Đề thi ngữ pháp tiếng Nhật nâng cao | i-quiz.vn@stop article@stop Đề thi ngữ pháp tiếng Nhật nâng cao | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề thi ngữ pháp tiếng Nhật nâng cao

Image Exam
2026-07-01 13:39:49
Linh Nguyen
Tên đề thi: Đề thi ngữ pháp tiếng Nhật nâng cao
Tác giả: Linh Nguyen
Số lượng câu hỏi: 16
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 16
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề thi ngữ pháp tiếng Nhật nâng cao

Xem trước 16/16 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 山田さんはもう ____のに、自分のしょうらいが 自分で決められません。

  • A. 26 さい
  • B. 26 さいだ
  • C. 26 さいな
  • D. 26 さいで

Câu 2. 山田 : 「小川先生はもうすぐ いらっしゃいますよ。」 田中:「そうですか。 すみませんが、ここで______。」

  • A. 待たせて ください
  • B. 待つでしょう
  • C. 待っても いいです
  • D. 待ったら いいです

Câu 3. 家族_母がいちばん料理_上手です。

  • A. で/が
  • B. に/も
  • C. に/が
  • D. が/で

Câu 4. あの いす_____すわって いる 人が 山田さんです。

  • A. に
  • B. で
  • C. を
  • D. が

Câu 5. 今日は_____たら、明日会いましょう。

  • A. いそがし
  • B. いそがしくて
  • C. いそがしい
  • D. いそがしかっ

Câu 6. この かばんは とても軽いですから、 旅行_べんりです。

  • A. を
  • B. に
  • C. へ
  • D. が

Câu 7. いくら ____ 父が分かってくれませんでした。

  • A. 言っても
  • B. 言ったら
  • C. 言うなら
  • D. 言うのに

Câu 8. Câu 25 (không xử lý được)

Câu 9. 田中: 「発表のじゅんびは進んでいますか。」 山田: 「ええ、やっとないようを___。」

  • A. まとめてみます
  • B. まとめることができます
  • C. まとめておきます
  • D. まとめたところです

Câu 10. ____ながら、けいたい電話を使わないでください。

  • A. 歩いた
  • B. 歩き
  • C. 歩いて
  • D. 歩く

Câu 11. みなさん、こんにちは。 もうぜんいん来ましたね。______、かいぎを始めましょう。

  • A. そのほか
  • B. それとも
  • C. それから
  • D. それでは

Câu 12. ランさんはぐあいが_みたいですね。声をかけてみましょう。

  • A. あまい
  • B. うれしい
  • C. わるい
  • D. からい

Câu 13. Câu 31 (không xử lý được)

Câu 14. Câu 32 (không xử lý được)

Câu 15. へんじ

  • A. メールのへんじを書かなければなりません。
  • B. 道をわたる時、車にへんじしてください。
  • C. 私のしゅみは動物のへんじです。
  • D. 毎日せいふくをへんじします。

Câu 16. うかがう

  • A. 今 雨がうかがっています。
  • B. ドアをうかがってください。
  • C. 父はよくこうえんをうかがいます。
  • D. 今から 先生の家にうかがいます。
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó