Nội dung đề thi: Bài 1: Câu hỏi lượng giá giới thiệu môn
Xem trước 25/110 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Giải phẫu người là ngành khoa học nghiên cứu?
- A. Hình thái và cấu trúc các cơ quan trong cơ thể người.
- B. Hình thái, chức năng và mối liên quan giữa các cơ quan trong cơ thể người.
- C. Cấu trúc, chức năng và mối liên quan giữa các cơ quan trong cơ thể người.
- D. Hình thái, cấu trúc và mối liên quan giữa các cơ quan trong cơ thể người.
Câu 2. Mô tả đầy đủ và toàn diện giải phẫu người là phương pháp:
- A. Phẫu tích;
- B. Xquang;
- C. CT và MRI;
- D. Siêu âm;
Câu 3. Các sinh viên Y khoa ngày nay học giải phẫu người theo phương thức mô tả:
- A. Giải phẫu hệ thống;
- B. Giải phẫu vùng hay giải phẫu định khu;
- C. Giải phẫu bề mặt;
- D. Giải phẫu phát triển;
Câu 4. Các giác quan tai và mắt thuộc về:
- A. Giải phẫu hệ thống;
- B. Giải phẫu vùng;
- C. Giải phẫu bề mặt;
- D. Giải phẫu phát triển;
Câu 5. Giải phẫu chi trên và chi dưới thuộc về:
- A. Giải phẫu Xquang;
- B. Giải phẫu vùng;
- C. Giải phẫu hệ thống;
- D. Giải phẫu lâm sàng;
Câu 6. Vai trò của giải phẫu là môn học:
- A. Cơ sở;
- B. Cơ bản;
- C. Cận lâm sàng;
- D. Lâm sàng;
Câu 7. Giải phẫu liên quan mật thiết với các chuyên ngành sau đều đúng TRỪ:
- A. Sinh lý học;
- B. Lâm sàng;
- C. Chẩn đoán hình ảnh;
- D. Xét nghiệm hóa sinh;
Câu 8. Nói về thuật ngữ giải phẫu không đúng là:
- A. Thuật ngữ giải phẫu bao gồm ít nhất 4500 từ
- B. Thuật ngữ giải phẫu chiếm phần lớn các từ trong y học.
- C. Thuật ngữ Giải phẫu Quốc tế TA được Hiệp hội Các Nhà Giải phẫu Quốc tế chấp thuận năm 1998.
- D. Thuật ngữ Giải phẫu Quốc tế TA được Hiệp hội Các Nhà Giải phẫu Quốc tế chấp thuận năm 1997;
Câu 9. Mô tả về tư thế giải phẫu người không đúng là:
- A. Người đứng thẳng
- B. Đầu, mắt và các ngón chân hướng ra trước
- C. Các gót chân sát nhau bàn chân xếp hình chữ “V”
- D. Hai tay buông thõng, các gan bàn tay hướng ra trước
Câu 10. Các mặt phẳng nào ít được dùng trong giải phẫu:
- A. Mặt phẳng đứng dọc giữa
- B. Các mặt phẳng đứng dọc
- C. Các mặt phẳng đứng ngang
- D. Các mặt phẳng nghiêng từ phải sang trái
Câu 11. Từ không chỉ vị trí và so sánh là:
- A. Trên – dưới
- B. Gấp - duỗi
- C. Trong - ngoài
- D. Bên – giữa
Câu 12. Từ chỉ vị trí và so sánh trong giải phẫu là đúng:
- A. Xương đòn có 2 đầu: Đầu trước và đầu sau
- B. Xương cánh tay có 2 đầu: Đầu trong và đầu ngoài
- C. Xương vai có 2 mặt: Mặt ngoài và mặt trong
- D. Xương vai có 3 bờ: Bờ trên, bờ trong và bờ ngoài.
Câu 13. Xương không có chức năng nào?
- A. Nâng đỡ và bảo vệ;
- B. Vận động;
- C. Tạo máu;
- D. Dự trữ mỡ, nước và chất khoáng như canxi, magne, photphat…
Câu 14. Chỉ số T-score ở người bị bệnh loãng xương là:
- A. Trên 0;
- B. Trên -1;
- C. Từ -1 đến -2,5;
- D. Dưới -2,5.
Câu 15. Xương nào không có hốc khí?
- A. Xương hàm trên;
- B. Xương hàm dưới;
- C. Xương chũm;
- D. Xương trán.
Câu 16. Theo hình thể ngoài, xương đòn là loại xương:
- A. Dài;
- B. Ngắn;
- C. Dẹt;
- D. Không đều.
Câu 17. Thành phần nào có nhiều nhất trong xương?
- A. Các muối khoáng;
- B. Collagen;
- C. Nước;
- D. Lipide và protein.
Câu 18. Xương nào thuộc về bộ xương treo?
- A. Xương móng;
- B. Xương sườn;
- C. Xương chậu;
- D. Xương cột sống.
Câu 19. Xương bánh chè là loại:
- A. Xương ngắn;
- B. Xương vừng;
- C. Xương không đều;
- D. Xương có hốc khí.
Câu 20. Mô tả nào không đúng về cấu tạo của xương?
- A. Màng ngoài xương hay ngoại cốt mạc chứa các tế bào sinh xương.
- B. Xương đặc: Rắn chắc, mịn, màu vàng nhạt.
- C. Xương xốp do nhiều bè xương tạo thành, chứa tủy vàng, nơi sản xuất các tế bào máu.
- D. Ổ tủy là khoang rỗng bên trong thân xương chứa nhiều tế bào mỡ.
Câu 21. Khớp răng – huyệt răng là:
- A. Khớp chằng;
- B. Đường khớp;
- C. Khớp sụn sợi;
- D. Khớp hoạt dịch.
Câu 22. Khớp nào là cấu trúc tạm thời chỉ có ở bộ xương chưa trưởng thành?
- A. Khớp hoạt dịch;
- B. Khớp sụn sợi;
- C. Khớp sụn trong;
- D. Đường khớp.
Câu 23. Dây chằng nào của khớp gối nằm trong bao khớp?
- A. Dây chằng chéo;
- B. Dây chằng bên chày;
- C. Dây chằng bên mác;
- D. Các cánh bánh chè.
Câu 24. Khớp hoạt dịch nào có cử động hạn chế trong các khớp sau?
- A. Khớp lồi cầu;
- B. Khớp bản lề;
- C. Khớp chỏm;
- D. Khớp phẳng.
Câu 25. Tràn dịch khớp thường do viêm:
- A. Bao khớp;
- B. Màng hoạt dịch;
- C. Sụn khớp;
- D. Các dây chằng.
… và còn 85 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 110 câu và xem đáp án.