PHẦN 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DƯỢC LIỆU VÀ GLYCOSID | i-quiz.vn@stop article@stop PHẦN 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DƯỢC LIỆU VÀ GLYCOSID | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

PHẦN 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DƯỢC LIỆU VÀ GLYCOSID

Image Exam
2026-06-28 14:23:56
Lê Hưng
Tên đề thi: PHẦN 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DƯỢC LIỆU VÀ GLYCOSID
Tác giả: Lê Hưng
Số lượng câu hỏi: 424
Thời gian làm bài: 05:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 424
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Lê Hưng
41
2026-06-28 16:34:02
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: PHẦN 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DƯỢC LIỆU VÀ GLYCOSID

Xem trước 25/424 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Dược liệu là môn khoa học nghiên cứu về nguyên liệu làm thuốc có nguồn gốc từ đâu?

  • A. Thực vật, động vật, vi sinh vật.
  • B. Thực vật, động vật, khoáng vật.
  • C. Thực vật, khoáng vật, hóa chất tổng hợp.
  • D. Động vật, khoáng vật, nấm men.

Câu 2. Glycosid là hợp chất hữu cơ tạo thành do sự ngưng tụ giữa:

  • A. 1 phân tử đường với 1 phân tử đường khác.
  • B. 2 phân tử không đường.
  • C. 1 phân tử đường với 1 phân tử hữu cơ khác.
  • D. 1 phân tử acid amin với 1 phân tử đường.

Câu 3. Điều kiện bắt buộc để hình thành dây nối glycosid là:

  • A. Nhóm hydroxy bán acetal của phần đường phải tham gia vào sự ngưng tụ.
  • B. Nhóm cacboxyl của aglycon phải tham gia ngưng tụ.
  • C. Nhóm amin của phần đường phải tham gia liên kết.
  • D. Nhóm aldehyde của phần không đường tham gia ngưng tụ.

Câu 4. Holosid (như Oligosaccarid hoặc polysaccarid) là:

  • A. Glycosid có phần aglycon là lipid.
  • B. Glycosid có 2 mạch đường trở lên.
  • C. Glycosid chỉ gồm phần đường liên kết với nhau (không có aglycon phi đường).
  • D. Glycosid có phần không đường là alcaloid.

Câu 5. Ở nhóm O-Glycosid, nhóm OH bán acetal của đường ngưng tụ với nhóm nào của aglycon?

  • A. Nhóm amin.
  • B. Nhóm thiol.
  • C. Nhóm OH alcol hoặc phenol.
  • D. Nhóm cacboxyl.

Câu 6. C-glycosid có đặc điểm hóa học nào nổi bật nhất?

  • A. Dễ bị phân hủy bởi nhiệt.
  • B. Khó thủy phân (ngay cả khi đun trong HCl hoặc H2SO4 vài giờ).
  • C. Dễ bị thủy phân bởi nước ở nhiệt độ thường.
  • D. Không tan trong bất kỳ dung môi nào.

Câu 7. S-glycosid thường gặp nhiều nhất ở họ thực vật nào?

  • A. Họ Cải (Brassicaceae) và họ Bạch hoa (Capparidaceae).
  • B. Họ Trúc đào (Apocynaceae) và họ Hoa mõm sói (Scrophulariaceae).
  • C. Họ Hành (Liliaceae).
  • D. Họ Bạc hà (Lamiaceae).

Câu 8. Tác dụng phụ cần lưu ý của S-glycosid là:

  • A. Gây suy thận cấp.
  • B. Gây cản trở hấp thu Iod của tuyến giáp.
  • C. Gây tăng nhịp tim đột ngột.
  • D. Gây co giật cơ.

Câu 9. Nucleosid (gồm đường Ribose/2-desoxyribose nối với purin/pyrimidin) thuộc loại glycosid nào?

  • A. O-glycosid.
  • B. C-glycosid.
  • C. S-glycosid.
  • D. N-glycosid.

Câu 10. Trong Pseudoglycosid (giả glycosid), dây nối giữa đường và aglycol là:

  • A. Dây nối bán acetal.
  • B. Dây nối peptid.
  • C. Dây nối este, ete...
  • D. Dây nối C-C.

Câu 11. Hoạt chất Asiaticosid (trong rau má) và Tanin trong ngũ bội tử thuộc nhóm nào?

  • A. O-glycosid.
  • B. C-glycosid.
  • C. Pseudoglycosid.
  • D. N-glycosid.

Câu 12. Anthraglycosid và Flavonoid glycosid thường có màu sắc lần lượt là:

  • A. Không màu và đỏ.
  • B. Đỏ và vàng.
  • C. Vàng và không màu.
  • D. Đỏ và xanh.

Câu 13. Tính tan của dạng Glycosid (so với Aglycon) thường là:

  • A. Tan tốt trong nước, cồn; ít hoặc không tan trong dung môi hữu cơ kém phân cực.
  • B. Không tan trong nước, tan tốt trong ether.
  • C. Tan tốt trong ether dầu hỏa và n-hexan.
  • D. Chỉ tan trong dung dịch acid mạnh.

Câu 14. Đặc điểm của sự thủy phân glycosid bằng enzyme là gì?

  • A. Không có tính chọn lọc, cắt đứt mọi loại dây nối.
  • B. Có tính chất chọn lọc, mỗi enzym chỉ cắt một loại dây nối nhất định.
  • C. Chỉ xảy ra ở nhiệt độ trên 100 độ C.
  • D. Luôn cần xúc tác của acid vô cơ mạnh.

Câu 15. Trong quy trình chung chiết xuất glycosid, bước đầu tiên thường dùng dung môi ether dầu hỏa hoặc n-hexan nhằm mục đích gì?

  • A. Loại tạp chất gôm, nhầy.
  • B. Tinh chế glycosid tinh khiết.
  • C. Loại tạp chất là chất béo.
  • D. Chiết xuất trực tiếp glycosid.

Câu 16. PHẦN 2: CẤU TRÚC VÀ TÁC DỤNG CỦA GLYCOSID TIM Glycosid tim tác dụng lên tim theo "Quy tắc 3R" bao gồm những tác dụng nào ở liều điều trị?

  • A. Cường tim, làm nhanh nhịp tim, hạ huyết áp.
  • B. Cường tim, làm chậm nhịp tim, làm điều hòa nhịp tim.
  • C. Giảm sức co bóp cơ tim, giãn mạch, lợi tiểu.
  • D. Tăng sức co bóp, tăng nhịp tim, tăng dẫn truyền.

Câu 17. Biểu hiện khi sử dụng glycosid tim ở liều cao (quá liều) là:

  • A. Gây nôn, chảy nước mắt, mờ mắt, tiêu chảy, loạn nhịp tim.
  • B. Gây ngủ sâu, hạ thân nhiệt.
  • C. Suy giảm trí nhớ, rụng tóc.
  • D. Táo bón nặng, khô miệng.

Câu 18. Glycosid tim phân bố nhiều ở các họ thực vật nào?

  • A. Lamiaceae, Asteraceae.
  • B. Apocynaceae, Asclepiadaceae, Celastraceae.
  • C. Rutaceae, Apiaceae.
  • D. Brassicaceae, Capparidaceae.

Câu 19. Khung hydrocarbon của phần aglycon trong glycosid tim là nhân steroid có tên là:

  • A. Anthracen.
  • B. 10,13-dimethyl-cyclopentanoperhydrophenanthren.
  • C. Phenanthren.
  • D. Naphthalen.

Câu 20. Vị trí mang nhóm -OH có vai trò quan trọng nhất, quyết định tác dụng của glycosid tim là:

  • A. C3.
  • B. C12.
  • C. C14.
  • D. C16.

Câu 21. Nhóm -OH ở C14 của glycosid tim có tác dụng thường có hướng không gian nào?

  • A. Hướng $\alpha$.
  • B. Hướng $\beta$.
  • C. Nằm trên mặt phẳng vòng.
  • D. Bị loại bỏ thành nối đôi.

Câu 22. Trong thiên nhiên, loại vòng lacton nào của glycosid tim chiếm ưu thế hơn?

  • A. Cardenolid.
  • B. Bufadienolid.
  • C. Cả hai bằng nhau.
  • D. Không xác định được.

Câu 23. Vòng lacton Cardenolid và Bufadienolid có số cạnh lần lượt là:

  • A. 5 cạnh và 6 cạnh.
  • B. 6 cạnh và 5 cạnh.
  • C. 4 cạnh và 5 cạnh.
  • D. Đều là vòng 5 cạnh.

Câu 24. Để có tác dụng trên tim, cấu hình không gian giữa vòng C và vòng D của khung steroid phải là:

  • A. C/D trans.
  • B. C/D cis.
  • C. Không quan trọng.
  • D. Bão hòa nối đôi.

Câu 25. So sánh hoạt tính giữa hai dẫn chất, nhóm nào có hoạt tính mạnh hơn?

  • A. Cardenolid.
  • B. Bufadienolid.
  • C. Tác dụng tương đương nhau.
  • D. Chỉ Cardenolid mới có tác dụng.

… và còn 399 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 424 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó