ch9-dls | i-quiz.vn@stop article@stop ch9-dls | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ch9-dls

Image Exam
2026-06-16 16:17:57
Anh Ten
Tên đề thi: ch9-dls
Tác giả: Anh Ten
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Anh Ten
0
2026-06-16 16:25:34
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: ch9-dls

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1. Trẻ sơ sinh thiếu tháng (premature) được định nghĩa là trẻ sinh khi?

  • A. < 38 tuần thai
  • B. < 37 tuần thai
  • C. < 40 tuần thai
  • D. < 36 tuần thai

Câu 2. Câu 2. Trẻ sơ sinh đủ tháng (neonate) có độ tuổi?

  • A. Dưới 1 tháng tuổi
  • B. 1-12 tháng tuổi
  • C. > 1 đến 6 tuổi
  • D. > 6 đến 12 tuổi

Câu 3. Câu 3. Trẻ 1 năm tuổi (infant) có độ tuổi?

  • A. Dưới 1 tháng
  • B. Từ 1 tháng – 12 tháng
  • C. > 1 đến 6 tuổi
  • D. > 12 đến 18 tuổi

Câu 4. Câu 4. Trẻ nhỏ (young child) có độ tuổi?

  • A. 1-12 tháng
  • B. > 1 đến 6 tuổi
  • C. > 6 đến 12 tuổi
  • D. > 12 đến 18 tuổi

Câu 5. Câu 5. Trẻ lớn (older child) có độ tuổi?

  • A. > 1 đến 6 tuổi
  • B. > 6 đến 12 tuổi
  • C. > 12 đến 18 tuổi
  • D. < 1 tháng

Câu 6. Câu 6. Thanh thiếu niên (adolescent) có độ tuổi?

  • A. > 6 đến 12 tuổi
  • B. > 12 đến 18 tuổi
  • C. > 18 tuổi
  • D. 1-12 tháng

Câu 7. Câu 7. Mỗi giai đoạn phát triển của trẻ em ảnh hưởng trực tiếp đến?

  • A. Dược động học và đáp ứng thuốc
  • B. Màu sắc thuốc
  • C. Giá thuốc
  • D. Dạng bào chế thuốc

Câu 8. Câu 8. Ý nghĩa của việc phân loại trẻ em theo tuổi là?

  • A. Có sự khác biệt sinh lý rõ rệt ảnh hưởng đến PK, đáp ứng và lựa chọn thuốc
  • B. Để dễ nhớ
  • C. Để phân công chăm sóc
  • D. Để tính bảo hiểm

Câu 9. Câu 9. Trẻ sơ sinh thiếu tháng có nguy cơ cao hơn trẻ đủ tháng về?

  • A. Chức năng gan thận chưa hoàn thiện rõ hơn
  • B. Màu da
  • C. Cân nặng
  • D. Chiều cao

Câu 10. Câu 10. Giai đoạn nào có sự khác biệt về dược động học rõ rệt nhất so với người lớn?

  • A. Thanh thiếu niên
  • B. Trẻ lớn
  • C. Trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
  • D. Trẻ > 12 tuổi

Câu 11. Câu 11. Ở trẻ sơ sinh, pH dạ dày thường?

  • A. Cao hơn so với người lớn
  • B. Thấp hơn người lớn
  • C. Bằng người lớn
  • D. Không xác định

Câu 12. Câu 12. Nhu động ruột ở trẻ sơ sinh so với người lớn?

  • A. Chậm hơn
  • B. Nhanh hơn
  • C. Bằng nhau
  • D. Không có nhu động

Câu 13. Câu 13. Hậu quả của pH dạ dày cao và nhu động ruột nhanh ở trẻ em đối với thuốc acid yếu (aspirin, phenobarbital) là?

  • A. Tăng hấp thu
  • B. Giảm hấp thu
  • C. Không ảnh hưởng
  • D. Tăng độc tính

Câu 14. Câu 14. Đối với thuốc base yếu (theophyllin) ở trẻ em, hấp thu thường?

  • A. Giảm
  • B. Tăng
  • C. Không đổi
  • D. Bằng 0

Câu 15. Câu 15. Thuốc giải phóng kéo dài (SR) ở trẻ dưới 1 tuổi thường có sinh khả dụng?

  • A. Cao hơn người lớn
  • B. Thấp hơn người lớn
  • C. Bằng người lớn
  • D. Gấp đôi người lớn

Câu 16. Câu 16. Theophyllin SR ở trẻ < 1 tuổi có sinh khả dụng khoảng?

  • A. 50%
  • B. 80%
  • C. 30%
  • D. 100%

Câu 17. Câu 17. Theophyllin SR ở người lớn có sinh khả dụng khoảng?

  • A. 50%
  • B. 80%
  • C. 30%
  • D. 100%

Câu 18. Câu 18. Đường tiêm bắp ở trẻ sơ sinh cần thận trọng vì?

  • A. Cơ chưa phát triển, hấp thu không ổn định
  • B. Dễ gây áp xe
  • C. Đau nhiều
  • D. Thuốc không hấp thu

Câu 19. Câu 19. Đường tiêm ưu tiên cho trẻ sơ sinh khi cần tác dụng nhanh là?

  • A. Tiêm bắp
  • B. Tiêm dưới da
  • C. Tiêm tĩnh mạch
  • D. Tiêm trong da

Câu 20. Câu 20. Da trẻ em có đặc điểm gì so với người lớn?

  • A. Dày hơn
  • B. Mỏng hơn, tăng hấp thu qua da
  • C. Bằng nhau
  • D. Ít mạch máu hơn

Câu 21. Câu 21. Corticoid bôi trên da trẻ em có thể gây?

  • A. Tác dụng toàn thân do hấp thu mạnh
  • B. Không có tác dụng
  • C. Chỉ tác dụng tại chỗ
  • D. Gây kích ứng nhẹ

Câu 22. Câu 22. Menthol bôi trên da trẻ em có thể gây?

  • A. Kích thích gây ngừng thở
  • B. Hạ nhiệt nhẹ
  • C. Tăng thân nhiệt
  • D. Không ảnh hưởng

Câu 23. Câu 23. Nguyên nhân chính gây tăng hấp thu qua da ở trẻ em là?

  • A. Da mỏng, hàng rào bảo vệ chưa hoàn thiện
  • B. Trẻ ít vận động
  • C. Trẻ hay đổ mồ hôi
  • D. Trẻ hay tắm

Câu 24. Câu 24. Đối với trẻ em, nên ưu tiên dùng thuốc qua đường nào khi có thể?

  • A. Tiêm bắp
  • B. Uống (nếu có dạng phù hợp)
  • C. Bôi da
  • D. Đặt trực tràng

Câu 25. Câu 25. Thuốc bôi da chứa corticoid ở trẻ em cần?

  • A. Sử dụng thoải mái
  • B. Thận trọng, hạn chế diện rộng và thời gian
  • C. Bôi nhiều lần
  • D. Bôi kín

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó