BÀI 7 SINH LÝ MÁU | i-quiz.vn@stop article@stop BÀI 7 SINH LÝ MÁU | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

BÀI 7 SINH LÝ MÁU

Image Exam
2026-06-12 14:23:42
Thanh Thanh
Tên đề thi: BÀI 7 SINH LÝ MÁU
Tác giả: Thanh Thanh
Số lượng câu hỏi: 95
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 80
Tổng số điểm của đề thi: 95
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: BÀI 7 SINH LÝ MÁU

Xem trước 25/95 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Máu: a) Chiếm khoảng 7% trọng lượng cơ thể.

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Có thể tính toán thể tích bằng cách nhân thể tích huyết tương với hematocrit (dưới dạng phần trăm).
  • D. Tạo huyết thanh khi đông máu.

Câu 2. A. Đúng B. Sai Hồng cầu: a) Có vai trò tạo phần lớn độ nhớt của máu.

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Phồng và vỡ khi chứa trong dung dịch nước muối 0,9% (150mmol/l)
  • D. Có thành cứng chắc.

Câu 3. A. Đúng B. Sai Hồng cầu lưu hành trong máu: a) Khoảng 1% có nhân.

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Di chuyển trong tĩnh mạch với tốc độ chậm hơn trong mao mạch.
  • D. Biến dạng khi đi qua các mao mạch.

Câu 4. A. Đúng B. Sai Hồng cầu: a) Là những tế bào không có nhân và các bào quan.

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Đời sống khoảng 120 ngày.
  • D. Thoái hóa ở hệ liên võng nội mô.

Câu 5. A. Đúng B. Sai Đặc điểm các kháng nguyên nhóm máu là: a) Mang các phân tử hemoglobin.

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Gây phản ứng với ngưng kết nguyên trên bề mặt hồng cầu khác.
  • D. Di truyền đặc trưng loài.

Câu 6. A. Đúng B. Sai Các kháng nguyên nhóm máu là: a) Các betaglobulin.

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Hiện diện trong máu thai nhi.
  • D. Di truyền theo đặc tính gen lặn của Mendel.

Câu 7. A. Đúng B. Sai Bilirubin huyết tương: a) Được chuyển thành biliverdin tại gan.

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Được lọc tự do ở cầu thận.
  • D. Nhạy cảm với ánh sáng.

Câu 8. A. Đúng B. Sai Một nhóm người nhóm máu A: a) Có kháng thể kháng B trong huyết tương.

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Có thể có bố hoặc mẹ mang nhóm máu O.
  • D. Chỉ có thể có con mang nhóm máu A hoặc O.

Câu 9. A. Đúng B. Sai Hemoglobin: a) Được cấu tạo bởi 1 hem và 4 chuỗi polypeptide giống nhau.

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Phần lớn globin ở người lớn gồm 2 chuỗi a và 2 chuỗi B.
  • D. Vận chuyển 90% CO2 dưới dạng HbCO2.

Câu 10. A. Đúng B. Sai Thiếu vitamin B12 có thể: a) Do bệnh lý đoạn cuối hồi tràng.

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Gây viêm teo dạ dày.
  • D. . Gây triệu chứng bệnh lý tại hệ thần kinh trung ương.

Câu 11. A. Đúng B. Sai Kháng thể: a) Là phân tử protein.

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Lưu hành dưới dạng immunoglobulin tự do được sản xuất bởi tế bào lympho B.

Câu 12. Kháng thể (ngưng kết tố) của kháng nguyên hồng cầu A, B (ngưng kết nguyên): a) Có mặt trong huyết tương thai nhi.

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Thường không đi qua hàng rào nhau thai.
  • D. Chỉ được phát hiện bởi phương pháp chiết từ huyết tương.

Câu 13. A. Đúng B. Sai Bệnh lý tan máu ở trẻ sơ sinh: a) Ảnh hưởng chủ yếu ở trẻ có mẹ Rh+.

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Có thể điều trị bằng truyền máu Rh+ cho trẻ bị bệnh.
  • D. Có thể phòng tránh bằng cách tiêm cho mẹ ngưng kết tố kháng D sau sinh.

Câu 14. A. Đúng B. Sai Thiếu sắt: a) Thường gặp sau mất máu kéo dài.

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Có thể gây thiếu máu do ức chế tốc độ sinh sản của tế bào gốc hồng cầu.
  • D. Có thể gây hồng cầu lớn nhược sắc xuất hiện trong máu ngoại vi.

Câu 15. A. Đúng B. Sai Về hệ thống nhóm máu Rh a) Người mẹ cần được tiêm anti-D ngay sau khi sinh đứa con thứ nhất khi mẹ Rh+ mang thai con Rh-.

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. . Một phụ nữ có nhóm máu Rh- chưa từng bị truyền máu thì không được nhân bất kỳ loại máu nào.
  • D. Người có nhóm máu Rh- không có kháng nguyên Rh trên mảng hồng cầu nhưng trong huyện tương có anti Rh

Câu 16. A. Đúng B. Sai Phản ứng nghiêm trọng có thể xảy ra sau truyền máu: a) Nhóm A cho người nhóm B.

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Nhóm A cho người nhóm AB.
  • D. Nhóm O Rh- cho người nhóm AB Rh+.

Câu 17. A. Đúng A. B. Sai Giảm số lượng bạch cầu hạt trung tính có thể: a) Gây ra bởi thuốc ức chế hoạt động tủy xương.

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Do hóa hướng động về phía mô viêm.
  • D. . Gây ra bởi nồng độ cao glucocorticoid lưu hành.

Câu 18. A. Đúng B. Sai Bạch cầu hạt trung tính a) Là bạch cầu phổ biến nhất trong máu bình thường

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Chứa vi sợi actin và myosin.
  • D. Có mặt với nồng độ cao trong mủ.

Câu 19. A. Đúng B. Sai Bạch cầu lympho trong máu: a) Tác dụng tiêu diệt yếu tố gây bệnh ở lần xâm nhập thứ hai nhanh và mạnh hơn lần thứ nhất rất nhiều.

  • A. Đúng B. Sai
  • B. Sai
  • C. Đáp ứng miễn dịch dịch thể do tế bào lympho T đảm nhiệm.
  • D. Tham gia các hoạt động đáp ứng miễn dịch đặc hiệu.

Câu 20. A. Đúng B. Sai Bạch cầu lympho: a) Chiếm 1-2% bạch cầu máu ngoại vi

  • A. Đúng B. Sai
  • B. Sai
  • C. Giảm số lượng khi cắt bỏ tuyến ức ở người lớn.
  • D. Giảm số lượng khi sử dụng thuốc ức chế miễn dịch.

Câu 21. A. Đúng B. Sai Tiểu cầu trong máu: a) Được tạo thành trong tủy xương.

  • A. Đúng B. Sai
  • B. Sai
  • C. Một nhân đơn độc nhỏ.
  • D. Thay đổi hình dạng khi tiếp xúc với collagen.

Câu 22. A. Đúng B. Sai Tiểu cầu hỗ trợ trong ngừng chảy máu do: a) Giải phóng các yếu tố thúc đẩy hình thành cục máu đông.

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Giải phóng calci.
  • D. Giải phóng các yếu tố gây co mạch.

Câu 23. A. Đúng B. Sai Sự biến đổi fibrinogen thành fibrin a) Bị tác động bởi prothrombin.

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Theo sau là sự trùng hợp các đơn phân fibrin.
  • D. Bị đảo chiều bởi plasmin.

Câu 24. A. Đúng B. Sai Hình thành cục máu đông bình thường cần có: a) Bất hoạt plasmin.

  • A. Đúng
  • B. Sai
  • C. Đưa vào cơ thể đủ lượng vitamin K.
  • D. Đưa vào cơ thể đủ lượng vitamin C.

Câu 25. A. Đúng B. Sai Phần câu hỏi MCQ: Trong 3 tháng giữa thời kỳ mang thai, quá trình sinh hồng cầu xảy ra chủ yếu ở

  • A. Túi noãn hoàng.
  • B. Tủy xương.
  • C. Hạch bạch huyết.
  • D. Gan.

… và còn 70 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 95 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó