我常去爬山
  • B. 有时间的时候,我去爬山
  • C. 有时间的时候,常我去爬山

Câu 17. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “你每天晚上 ...... 几点睡觉?“

  • A. 常常
  • B. 正在
  • C. 能

Câu 18. Chọn cách dịch đúng của “8 giờ 45 phút”

  • A. 差一刻九点
  • B. 九点差一刻
  • C. 差三刻九点

Câu 19. Câu nào dưới đây được dịch là:” Điền Phương ngày mai đến chỗ tôi chơi”

  • A. 田芳明天来我这玩儿
  • B. 田芳明天来我这儿玩儿
  • C. 田芳明天来他这儿玩儿

Câu 20. Câu nào dưới đây đúng ngữ pháp:

  • A. 那箱子有小有旧
  • B. 那个箱子又小又旧
  • C. 那个箱子小又旧

Câu 21. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “今天想请大家 ....... 自己的爱好“

  • A. 听听
  • B. 看看
  • C. 谈谈

Câu 22. Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi: “ 今年你多大?“

  • A. 我今年买自行车
  • B. 我今年住在河内
  • C. 我今年20岁

Câu 23. Câu nào dưới đây đúng ngữ pháp:

  • A. 我有很多中国朋友
  • B. 我有很多中国朋友们
  • C. 我有很多中国人朋友

Câu 24. Hình thức lặp lại của động từ “ 休息“

  • A. 休息休息
  • B. 休休息息
  • C. 休息休

Câu 25. Cấu trúc” 几月几号“trong câu “你的生日是几月几号?” có nghĩa là

  • A. Thứ mấy
  • B. Ngày mấy tháng mấy
  • C. Ngày mấy

… và còn 47 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 72 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó