Đặc điểm của nguyên liệu, vật liệu (NLVL); | i-quiz.vn@stop article@stop Đặc điểm của nguyên liệu, vật liệu (NLVL); | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đặc điểm của nguyên liệu, vật liệu (NLVL);

Image Exam
2026-06-22 21:58:14
Trương Thục Trinh
Tên đề thi: Đặc điểm của nguyên liệu, vật liệu (NLVL);
Tác giả: Trương Thục Trinh
Số lượng câu hỏi: 75
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 75
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Trương Thục Trinh
11
2026-06-22 22:06:39
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Đặc điểm của nguyên liệu, vật liệu (NLVL);

Xem trước 25/75 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đặc điểm của nguyên liệu, vật liệu (NLVL);

  • A. NLVL là chỉ tham gia vào một chu kỳ sản xuất kinh doanh
  • B. Khi tham gia vào hoạt động sản xuất, kinh doanh NLVL sẽ bị biến dạng hoặc tiêu hao hoàn toàn
  • C. NLVL được hình thành từ nhiều nguồn khác nhau
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 2. Đặc điểm của công cụ, dụng cụ (CCDC);

  • A. CCDC tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất - kinh doanh
  • B. Giá trị bị hao mòn dần trong quá trình sử dụng nhưng vẫn giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu cho đến lúc hư hỏng
  • C. CCDC là những tư liệu lao động
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 3. Khái niệm về công cụ, dụng cụ (CCDC) là;

  • A. Công cụ, dụng cụ (CCDC) là những tư liệu lao động do doanh nghiệp mua sắm, dự trữ để sử dụng cho việc sản xuất, chế biến, làm dịch vụ nhằm tạo nên các sản phẩm, dịch vụ hay lao vụ nhưng không đủ tiêu chuẩn quy định để xếp vào tài sản cố định (TSCĐ)
  • B. Công cụ, dụng cụ (CCDC) là những đối tượng lao động do doanh nghiệp mua sắm, dự trữ để sử dụng cho việc sản xuất, chế biến, làm dịch vụ nhằm tạo nên các sản phẩm, dịch vụ hay lao vụ
  • C. CCDC là những đối tượng lao động do doanh nghiệp mua ngoài hoặc tự chế biến dùng cho mục đích sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp.
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 4. Căn cứ vào vai trò và tác dụng của nguyên liệu, vật liệu (NLVL) trong sản xuất, phân loại NLVL được chia thành các loại sau:

  • A. NLVL chính
  • B. Vật liệu phụ
  • C. Nhiên liệu
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 5. Căn cứ vào mục đích sử dụng công cụ, dụng cụ được chia thành các loại sau:

  • A. Công cụ, dụng cụ
  • B. Bao bì luân chuyển:
  • C. Đồ dùng cho thuê
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 6. Phương pháp tính giá nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ nhâp kho do mua ngoài được xác định;

  • A. Giá thực tế (giá gốc) ghi sổ bao gồm trị giá mua của NLVL, CCDC thu mua (là giá mua ghi trên hóa đơn của người bán đã trừ (-) đi các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua được hưởng, cộng (+) các chi phí gia công, hoàn thiện và cộng (+) các loại thuế không được hoàn lại (nếu có)) và các c...
  • B. Giá thực tế ghi sổ khi nhập kho là giá thành sản xuất thực tế của NLVL, CCDC do doanh nghiệp tự sản xuất, kiểm nhận, nhập kho.
  • C. Giá thực tế vật liệu nhập kho bao gồm: Giá trị thực tế của NLVL xuất thuê ngoài gia công chế biến cộng chi phí vận chuyển vật liệu đến nơi chế biến và tư nơi chế biến về doanh nghiệp cộng tiền thuê ngoài gia công chế biến
  • D. Giá thực tế ghi sổ khi nhập kho là giá trị được các bên tham gia góp vốn liên doanh thống nhất đánh giá chấp thuận.

