Nội dung đề thi: ch5-dls
Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Câu 1. Theo WHO 2002, phản ứng có hại của thuốc (ADR) là?
- A. Phản ứng độc hại, không định trước, xuất hiện ở liều thường dùng
- B. Phản ứng do dùng sai thuốc
- C. Phản ứng do dùng quá liều
- D. Phản ứng do dùng thuốc giả
Câu 2. Câu 2. Định nghĩa ADR của WHO KHÔNG bao gồm?
- A. Phản ứng do dùng sai thuốc, sai liều, dùng liều cao
- B. Phản ứng dị ứng
- C. Phản ứng không mong muốn
- D. Phản ứng độc hại ở liều điều trị
Câu 3. Câu 3. Có bao nhiêu cách phân loại ADR thường được trình bày trong bài?
Câu 4. Câu 4. ADR thường gặp có tần suất?
- A. > 1/100
- B. 1/1000 – 1/100
- C. < 1/1000
- D. < 1/10000
Câu 5. Câu 5. ADR ít gặp có tần suất?
- A. > 1/100
- B. 1/1000 < ADR < 1/100
- C. < 1/1000
- D. = 1/100
Câu 6. Câu 6. ADR hiếm gặp có tần suất?
- A. > 1/100
- B. 1/1000 – 1/100
- C. < 1/1000
- D. > 1/1000
Câu 7. Câu 7. ADR mức độ nhẹ là?
- A. Không cần điều trị/giải độc, không kéo dài thời gian nằm viện
- B. Cần thay đổi điều trị, kéo dài viện ≥ 1 ngày
- C. Đe dọa tính mạng, cần chăm sóc tích cực
- D. Tử vong
Câu 8. Câu 8. ADR mức độ trung bình là?
- A. Không cần điều trị
- B. Cần thay đổi điều trị, điều trị đặc hiệu, kéo dài viện ≥ 1 ngày
- C. Đe dọa tính mạng
- D. Tử vong
Câu 9. Câu 9. ADR mức độ nặng là?
- A. Không cần điều trị
- B. Kéo dài viện < 1 ngày
- C. Có thể đe dọa tính mạng, cần chăm sóc tích cực
- D. Chỉ theo dõi
Câu 10. Câu 10. ADR typ A chiếm tỷ lệ khoảng bao nhiêu trong các ADR?
- A. 80%
- B. 50%
- C. 30%
- D. 10%
Câu 11. Câu 11. Đặc điểm của ADR typ A là?
- A. Liên quan đến tác dụng dược lý, phụ thuộc liều, tiên lượng được
- B. Không phụ thuộc liều, không tiên lượng được
- C. Liên quan tích lũy thuốc dài ngày
- D. Xảy ra khi ngừng thuốc
Câu 12. Câu 12. Ví dụ về ADR typ A là?
- A. Dị ứng penicillin
- B. Chảy máu khi dùng warfarin
- C. Hội chứng Stevens-Johnson
- D. Phản vệ
Câu 13. Câu 13. Đặc điểm của ADR typ B là?
- A. Phụ thuộc liều, phổ biến
- B. Không phụ thuộc liều, không liên quan tác dụng dược lý, không tiên lượng được
- C. Liên quan tích lũy
- D. Xảy ra khi ngừng thuốc
Câu 14. Câu 14. Ví dụ về ADR typ B là?
- A. Tụt huyết áp do thuốc hạ áp
- B. Dị ứng penicillin, phản vệ
- C. Loãng xương do corticoid
- D. Hội chứng cai
Câu 15. Câu 15. ADR typ C liên quan đến?
- A. Tác dụng dược lý quá mức
- B. Dị ứng
- C. Tích lũy thuốc, phơi nhiễm dài ngày
- D. Ngừng thuốc đột ngột
Câu 16. Câu 16. Ví dụ về ADR typ C là?
- A. Chảy máu do warfarin
- B. Sốc phản vệ
- C. Loãng xương do corticoid dùng dài ngày
- D. Hội chứng cai
Câu 17. Câu 17. ADR typ D (chậm) đặc điểm?
- A. Liên quan liều, phơi nhiễm ở thời điểm quan trọng
- B. Xảy ra ngay sau dùng thuốc
- C. Phổ biến
- D. Do tương tác
Câu 18. Câu 18. Ví dụ về ADR typ D là?
- A. Quái thai do thalidomide
- B. Loét dạ dày do NSAID
- C. Dị ứng penicillin
- D. Hội chứng cai
Câu 19. Câu 19. ADR typ E xảy ra khi nào?
- A. Khi dùng thuốc
- B. Khi ngừng thuốc
- C. Sau nhiều năm dùng thuốc
- D. Khi tăng liều
Câu 20. Câu 20. Ví dụ về ADR typ E là?
- A. Quái thai
- B. Tăng huyết áp trở lại khi ngừng clonidin
- C. Loãng xương
- D. Dị ứng
Câu 21. Câu 21. ADR typ F (thất bại điều trị) thường do?
- A. Dị ứng
- B. Tương tác thuốc, dùng chưa đủ liều
- C. Tích lũy
- D. Ngừng thuốc
Câu 22. Câu 22. Biến cố bất lợi (Adverse Event - AE) là?
- A. Bất kỳ tổn hại nào xảy ra trong quá trình sử dụng thuốc nhưng không nhất thiết do thuốc gây ra
- B. Phản ứng có hại chắc chắn do thuốc
- C. Sai sót y khoa
- D. Quá liều
Câu 23. Câu 23. Phản ứng có hại của thuốc phòng tránh được (pADR) là?
- A. Tổn thương do sai sót ở bất kỳ giai đoạn nào trong quá trình sử dụng thuốc
- B. Phản ứng không thể tránh
- C. Phản ứng do cơ địa
- D. Dị ứng
Câu 24. Câu 24. Sai sót liên quan đến thuốc (Medication Error - ME) là?
- A. Biến cố có thể phòng tránh, có thể gây hại do sử dụng thuốc không hợp lý
- B. Phản ứng không mong muốn chắc chắn do thuốc
- C. Tác dụng phụ
- D. Dị ứng
Câu 25. Câu 25. Thuốc có nguy cơ cao là thuốc?
- A. Có khoảng điều trị hẹp hoặc dễ gây hại khi sai sót
- B. Thuốc bổ
- C. Vitamin
- D. Thuốc không kê đơn
… và còn 75 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.