Nội dung đề thi: bạo lực gia đình
Xem trước 25/54 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Câu 1: Theo quy định pháp luật, hành vi nào dưới đây được xem là bạo lực gia đình?
- A. Thường xuyên xúc phạm danh dự thành viên gia đình
- B. Góp ý nhẹ nhàng khi có sai sót
- C. Nhắc nhở con học bài
- D. Phân công việc nhà hợp lý
Câu 2. Câu 2: Hành vi kiểm soát toàn bộ thu nhập của vợ/chồng và không cho sử dụng vào nhu cầu thiết yếu thuộc dạng:
- A. Bạo lực tinh thần
- B. Bạo lực kinh tế
- C. Bạo lực thể chất
- D. Vi phạm dân sự thông thường
Câu 3. Câu 3: Biểu hiện nào sau đây dễ bị bỏ qua nhưng vẫn là bạo lực gia đình?
- A. Cấm đoán các mối quan hệ xã hội
- B. Tranh luận quan điểm
- C. Nhắc nhở tiết kiệm
- D. Phân công lao động
Câu 4. Câu 4: Nguyên nhân sâu xa làm gia tăng bạo lực gia đình thường là:
- A. Định kiến giới và thiếu kỹ năng kiểm soát cảm xúc
- B. Gia đình đông con
- C. Thiếu phương tiện giải trí
- D. Khác biệt độ tuổi
Câu 5. Câu 5: Hậu quả nghiêm trọng nhất của bạo lực gia đình đối với trẻ em là:
- A. Giảm hứng thú học tập tạm thời
- B. Ảnh hưởng lâu dài đến nhân cách và tâm lý
- C. Không thích tham gia hoạt động tập thể
- D. Ít nói chuyện với cha mẹ
Câu 6. Câu 6: Theo Luật Phòng, chống bạo lực gia đình, hành vi cưỡng ép quan hệ tình dục
- A. trong hôn nhân:
- B. Không bị xem là vi phạm
- C. Chỉ vi phạm đạo đức
- D. Là hành vi bạo lực gia đình
- E. Chỉ bị xử lý khi gây thương tích
Câu 7. Câu 7: Đâu là cách ứng xử phù hợp nhất khi xảy ra mâu thuẫn gia đình?
- A. Im lặng kéo dài
- B. Tách biệt và từ chối giao tiếp
- C. Lắng nghe và trao đổi bình tĩnh
- D. Nhờ người ngoài can thiệp ngay
Câu 8. Câu 8: Người chứng kiến bạo lực gia đình nên:
- A. Xem đó là việc riêng
- B. Hỗ trợ nạn nhân và thông báo cơ quan chức năng khi cần
- C. Đăng tải lên mạng xã hội
- D. Can thiệp bằng bạo lực
Câu 9. Câu 9: Biện pháp hiệu quả để phòng chống bạo lực gia đình từ gốc là:
- A. Tăng hình phạt thật nặng
- B. Giáo dục kỹ năng sống và bình đẳng giới
- C. Hạn chế giao tiếp xã hội
- D. Quản lý tài chính chặt chẽ
Câu 10. Câu 10: Hành vi đập phá tài sản nhằm đe dọa thành viên gia đình được xếp vào:
- A. Bạo lực tinh thần
- B. Mâu thuẫn dân sự
- C. Hành vi thiếu kiềm chế thông thường
- D. Vi phạm hành chính nhỏ
Câu 11. Câu 11: Điểm nguy hiểm của bạo lực tinh thần là:
- A. Khó nhận biết và kéo dài âm thầm
- B. Không ảnh hưởng sức khỏe
- C. Chỉ xảy ra với trẻ em
- D. Không vi phạm pháp luật
Câu 12. Câu 12: Một trong những yếu tố giúp xây dựng gia đình bền vững là:
- A. Kiểm soát tuyệt đối thành viên
- B. Tôn trọng sự khác biệt
- C. Giữ bí mật mọi mâu thuẫn
- D. Phân chia quyền lực cứng nhắc
Câu 13. Câu 13: Khi trẻ em lớn lên trong môi trường bạo lực, nguy cơ nào dễ xảy ra nhất?
- A. Dễ tái hiện hành vi bạo lực trong tương lai
- B. Có khả năng tự lập tốt hơn
- C. Ít phụ thuộc gia đình
- D. Học tập vượt trội hơn
Câu 14. Câu 14: Theo quan điểm hiện đại, giáo dục con cái hiệu quả nhất là:
- A. Roi vọt để tạo kỷ luật
- B. Kết hợp yêu thương và hướng dẫn tích cực
- C. Ép buộc tuyệt đối
- D. Nuông chiều hoàn toàn
Câu 15. Câu 15: Bạo lực gia đình ảnh hưởng đến xã hội vì:
- A. Làm suy giảm chất lượng cuộc sống và an ninh xã hội
- B. Chỉ ảnh hưởng từng gia đình riêng lẻ
- C. Không tác động đến cộng đồng
- D. Chỉ liên quan đạo đức cá nhân
Câu 16. Câu 16: Người có hành vi bạo lực gia đình cần ưu tiên:
- A. Né tránh trách nhiệm
- B. Tham gia hỗ trợ tâm lý và thay đổi hành vi
- C. Tách biệt hoàn toàn khỏi xã hội
- D. Chuyển nơi ở
Câu 17. Câu 17: Đâu là dấu hiệu của mối quan hệ gia đình độc hại?
- A. Luôn tôn trọng quyền riêng tư
- B. Thường xuyên kiểm soát và hạ thấp giá trị người khác
- C. Chia sẻ trách nhiệm
- D. Thẳng thắn góp ý tích cực
Câu 18. Câu 18: Một trong những nguyên tắc quan trọng để hạn chế xung đột gia đình là:
- A. Giao tiếp không bạo lực
- B. Im lăng chịu đựng
- C. Tránh tiếp xúc
- D. Áp đặt suy nghĩ
Câu 19. Câu 19: Bình đẳng giới trong gia đình có ý nghĩa:
- A. Chia sẻ quyền và trách nhiệm công bằng
- B. Người kiếm nhiều tiền có quyền quyết định
- C. Chỉ phụ nữ chăm sóc gia đình
- D. Nam giới giữ toàn quyền
Câu 20. Câu 20: Biểu hiện nào dưới đây có nguy cơ dẫn đến bạo lực gia đình?
- A. Thiếu kỹ năng giải quyết mâu thuẫn
- B. Thường xuyên trao đổi thẳng thắn
- C. Tôn trọng ý kiến nhau
- D. Chia sẻ trách nhiệm
Câu 21. Câu 21: Mục tiêu lớn nhất của công tác phòng chống bạo lực gia đình là:
- A. Giảm chi phí xã hội
- B. Xây dựng môi trường gia đình an toàn, hạnh phúc
- C. Hạn chế tranh luận
- D. Tăng quyền lực quản lý gia đình
Câu 22. Câu 22: Hành vi xúc phạm danh dự trên mạng xã hội đối với người thân:
- A. Không phải bạo lực gia đình
- B. Có thể là bạo lực tinh thần
- C. Chỉ là mâu thuẫn cá nhân
- D. Không ảnh hưởng pháp lý
Câu 23. Câu 23: Điều nào giúp trẻ em hình thành nhân cách tích cực?
- A. Môi trường gia đình yêu thương, tôn trọng
- B. Giáo dục bằng đòn roi
- C. Sợ hãi cha mẹ
- D. Kiểm soát tuyệt đối
Câu 24. Câu 24: Trong phòng chống bạo lực gia đình, cộng đồng có vai trò:
- A. Thờ ♂ để tránh liên lụy
- B. Phát hiện, hỗ trợ và lên án hành vi bạo lực
- C. Chỉ hỗ trợ khi có yêu cầu bằng văn bản
- D. Không được can thiệp
Câu 25. Câu 25: Yếu tố nào giúp giảm nguy cơ bạo lực trong gia đình?
- A. Kiểm soát cảm xúc và kỹ năng lắng nghe
- B. Gia trưởng trong quyết định
- C. Phân biệt vai trò giới cứng nhắc
- D. Trừng phạt nghiêm khắc
… và còn 29 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 54 câu và xem đáp án.