Câu 7. Phương pháp tính giá nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ nhâp kho do doanh nghiệp tự sản xuất;

  • A. Giá thực tế (giá gốc) ghi sổ bao gồm trị giá mua của NLVL, CCDC thu mua (là giá mua ghi trên hóa đơn của người bán đã trừ (-) đi các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua được hưởng, cộng (+) các chi phí gia công, hoàn thiện và cộng (+) các loại thuế không được hoàn lại (nếu có)) và các c...
  • B. Giá thực tế ghi sổ khi nhập kho là giá thành sản xuất thực tế của NLVL, CCDC do doanh nghiệp tự sản xuất, kiểm nhận, nhập kho
  • C. Giá thực tế vật liệu nhập kho bao gồm: Giá trị thực tế của NLVL xuất thuê ngoài gia công chế biến cộng chi phí vận chuyển vật liệu đến nơi chế biến và tư nơi chế biến về doanh nghiệp cộng tiền thuê ngoài gia công chế biến
  • D. Giá thực tế ghi sổ khi nhập kho là giá trị được các bên tham gia góp vốn liên doanh thống nhất đánh giá chấp thuận.

Câu 8. Phương pháp tính giá nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ nhâp kho từ nhận góp vốn từ các đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia góp vốn:

  • A. Giá thực tế (giá gốc) ghi sổ bao gồm trị giá mua của NLVL, CCDC thu mua (là giá mua ghi trên hóa đơn của người bán đã trừ (-) đi các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua được hưởng, cộng (+) các chi phí gia công, hoàn thiện và cộng (+) các loại thuế không được hoàn lại (nếu có)) và các c...
  • B. Giá thực tế ghi sổ khi nhập kho là giá thành sản xuất thực tế của NLVL, CCDC do doanh nghiệp tự sản xuất, kiểm nhận, nhập kho
  • C. Giá thực tế vật liệu nhập kho bao gồm: Giá trị thực tế của NLVL xuất thuê ngoài gia công chế biến cộng chi phí vận chuyển vật liệu đến nơi chế biến và tư nơi chế biến về doanh nghiệp cộng tiền thuê ngoài gia công chế biến
  • D. Giá thực tế ghi sổ khi nhập kho là giá trị được các bên tham gia góp vốn liên doanh thống nhất đánh giá chấp thuận

Câu 9. Các phương pháp tính giá nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ xuất kho;

  • A. Phương pháp thực tế đích danh;
  • B. Phương pháp nhập trước - xuất trước (FIFO);
  • C. Phương pháp bình quân gia quyền
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 10. Các phương pháp kế toán chi tiết nguyên liệu, vật liệu và công cụ dụng cụ;

  • A. Phương pháp thẻ song song
  • B. Phương pháp sổ đối chiếu luân chuyển
  • C. Phương pháp sổ số dư
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 11. Phương pháp tính giá nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ xuất kho;

  • A. Phương pháp thực tế đích danh
  • B. Phương pháp khấu hao theo đường thẳng
  • C. Phương pháp chi phí nguyên vật liệu chính
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 12. Phương pháp tính giá nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ xuất kho;

  • A. Phương pháp khấu hao theo đường thẳng
  • B. Phương pháp nhập trước - xuất trước (FIFO)
  • C. Phương pháp chi phí nguyên vật liệu chính
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 13. Phương pháp kế toán chi tiết nguyên liệu, vật liệu và công cụ dụng cụ;

  • A. Phương pháp thẻ song song
  • B. Phương pháp khấu hao theo đường thẳng
  • C. Phương pháp ước lượng sản phẩm hoàn thành tương đương
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 14. Phương pháp kế toán chi tiết nguyên liệu, vật liệu và công cụ dụng cụ;

  • A. Phương pháp khấu hao theo đường thẳng
  • B. Phương pháp sổ đối chiếu luân chuyển
  • C. Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 15. Phương pháp kế toán chi tiết nguyên liệu, vật liệu và công cụ dụng cụ;

  • A. Phương pháp khấu hao theo đường thẳng
  • B. Phương pháp sổ số dư
  • C. Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh
  • D. Tất cả các phương án trên

Câu 16. Tại DN tính giá hàng xuất kho theo từng lần phát sinh, để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các nguyên liệu, vật liệu trong doanh nghiệp kế toán sử dụng tài khoản nào dưới đây.

  • A. TK 153
  • B. TK 154
  • C. TK 155
  • D. TK 152

Câu 17. Theo quy định của Thông tư 99/2025/TT-BTC thì Bên Nợ TK 152 “Nguyên liệu, vật liệu” phản ánh nội dung nào dưới đây.

  • A. Xuất kho vật liệu sử dụng cho phân xưởng
  • B. Kiểm kê phát hiện thiếu vật liệu
  • C. Trị giá thực tế của vật liệu nhập kho do mua ngoài
  • D. Chiết khấu thương mại được hưởng khi mua vật liệu

Câu 18. Theo quy định của Thông tư 99/2025/TT-BTC thì tài khoản 152 “Nguyên liệu, vật liệu” bao gồm mấy tài khoản chi tiết cấp 2 .

  • A. 01 tài khoản cấp 2
  • B. 02 tài khoản cấp 2
  • C. 03 tài khoản cấp 2
  • D. Tất cả đáp án đều sai

Câu 19. Tại DN tính giá hàng xuất kho theo từng lần phát sinh, khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu để sử dụng trực tiếp sản xuất, kế toán định khoản ghi.

  • A. Nợ TK 641/Có TK 152
  • B. Nợ TK 642/Có TK 152
  • C. Nợ TK 621/Có TK 152
  • D. Nợ TK 627/Có TK 152

Câu 20. Tại DN tính giá hàng xuất kho theo từng lần phát sinh khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu để sử dụng cho hoạt động chung của phân xưởng, kế toán định khoản ghi.

  • A. Nợ TK 641/Có TK 152
  • B. Nợ TK 642/Có TK 152
  • C. Nợ TK 621/Có TK 152
  • D. Nợ TK 627/Có TK 152

Câu 21. Doanh nghiệp mua ngoài nguyên liệu, vật liệu, tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ thì giá gốc của nguyên liệu, vật liệu sẽ bao gồm.

  • A. Giá mua chưa thuế GTGT
  • B. Chi phí thu mua trực tiếp
  • C. Giá mua chưa thuế GTGT và chi phí thu mua trực tiếp
  • D. Tất cả đáp án trên đều sai

Câu 22. Kế toán ghi tăng giá trị ghi sổ của nguyên liệu, vật liệu khi mua ngoài nhập kho theo giá nào dưới đây:

  • A. Giá hạch toán
  • B. Giá thị trường
  • C. Giá gốc (giá mua cộng các chi phí thu mua liên quan)
  • D. Tất cả đáp án đều sai

Câu 23. Khoản chiết khấu thanh toán mà doanh nghiệp được hưởng khi mua nguyên liêu, vật liệu sẽ được ghi nhận vào.

  • A. Nợ TK 635 (Tăng chi phí tài chính)
  • B. Có TK 515 (Tăng doanh thu hoạt động tài chính)
  • C. Có TK 152 (Giảm giá thực tế của nguyên liệu, vật liệu)
  • D. Nợ TK 811 (Tăng chi phí khác)

Câu 24. Công ty TNHH Việt Thắng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tính giá hàng xuất kho theo từng lần phát sinh. Ngày 30/6/N, Công ty kiểm kê phát hiện thiếu một số vật liệu có giá trị là 5.000.000đ, chưa xác định được nguyên nhân đang chờ xử lý. Kế toán định khoản nghiệp vụ này ghi. Nợ TK 1381. 5.000.000 /Có TK 153. 5.000.000 là đúng hay sai

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Công ty TNHH Hồng Ánh tính thuế GTGT theo PP khấu trừ, tính giá hàng xuất kho theo từng lần phát sinh. Ngày 05/3/N, Công ty mua một lô vật liệu phục vụ cho sản xuất từ công ty Hà Mai với giá mua chưa thuế là 12.000.000đ, thuế suất thuế GTGT 10%, chưa trả cho người bán. Chi phí vận chuyển số vật liệu về tới công ty đã được chi trả bằng tiền mặt số tiền 550.000đ (đã bao gồm VAT 10%), số vật liệu đã kiểm nhận và nhập kho đủ. Xác định giá trị ghi sổ của số vật liệu có giá trị là bao nhiêu? ( giá mua chưa thuế + cpvc)

  • A. 13.700.000
  • B. 13.200.000
  • C. 12.500.000
  • D. 12.000.000

… và còn 50 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 75 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó