Nội dung đề thi: NGÂN HÀNG 200 CÂU TRẮC NGHIỆM — CƠ SỞ DỮ LIỆU
Xem trước 25/200 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Cơ sở dữ liệu (Database) là:
- A. Một ngôn ngữ lập trình bậc cao
- B. Tập hợp dữ liệu có tổ chức, cho phép lưu trữ, truy xuất và quản lý hiệu quả
- C. Một thiết bị lưu trữ phần cứng
- D. Một bảng tính dùng để tính toán
Câu 2. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) là:
- A. Tập hợp các bảng dữ liệu
- B. Một ngôn ngữ truy vấn
- C. Phần mềm dùng để tạo lập, quản trị và khai thác CSDL
- D. Một mô hình dữ liệu
Câu 3. Phát biểu nào đúng về sự khác nhau giữa “dữ liệu” và “thông tin”?
- A. Dữ liệu là sự kiện thô, thông tin là dữ liệu đã được xử lý có ý nghĩa
- B. Dữ liệu và thông tin là một
- C. Thông tin luôn là số, dữ liệu luôn là chữ
- D. Dữ liệu chỉ tồn tại trong CSDL quan hệ
Câu 4. Nhược điểm nào sau đây thuộc về cách lưu trữ bằng hệ thống tập tin (file system) so với CSDL?
- A. Tự động kiểm soát giao tác
- B. Hỗ trợ phân quyền chi tiết
- C. Bảo đảm toàn vẹn tham chiếu
- D. Dễ trùng lặp và mâu thuẫn dữ liệu
Câu 5. Ưu điểm nào sau đây KHÔNG phải của việc dùng DBMS?
- A. Giảm trùng lặp dữ liệu
- B. Chia sẻ dữ liệu cho nhiều người dùng
- C. Làm tăng kích thước phần cứng bắt buộc
- D. Hỗ trợ sao lưu và phục hồi
Câu 6. “Lược đồ (schema)” của CSDL là:
- A. Dữ liệu thực tế đang lưu
- B. Phần mô tả cấu trúc (bảng, cột, kiểu, ràng buộc)
- C. Bản sao lưu dự phòng
- D. Tập các chỉ mục
Câu 7. “Thể hiện (instance)” của CSDL là:
- A. Tập dữ liệu thực tế tại một thời điểm
- B. Cấu trúc cố định của các bảng
- C. Sơ đồ quan hệ giữa các bảng
- D. Danh sách người dùng
Câu 8. Kiến trúc ba mức ANSI-SPARC gồm:
- A. Mức phần cứng, phần mềm, mạng
- B. Mức bảng, dòng, cột
- C. Mức người dùng, quản trị, lập trình
- D. Mức ngoài, mức quan niệm, mức trong
Câu 9. “Độc lập dữ liệu logic” nghĩa là:
- A. Dữ liệu được mã hóa
- B. Thay đổi lược đồ quan niệm không ảnh hưởng đến mức ngoài (view)
- C. Thay đổi thiết bị lưu trữ không ảnh hưởng lược đồ
- D. Mỗi người dùng có một CSDL riêng
Câu 10. “Độc lập dữ liệu vật lý” nghĩa là:
- A. Người dùng không thấy dữ liệu
- B. Dữ liệu lưu ở nhiều máy
- C. Thay đổi cách lưu trữ vật lý không ảnh hưởng lược đồ quan niệm
- D. Các bảng không liên quan nhau
Câu 11. Nhóm lệnh DDL gồm:
- A. CREATE, ALTER, DROP
- B. SELECT, INSERT, UPDATE
- C. GRANT, REVOKE
- D. COMMIT, ROLLBACK
Câu 12. Nhóm lệnh DML gồm:
- A. CREATE, DROP
- B. INSERT, UPDATE, DELETE
- C. GRANT, REVOKE
- D. COMMIT, ROLLBACK
Câu 13. Nhóm lệnh DCL dùng để:
- A. Định nghĩa cấu trúc
- B. Truy vấn dữ liệu
- C. Phân quyền và kiểm soát truy cập (GRANT/REVOKE)
- D. Sắp xếp dữ liệu
Câu 14. Lệnh COMMIT và ROLLBACK thuộc nhóm:
- A. DDL
- B. DML
- C. DCL
- D. TCL (điều khiển giao tác)
Câu 15. Người chịu trách nhiệm cài đặt, bảo trì, phân quyền và sao lưu CSDL là:
- A. Người quản trị CSDL (DBA)
- B. Người dùng cuối
- C. Lập trình viên ứng dụng
- D. Khách hàng
Câu 16. Trong CSDL quan hệ, mối quan hệ giữa hai bảng thường được thiết lập thông qua:
- A. Chỉ mục
- B. Khóa ngoại tham chiếu khóa chính
- C. Tên bảng
- D. Số dòng bằng nhau
Câu 17. MongoDB là ví dụ của loại CSDL:
- A. Quan hệ
- B. Bảng tính
- C. NoSQL (dạng tài liệu, lưu JSON)
- D. Time-series
Câu 18. Trong dữ liệu JSON, cặp ngoặc { } biểu diễn:
- A. Một danh sách
- B. Một đối tượng (object)
- C. Một số
- D. Một chuỗi
Câu 19. Loại CSDL tối ưu cho việc tìm kiếm theo độ tương đồng của embedding (semantic search, RAG) là:
- A. Quan hệ
- B. Time-series
- C. Graph
- D. Vector Database
Câu 20. Loại CSDL phù hợp nhất để lưu dữ liệu ECG/doanh thu theo thời gian là:
- A. Time-series Database
- B. Vector Database
- C. Quan hệ thuần túy
- D. Khóa-giá trị
Câu 21. Vai trò nào KHÔNG thuộc ứng dụng của SQL trong Khoa học dữ liệu?
- A. Làm sạch dữ liệu (Data Cleaning)
- B. Khám phá dữ liệu (Data Exploration)
- C. Huấn luyện mạng nơ-ron thay cho framework học sâu
- D. Tạo đặc trưng (Feature Engineering)
Câu 22. Công cụ đồ họa thường dùng để quản trị MySQL (tạo CSDL, bảng, truy vấn) là:
- A. Microsoft Word
- B. MySQL Workbench
- C. Adobe Photoshop
- D. Notepad
Câu 23. Thuộc tính nào sau đây KHÔNG thuộc tính chất ACID của giao tác?
- A. Atomicity (tính nguyên tử)
- B. Consistency (tính nhất quán)
- C. Durability (tính bền vững)
- D. Scalability (khả năng mở rộng)
Câu 24. “Tính nguyên tử (Atomicity)” của giao tác nghĩa là:
- A. Giao tác chạy nhanh nhất
- B. Giao tác thực hiện trọn vẹn hoặc không gì cả
- C. Dữ liệu được mã hóa
- D. Nhiều người dùng truy cập cùng lúc
Câu 25. Cơ chế cho phép nhiều người dùng truy cập CSDL cùng lúc mà vẫn nhất quán gọi là:
- A. Mã hóa
- B. Sao lưu
- C. Điều khiển truy cập đồng thời (concurrency control)
- D. Phân mảnh
… và còn 175 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 200 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan