Phân loại từ trong tiếng Trung | i-quiz.vn@stop article@stop Phân loại từ trong tiếng Trung | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Phân loại từ trong tiếng Trung

Image Exam
2026-06-25 15:37:29
Lan Nông
Tên đề thi: Phân loại từ trong tiếng Trung
Tác giả: Lan Nông
Số lượng câu hỏi: 55
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 55
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Lan Nông
2
2026-06-25 15:43:17
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Phân loại từ trong tiếng Trung

Xem trước 25/55 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Từ nào sau đây thuộc loại từ 主谓式?

  • A. 眼熟
  • B. 投资
  • C. 汽车
  • D. 道路

Câu 2. Từ nào sau đây thuộc loại từ 动宾式?

  • A. 心酸
  • B. 扫地
  • C. 白雪
  • D. 美好

Câu 3. Từ nào sau đây thuộc loại từ 补充式?

  • A. 说服
  • B. 火红
  • C. 帮助
  • D. 脸红

Câu 4. Từ nào sau đây thuộc loại từ 偏正式?

  • A. 小说
  • B. 投资
  • C. 心酸
  • D. 动静

Câu 5. Từ nào sau đây thuộc loại từ 联合式?

  • A. 动静
  • B. 脸红
  • C. 扫地
  • D. 汽车

Câu 6. Từ nào sau đây thuộc loại từ 主谓式?

  • A. 自学
  • B. 出版
  • C. 皮鞋
  • D. 善良

Câu 7. Từ nào sau đây thuộc loại từ 动宾式?

  • A. 革命
  • B. 心酸
  • C. 火红
  • D. 耳目

Câu 8. Từ nào sau đây thuộc loại từ 补充式?

  • A. 延长
  • B. 小说
  • C. 道路
  • D. 脸红

Câu 9. Từ nào sau đây thuộc loại từ 偏正式?

  • A. 冰箱
  • B. 投资
  • C. 心酸
  • D. 动静

Câu 10. Từ nào sau đây thuộc loại từ 联合式?

  • A. 来往
  • B. 脸红
  • C. 扫地
  • D. 汽车

Câu 11. Từ nào sau đây thuộc loại từ 主谓式?

  • A. 心酸
  • B. 收费
  • C. 草帽
  • D. 健康

Câu 12. Từ nào sau đây thuộc loại từ 动宾式?

  • A. 救火
  • B. 心酸
  • C. 火红
  • D. 耳目

Câu 13. Từ nào sau đây thuộc loại từ 补充式?

  • A. 提高
  • B. 小说
  • C. 道路
  • D. 脸红

Câu 14. Từ nào sau đây thuộc loại từ 偏正式?

  • A. 电车
  • B. 投资
  • C. 心酸
  • D. 动静

Câu 15. Từ nào sau đây thuộc loại từ 联合式?

  • A. 迟早
  • B. 脸红
  • C. 扫地
  • D. 汽车

Câu 16. Từ nào sau đây thuộc loại từ 主谓式?

  • A. 月亮
  • B. 输血
  • C. 电灯
  • D. 耳目

Câu 17. Từ nào sau đây thuộc loại từ 动宾式?

  • A. 报案
  • B. 心酸
  • C. 火红
  • D. 耳目

Câu 18. Từ nào sau đây thuộc loại từ 补充式?

  • A. 说明
  • B. 小说
  • C. 道路
  • D. 脸红

Câu 19. Từ nào sau đây thuộc loại từ 偏正式?

  • A. 牛奶
  • B. 投资
  • C. 心酸
  • D. 动静

Câu 20. Từ nào sau đây thuộc loại từ 联合式?

  • A. 轻重
  • B. 脸红
  • C. 扫地
  • D. 汽车

Câu 21. Từ nào sau đây thuộc loại từ 主谓式?

  • A. 地震
  • B. 领奖
  • C. 住房
  • D. 耳目

Câu 22. Từ nào sau đây thuộc loại từ 动宾式?

  • A. 守法
  • B. 心酸
  • C. 火红
  • D. 耳目

Câu 23. Từ nào sau đây thuộc loại từ 补充式?

  • A. 打破
  • B. 小说
  • C. 道路
  • D. 脸红

Câu 24. Từ nào sau đây thuộc loại từ 偏正式?

  • A. 热水
  • B. 投资
  • C. 心酸
  • D. 动静

Câu 25. Từ nào sau đây thuộc loại từ 联合式?

  • A. 贫富
  • B. 脸红
  • C. 扫地
  • D. 汽车

… và còn 30 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 55 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó