CHƯƠNG 1 (9,5) | i-quiz.vn@stop article@stop CHƯƠNG 1 (9,5) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

CHƯƠNG 1 (9,5)

Image Exam
2026-06-23 16:28:49
Thị Như Ý Nguyễn
Tên đề thi: CHƯƠNG 1 (9,5)
Tác giả: Thị Như Ý Nguyễn
Số lượng câu hỏi: 180
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 180
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Thị Như Ý Nguyễn
125
2026-06-23 21:39:08
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: CHƯƠNG 1 (9,5)

Xem trước 25/180 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Hệ thống chiến lược trong một tổ chức thường được phân chia thành các cấp bậc nào?

  • A. Cả a, b, c đều đúng.
  • B. Chiến lược tổng thể của toàn bộ công ty.
  • C. Chiến lược tại các đơn vị chức năng.
  • D. Chiến lược tại các đơn vị kinh doanh chiến lược (sbu).

Câu 2. Trong các tổ chức thiếu đi phương pháp quản trị chiến lược bài bản, các quyết định thường bị chi phối bởi các yếu tố cá nhân hoặc chính trị thay vì dựa trên việc:

  • A. Phân bổ nguồn lực.
  • B. Thiết lập mục tiêu.
  • C. Xây dựng chính sách.
  • D. Chiến lược công ty.

Câu 3. Một doanh nghiệp sở hữu tầm nhìn chiến lược dài hạn sẽ có khả năng:

  • A. Chỉ tập trung vào các khoản lợi nhuận trước mắt và bắt chước đối thủ.
  • B. Tập trung nguồn lực vào việc phát triển sản phẩm mới và không ngừng cải tiến các quy trình vận hành.
  • C. Xây dựng một bộ máy cứng nhắc, hạn chế các dòng thông tin phản hồi từ dưới lên.
  • D. Chỉ chú trọng đào tạo nhân viên khi cần thiết và coi con người như một chi phí.

Câu 4. Xây dựng các phương thức để chiếm ưu thế trước đối thủ trong một ngành cụ thể là nội dung của:

  • A. Chiến lược cấp chức năng.
  • B. Chiến lược cấp công ty.
  • C. Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh.
  • D. Cả a, b, c đúng.

Câu 5. Yếu tố nào sau đây thường KHÔNG phải là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến việc phải điều chỉnh chiến lược:

  • A. Nhu cầu và thị hiếu của người tiêu dùng biến động.
  • B. Nguồn lực nội bộ không đủ để đáp ứng việc thực thi.
  • C. Có sự thay đổi trong đội ngũ lãnh đạo hoặc cơ cấu sở hữu.
  • D. Có sự thay đổi về nhân sự ở các vị trí thừa hành cấp cơ sở.

Câu 6. Học giả nào định nghĩa “Chiến lược là những phương thức để đạt được các mục tiêu trong dài hạn”:

  • A. Garry
  • B. Philip kolter.
  • C. Michael e. Porter.
  • D. Smith.

Câu 7. D. Fred r. David. Quản trị ___ vừa là một ngành khoa học, vừa là nghệ thuật trong việc hoạch định, triển khai và kiểm soát các quyết định dài hạn.

  • A. Marketing.
  • B. Kinh doanh.
  • C. Sản xuất và dịch vụ.
  • D. Chiến lược.

Câu 8. Ý nghĩa của quản trị ____ là hỗ trợ các nhà điều hành đưa ra các quyết định chính xác và xây dựng phương hướng kinh doanh hiệu quả hơn:

  • A. Nhân sự.
  • B. Chiến lược.
  • C. Tài chính.
  • D. Sản xuất.

Câu 9. Nhiệm vụ chính của chiến lược ở cấp bộ phận chức năng là gì:

  • A. Tập trung vào việc đánh giá hiệu quả của chiến lược kinh doanh.
  • B. Phối hợp và hỗ trợ để hiện thực hóa chiến lược cấp công ty và cấp đơn vị kinh doanh.
  • C. Cả a, b, c đúng.
  • D. Xác định việc lựa chọn các phân khúc khách hàng cụ thể.

Câu 10. Hệ thống bao gồm chiến lược cấp công ty, chiến lược cấp kinh doanh và chiến lược cấp chức năng chính là:

  • A. Các kế hoạch độc lập, không có mối quan hệ ràng buộc với nhau.
  • B. Các cấp độ chiến lược tương ứng với các tầng quản lý trong công ty.
  • C. Cả a, b, c đúng.
  • D. Các mô hình kinh doanh nền tảng.

Câu 11. Quy trình để lập ra một bản kế hoạch chiến lược (hoạch định) gồm mấy bước:

  • A. 1 giai đoạn.
  • B. 3 giai đoạn.
  • C. 2 giai đoạn.
  • D. 4 giai đoạn.

Câu 12. Để triển khai chiến lược thành công trên thực tế, yếu tố nào đóng vai trò đặc biệt then chốt:

  • A. Các bản vẽ kỹ thuật chi tiết.
  • B. Các chỉ tiêu kế hoạch trong ngắn hạn.
  • C. Các dự án mang tính dài hạn.
  • D. Năng lực quản trị và làm việc với con người.

Câu 13. Trình tự chính xác của các giai đoạn trong quản trị chiến lược là:

  • A. Kiểm tra kết quả, tổ chức thực hiện, xây dựng kế hoạch.
  • B. Tổ chức thực hiện, kiểm tra kết quả, xây dựng kế hoạch.
  • C. Xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, kiểm tra kết quả.
  • D. Xây dựng kế hoạch, kiểm tra kết quả, tổ chức thực hiện.

Câu 14. Khi nói về vai trò của quản trị chiến lược, nhận định nào dưới đây là SAI:

  • A. Giúp các hoạt động của tổ chức trở nên hiệu quả hơn.
  • B. Giúp lãnh đạo nhận thức rõ nội lực và các tác động từ môi trường bên ngoài.
  • C. Giúp loại bỏ hoàn toàn các rủi ro khi dự báo biến động môi trường dài hạn.
  • D. Giúp doanh nghiệp định hình rõ con đường phát triển trong tương lai.

Câu 15. Tiến trình quản trị chiến lược tiêu chuẩn bao gồm các bước:

  • A. Xác định các chỉ tiêu, lập kế hoạch, tổ chức thực thi.
  • B. Hoạch định chiến lược, thực hiện chiến lược, đánh giá chiến lược.
  • C. Xác định triết lý kinh doanh, lập kế hoạch các cấp, triển khai thực hiện.
  • D. Phân tích bối cảnh, đề ra mục tiêu, xây dựng tầm nhìn và sứ mạng.

Câu 16. Xét về mặt tổng quát, quá trình quản trị chiến lược trải qua bao nhiêu giai đoạn chính:

  • A. 4 giai đoạn.
  • B. 3 giai đoạn.
  • C. 5 giai đoạn.
  • D. 2 giai đoạn.

Câu 17. Việc xác định danh mục các ngành kinh doanh mà doanh nghiệp sẽ tham gia là nhiệm vụ của:

  • A. Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh.
  • B. Chiến lược cấp chức năng.
  • C. Cả a, b, c đúng.
  • D. Chiến lược cấp công ty.

Câu 18. Thông qua quản trị chiến lược, các nhà quản lý có thể nhận diện rõ các điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và những ___ của doanh nghiệp.

  • A. Sự cố.
  • B. Thời cơ.
  • C. Nguy cơ.
  • D. Thuận lợi.

Câu 19. Bản chất của chiến lược có thể được hiểu là:

  • A. Việc đưa ra các quyết định lựa chọn và chấp nhận sự đánh đổi.
  • B. Xây dựng những đặc điểm riêng biệt nhằm chiếm ưu thế trước đối thủ.
  • C. Thiết lập sự liên kết chặt chẽ và đồng bộ giữa các mảng hoạt động của doanh nghiệp.
  • D. Cả a, b, c đều đúng.

Câu 20. Ai là người khởi xướng quan điểm coi “chiến lược chính là lợi thế cạnh tranh”:

  • A. Paul krugman.
  • B. Michael porter.
  • C. A. Maslow.
  • D. Phillip kotler.

Câu 21. CHƯƠNG 2 (10) Câu hỏi “Chúng ta khao khát trở thành điều gì trong tương lai?” đại diện cho ____, còn câu hỏi “Giá trị cốt lõi và công việc kinh doanh của chúng ta là gì?” đại diện cho ____:

  • A. Tầm nhìn – sứ mạng.
  • B. Kế hoạch tác nghiệp – kế hoạch chiến lược.
  • C. Mục tiêu – phương pháp hành động.
  • D. Sứ mạng – tầm nhìn.

Câu 22. Khái niệm "Tầm nhìn" của một đơn vị có thể được hiểu là:

  • A. Phác họa về hình ảnh lý tưởng của tổ chức trong tương lai.
  • B. Không có phương án nào ở trên là chính xác.
  • C. Mục đích sâu xa của việc tồn tại trong tương lai.
  • D. Danh mục các nhiệm vụ trọng yếu phải thực hiện.

Câu 23. Trong bối cảnh quản trị, khái niệm "mục tiêu" được hiểu là:

  • A. Những định hướng mang tính triết lý của đơn vị.
  • B. Các tiêu chuẩn dùng để so sánh với đối thủ cạnh tranh.
  • C. Các kết quả cụ thể mà doanh nghiệp nỗ lực đạt được trong kỳ.
  • D. Các chỉ số dùng để kiểm soát năng lực vận hành.

Câu 24. Hoạt động khởi động trong quy trình thiết lập tầm nhìn và sứ mạng của tổ chức là:

  • A. Thảo luận nhóm về việc có thực sự cần thiết phải có sứ mạng hay không.
  • B. Giao nhiệm vụ cho các quản trị viên tự soạn một bản dự thảo sứ mạng.
  • C. Chỉnh sửa các tài liệu định hướng hiện tại của công ty.
  • D. Khuyến khích các nhà quản lý tham khảo các tài liệu mẫu chọn lọc về sứ mạng.

Câu 25. Hệ thống mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp được xây dựng dựa trên cơ sở nào?

  • A. Đặc điểm nguồn nhân lực của đơn vị.
  • B. Cả A, B, C đều đúng.
  • C. Mô hình cấu trúc bộ máy quản lý.
  • D. Tầm nhìn và sứ mạng mà tổ chức đã xác lập.

… và còn 155 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 180 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó