Nội dung đề thi: ppbttn
Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Câu 2: Ô random factors ở màn hình General linear Model trong Minitab 16.2 được sử dụng để:
- A. Phân tích kiểu thí nghiệm 2 yếu tố hoàn toàn ngẫu nhiên
- B. Phân tích kiểu thí nghiệm 2 yếu tố có lô phụ
- C. Phân tích các kiểu thí nghiệm 1 hay nhiều yếu tố có hiệp biến
- D. Phân tích kiểu thí nghiệm phân nhánh 2 yếu tố
Câu 2. Câu 3: Muốn tính trắc nghiệm Friedman trên Minitab 16.2 thì phải vào:
- A. Stat -> Nonparametrics -> Friedman
- B. Basic Statistic -> Nonparametrics -> Friedman
- C. Calc -> Basic Statistic -> Nonparametrics -> Friedman
- D. Stat -> Tables -> Nonparametrics -> Friedman
Câu 3. Câu 4: Trong phân tích bằng trắc nghiệm Kruskal Wallis, câu nào sau đây đúng:
- A. So sánh trung vị từ 3 nhóm trở lên và số liệu có thể bằng nhau hoặc khác nhau
- B. So sánh trung vị từ 2 nhóm trở lên và số liệu có thể bằng nhau hoặc khác nhau
- C. So sánh trung vị từ 2 nhóm trở lên và số liệu phải bằng nhau
- D. So sánh trung vị từ 3 nhóm trở lên và số liệu phải bằng nhau
Câu 4. Câu 5: Một kiểu thí nghiệm gọi là kiểu phân nhánh khi:
- A. Các mức độ của yếu tố thứ nhất phân tổ trong yếu tố thứ hai cùng bản chất
- B. Các mức độ của yếu tố thứ hai phân tổ trong yếu tố thứ nhất cùng bản chất
- C. Các mức độ của yếu tố thứ hai phân tổ trong yếu tố thứ nhất khác bản chất
- D. Các mức độ của yếu tố thứ nhất phân tổ trong yếu tố thứ hai khác bản chất
Câu 5. Câu 6: Thí nghiệm xem xét ảnh hưởng của kỹ thuật và dung môi đến hàm lượng dược liệu thu được từ một loại dược thảo. Kỹ thuật: các mức A, B và C. Dung môi: các mức benzen và aceton. Mỗi lô lặp lại 10 lần. Tổng số đơn vị thí nghiệm của 1 nghiệm thức là:
- A. 10
- B. 20
- C. 30
- D. Tất cả sai
Câu 6. Câu 7: Trong kiểu thí nghiệm kiểu khối hoàn toàn ngẫu nhiên 1 yếu tố câu nào sau đây đúng:
- A. Số khối bằng số lần lặp lại và phải bằng số nghiệm thức
- B. Khối không phải là yếu tố ngoại lai
- C. Trong mỗi khối không cần đầy đủ các nghiệm thức
- D. Số khối bằng số lần lặp lại và có thể bằng hay khác số nghiệm thức
Câu 7. Câu 8: Trong kiểu thí nghiệm bình phương La Tinh. Câu nào sau đây sai:
- A. Có thể bố trí 1 hay 2 yếu tố
- B. Số hàng bằng số cột nhưng số nghiệm thức có thể khác số hàng, số cột
- C. Số hàng, số cột, số nghiệm thức phải bằng nhau
- D. Bị ảnh hưởng bởi hai phương trình hoàn cảnh
Câu 8. Câu 9: Trong kiểu thí nghiệm kiểu khối hoàn toàn ngẫu nhiên hai yếu tố: yếu tố 1 là thuốc (4 loại thuốc) yếu tố 2 là liều chích (3 liều). Mỗi nghiệm thức được lấy lại 6 chuột. Vậy có bao nhiêu nghiệm thức:
- A. 6
- B. 7
- C. 12
- D. Tất cả sai
Câu 9. Câu 10: Kiểu thí nghiệm phân nhánh 3 cấp: cấp I là kho với 4 kho; cấp II là khay với 4 khay và cấp III là mẫu trong khay với 6 mẫu. Độ tự do trong bảng ANOVA của sai số ngẫu nhiên (Mẫu/khay/kho) là:
- A. 20
- B. 80
- C. 100
- D. Tất cả sai
Câu 10. Câu 11: Muốn tính các tham số thống kê mô tả của một thí nghiệm nhiều yếu tố trên Minitab 16.2 phải vào:
- A. Stat -> Anova -> General linear Model...
- B. Stat -> Basic Statistic -> Display descriptive...
- C. Stat -> Cals -> Basic Statistic -> Display descriptive...
- D. Calc -> Basic Statistic -> Display descriptive
Câu 11. Câu 12: Mục đích của thí nghiệm theo kiểu phân nhánh là:
- A. Ước lượng được số trung bình tổng thể của kết quả quan sát
- B. Xác định yếu tố nào và ảnh hưởng bao nhiêu phần trăm đến kết quả của quan sát
- C. Không cần so sánh trung bình kết quả quan sát giữa các mức độ các yếu tố
- D. Tất cả đúng
Câu 12. Câu 13: Trong kiểu thí nghiệm kiểu hoàn toàn ngẫu nhiên 1 yếu tố:
- A. Số lần lặp lại của các nghiệm thức có thể bằng nhau
- B. Số lần lặp lại của các nghiệm thức có thể khác nhau
- C. Số lần lặp lại của các nghiệm thức bắt buộc phải bằng nhau
- D. Câu A và B đều đúng
Câu 13. Câu 14: Kiểu thí nghiệm phân nhánh 4 cấp: cấp I là xí nghiệp, cấp II là kho, cấp III là khay và cấp IV là mẫu lấy trong khay. Viết mô hình phân tích phương sai trong factor của Fully Nested ANOVA trên minitab 16.2:
- A. Xí nghiệp Khay Kho
- B. Kho Khay mẫu xí nghiệp
- C. Xí nghiệp Kho Khay
- D. Mẫu khay kho xí nghiệp
Câu 14. Câu 17: Ô covariates ở màn hình General linear Model của Minitab 16.2 được sử dụng để:
- A. Phân tích kiểu thí nghiệm 2 yếu tố hoàn toàn ngẫu nhiên
- B. Phân tích kiểu thí nghiệm 2 yếu tố hoàn toàn ngẫu nhiên có lô phụ
- C. Phân tích các kiểu thí nghiệm 1 hay nhiều yếu tố có hiệp biến
- D. Phân tích kiểu thí nghiệm phân nhánh 2 yếu tố
Câu 15. Câu 19: Muốn tính trắc nghiệm "khi bình phương" để so sánh các tỉ lệ của một thí nghiệm nào đó, nếu dùng Minitab 16.2 phải vào:
- A. Calc -> Tables -> Chi-Square test....
- B. Calc -> Basic Statistic -> Chi Square test...
- C. Stat -> Basic Statistic -> Chi-Square test...
- D. Stat -> Tables -> Chi-Square test...
Câu 16. Câu 20: Thí nghiệm xem xét sự ảnh hưởng của KS và đường cấp đến thời gian chữa khỏi bệnh MMA trên heo nái: KS gồm các mức sau: Kanamycin, Terranmycin, Tylan. Đường cấp gồm các mức sau: chích, uống và trộn TΑ. Cho biết mỗi nghiệm thức lặp lại 9 lần. Hỏi trung bình mỗi mức KS được tính trên bao nhiêu đơn vị thí nghiệm:
- A. 20
- B. 27
- C. 60
- D. Tất cả sai
Câu 17. Câu 21: Trong kiểu bố trí thí nghiệm có lô phụ, câu nào sau đây đúng:
- A. Có 1 yếu tố khó khăn về mặt kĩ thuật
- B. Có 1 yếu tố thí nghiệm là thời gian trước sau
- C. Phải có 2 yếu tố thí nghiệm trở lên
- D. Tất cả đúng
Câu 18. Câu 22: Muốn tính phương trình hồi qui đường cong bậc 2 của 2 tính trạng x và y trên Minitab 16.2 phải vào:
- A. Stat -> Regression -> Regression -> Quadratic
- B. Stat -> ANOVA -> Fitted Line Plot -> Quadratic
- C. Stat -> Calculator -> Regression -> Quadratic
- D. Stat -> Regression -> Fitted Line Plot -> Quadratic
Câu 19. Câu 23: Các yếu tố gây phiền toái trong tiến hành bố trí thí nghiệm là những yếu tố ảnh hưởng đến:
- A. Yếu tố thí nghiệm
- B. Các số liệu quan sát
- C. Tất cả đều sai
- D. Các yếu tố thí nghiệm và số liệu quan sát
Câu 20. Câu 24: Trong việc định nghĩa sai số trung bình, câu nào sau đây sai:
- A. Sai số này lớn tính đại diện trung bình của mẫu do tổng thể lớn
- B. Sai số này nhỏ tính đại diện trung bình của mẫu do tổng thể lớn
- C. Sai số này bị ảnh hưởng bởi tính biến dị nhiều hay ít của tổng thể
- D. Sai số này bị ảnh hưởng bởi dung lượng mẫu đc lựa chọn
Câu 21. Câu 25: Nói về các tính trạng khảo sát, câu nào sau đây sai:
- A. Số lượng tình hình dịch 1 lần lấy – tính trạng định lượng
- B. Số heo nái bị bệnh viêm tử cung – tính trạng định lượng
- C. Số trứng gà không nở của 1 đợt ấp – tính trạng định tính
- D. Số mẫu dương tính với bệnh X – tính trạng định tính
Câu 22. Câu 26: Khi số liệu thống kê đc thu thập dưới dạng có phân tổ và có khoảng cách tổ, câu nào sau đây đúng:
- A. Tính toán các tham số thống kê bình thường
- B. Không tính toán được các tham số thống kê
- C. Chuyển số liệu ra dạng không còn phân tổ rồi mới tính toán
- D. Phải tính toán giữa các tổ trước rồi tính toán các tham số thống kê
Câu 23. Câu 27: Từ tiếng Anh và dịch nghĩa ra tiếng Việt nào sau đây không đúng?
- A. Mean là trung bình cộng
- B. Mode là trung vị
- C. Standard deviation là độ lệch tiêu chuẩn
- D. Coefficient of variation là hệ số biến dị
Câu 24. Câu 28: Vi sinh vật nào không được có trong thịt heo tươi (định tính âm):
- A. Escherichia Coli
- B. Shigella
- C. Staphylococus
- D. Tổng số vi sinh hiếu khí
Câu 25. Câu 30: Trong xử lí số liệu thống kế cần thực hiện trắc nghiệm Tukey khi:
- A. Không có sự khác biệt giữa các nghiệm thức
- B. Không có sự khác biệt giữa các yếu tố thí nghiệm
- C. Yếu tố thí nghiệm không có ảnh hưởng đến chỉ tiêu theo dõi
- D. Yếu tố thí nghiệm có ảnh hưởng đến chỉ tiêu theo dõi
… và còn 25 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan