Đề cương ôn tập Hoá học đại cương | i-quiz.vn@stop article@stop
Chú ý: Bạn phải tiến hành đăng nhập để làm đề thi này.
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/124 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Chương 1 Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố S (Z = 16) là:
Câu 2. Cấu hình electron bền của nguyên tử nguyên tố Cu (Z = 29) là:
Câu 3. Cấu hình electron của ion Fe²⁺ (Z = 26) là:
Câu 4. Trong các cấu hình electron sau đây, cấu hình có 2 electron độc thân là: A. 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p¹
Câu 5. Cấu hình electron của P (Z = 15): 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p³. Hàm sóng xác định electron cuối cùng đặc trưng cho nguyên tử P là:
Câu 6. Nguyên tử của nguyên tố (A) có electron cuối cùng xác định bởi 4 số lượng tử: n = 3 , l = 2 , m = -1 , mₛ = - ½. Vậy nguyên tố A là: Cho ZCᵤ= 29 ; ZZₙ= 30 ; ZFₑ= 26 ; ZCₒ= 27 .
Câu 7. Ion B²⁺ có electron cuối cùng xác định bởi 4 số lượng tử: n = 2 , l =1 , m = 1 , mₛ = - ½. Vậy nguyên tố B là: Cho ZCₐ= 20 ; ZMg= 12 ; ZO= 8; ZS= 16 .
Câu 8. Hợp chất A được tạo nên từ ion X⁺ và Y⁻ mà electron cuối cùng của chúng có cùng bộ các số lượng tử là : n= 3; l=1; m=1; mₛ=- ½ Vậy A là:
Câu 9. Chọn một bộ bốn số lượng tử thích hợp cho nguyên tử A:
Câu 10. Liên kết ion được tạo thành giữa:
Câu 11. Liên kết cộng hóa trị được tạo thành bằng :
Câu 12. Sự lai hóa sp² là:
Câu 13. Kiểu lai hoá tứ diện là:
Câu 14. Phân tử nào có sự lai hoá sp²?
Câu 15. Nhận xét nào dưới đây không đúng ?
Câu 16. Cho các phân tử: CH₄ (1); H₂O(2); NH₃(3) và các góc liên kết 109⁰28’ (a); 107⁰(b); 104,5ᵒ(c). Cặp chất và góc liên kết tương ứng là
Câu 17. Xét phân tử NH₃. Hãy cho biết trạng thái lai hoá của N trong phân tử NH₃.
Câu 18. Hình dạng của các phân tử H₂O, BF₃, CH₄, BeCl₂ tương ứng là:
Câu 19. Chương 2 Tiêu chuẩn tự diễn biến của một phản ứng hoá học là:
Câu 20. Tiêu chuẩn tự diễn biến của một quá trình trong hệ cô lập là:
Câu 21. Xét phản ứng: (NH₂)₂CO ₍dd₎ + H₂O ₍ₗ₎ → CO₂ ₍dd₎ + 2 NH₃ ₍dd₎ Biết Hₛₙᵒ (Kcal/mol) -76,3 -68,3 -98,7 -19,3 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng ở điều kiện chuẩn là:
Câu 22. Tính nhiệt tạo thành tiêu chuẩn (Kcal/mol) của rượu etylic từ các dữ kiện sau đây: C₂H₅OH₍ₗ₎ + 3O₂ ₍ₖ₎ 2CO₂ ₍ₖ₎ + 3H₂O ₍ₗ₎ Biết : Hiệu ứng nhiệt của phản ứng là -672,1 Kcal. Sinh nhiệt của CO₂ = - 94,5 Kcal/mol ; sinh nhiệt của H₂O = - 68,3 Kcal/mol
Câu 23. Xét phản ứng: N₂O₄ ⇄ 2NO₂ Biết : Biến thiên entanpi của phản ứng ở điều kiện chuẩn: 13,87 Kcal. Biến thiên entropi của phản ứng ở điều kiện chuẩn : 42,19 cal/K. Giả sử biến thiên entanpi và entropi của phản ứng không thay đổi theo nhiệt độ. Biến thiên năng lượng tự do Gibbs của phản ứng và chiều của phản ứng ở điều kiện 0ᵒC là:
Câu 24. Cho phản ứng : CaCO₃₍ᵣ₎ CaO₍ᵣ₎ + CO₂(k) Cho biết: CaCO₃₍ᵣ₎ CaO₍ᵣ₎ CO₂₍ₖ₎ Hᵒ₂₉₈(Kcal/mol) -288,5 -151,9 -94,1 Sᵒ₂₉₈ Cal/mol.K 22,2 9,5 51,1 Nhiệt độ cần thiết để phản ứng này bắt đầu xảy ra là:
Câu 25. Phương trình động học của phản ứng một chiều bậc 0 là:
… và còn 99 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 124 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan