DeThi1 | i-quiz.vn@stop article@stop DeThi1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

DeThi1

Image Exam
2026-06-12 09:41:20
Anh Ten
Tên đề thi: DeThi1
Tác giả: Anh Ten
Số lượng câu hỏi: 37
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 37
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Anh Ten
1
2026-06-12 09:45:54
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: DeThi1

Xem trước 25/37 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu 1: Chất nào sau đây thường được tìm thấy trong ngộ độc khí thải từ đám cháy:

  • A. CO và Cyanua
  • B. Chì và Asen
  • C. Methylmercury
  • D. Thủy ngân

Câu 2. Câu 2: Protein trong mẫu sinh học thường được loại bỏ trước khi phân tích nhằm:

  • A. Tăng màu dung dịch
  • B. Tránh cản trở phản ứng định tính và định lượng
  • C. Làm tăng độ bay hơi chất độc
  • D. Tạo môi trường kiềm mạnh

Câu 3. Câu 3: Nguyên nhân làm Hb khó nhả oxy trong ngộ độc CO:

  • A. Giảm áp suất thẩm thấu
  • B. Dịch chuyển đường cong Hb-O₂ sang trái
  • C. Tăng acid lactic
  • D. Giảm bicarbonat

Câu 4. Câu 4: Dấu hiệu phân biệt methemoglobin với carboxyhemoglobin:

  • A. Máu đỏ tươi
  • B. Có thiếu oxy mô
  • C. Máu màu nâu socola
  • D. Đau đầu chóng mặt

Câu 5. Câu 5: Trong ngộ độc chì ở trẻ em, cơ quan ảnh hưởng nặng nhất:

  • A. Da
  • B. Hệ thần kinh trung ương
  • C. Tuyến giáp
  • D. Hệ bạch huyết

Câu 6. Câu 6: Phương pháp vô cơ hóa thích hợp nhất để phân lập:

  • A. Kim loại nặng
  • B. Alcaloid dạng bay hơi
  • C. Chất độc
  • D. Glycosid tim

Câu 7. Câu 7: Xét nghiệm phản ánh trực tiếp mức độ phơi nhiễm CO:

  • A. AST/ALT
  • B. Methemoglobin
  • C. Carboxyhemoglobin máu
  • D. Bilirubin máu

Câu 8. Câu 8: Trong phương pháp chiết lỏng – lỏng, hệ số phân bố phụ thuộc chủ yếu vào:

  • A. Khối lượng riêng dung môi
  • B. Độ tan của chất giữa hai pha
  • C. Nhiệt độ sôi của nước
  • D. Độ nhớt của mẫu

Câu 9. Câu 9: Asen III độc hơn Asen V vì:

  • A. Tan kém hơn
  • B. Khó đào thải hơn
  • C. Gắn mạnh với nhóm sulfhydryl enzym
  • D. Không qua nhau thai

Câu 10. Câu 10: Mục đích của vô cơ hóa ướt là:

  • A. Làm bay hơi hoàn toàn kim loại
  • B. Phân hủy chất hữu cơ của mẫu
  • C. Tạo protein kết tủa
  • D. Tăng pH mẫu

Câu 11. Câu 11: Một sai sót quan trọng trong phân lập chất độc dễ bay hơi là:

  • A. Kiềm hóa quá mức
  • B. Mất chất độc do bay hơi trong thao tác
  • C. Tăng độ nhớt mẫu
  • D. Tạo kết tủa protein quá nhanh

Câu 12. Câu 12: Dạng thủy ngân hấp thu kém nhất qua tiêu hóa:

  • A. Methylmercury
  • B. Muối Hg²⁺ tan
  • C. Hơi Hg
  • D. Hg kim loại dạng lỏng nuốt phải

Câu 13. Câu 13: Trong cất kéo hơi nước, việc làm lạnh sinh hàn nhằm:

  • A. Tăng oxy hóa
  • B. Ngưng tụ hơi chứa chất độc
  • C. Trung hòa acid
  • D. Phân hủy protein

Câu 14. Câu 14: Biến chứng tim mạch nguy hiểm của ngộ độc asen cấp:

  • A. Tăng huyết áp
  • B. Bloc nhĩ thất hoàn toàn
  • C. Rối loạn nhịp và sốc tuần hoàn
  • D. Viêm nội tâm mạc

Câu 15. Câu 15: Methanol và ethanol được phân biệt bằng phương pháp:

  • A. Chiết lỏng – lỏng
  • B. Vi cơ hóa
  • C. Cất kéo hơi nước
  • D. Kết tủa protein

Câu 16. Câu 16: Xét nghiệm máu tóc có giá trị nhất trong:

  • A. Ngộ độc CO cấp
  • B. Ngộ độc NO₂ cấp
  • C. Phơi nhiễm asen hoặc Hg mạn
  • D. Ngộ độc nitrit cấp

Câu 17. Câu 17: Dung môi nào thường dùng để chiết alcaloid base tự do:

  • A. Nước
  • B. Ether hoặc chloroform
  • C. Acid sulfuric loãng
  • D. Dung dịch NaCl

Câu 18. Câu 18: Kỹ thuật vô cơ hóa mẫu được áp dụng chủ yếu để phân lập:

  • A. Chất dễ bay hơi
  • B. Chất độc protein
  • C. Kim loại độc
  • D. Alcohol

Câu 19. Câu 19: Ưu điểm lớn nhất của vô cơ hóa ướt so với vô cơ hóa khô là:

  • A. Không cần acid
  • B. Giảm mất các kim loại dễ bay hơi
  • C. Nhiệt độ cao hơn
  • D. Thời gian dài hơn

Câu 20. Câu 20: ALA niệu tăng trong ngộ độc chì do:

  • A. Hoạt hóa ferrochelatase
  • B. Ức chế ALAD
  • C. Tăng tổng hợp porphyrin
  • D. Giảm phá hủy Hb

Câu 21. Câu 21: Mùi tỏi trong hơi thở gợi ý:

  • A. Ngộ độc chì
  • B. Ngộ độc asen
  • C. Ngộ độc CO
  • D. Ngộ độc NO₂

Câu 22. Câu 22: Cơ chế gây phù phổi của NO₂:

  • A. Tăng áp lực keo
  • B. Co mạch toàn thân
  • C. Tổn thương màng phế nang – mao mạch
  • D. Giảm tiết surfactant đơn thuần

Câu 23. Câu 23: Người hút thuốc lá mạn tính có nồng độ carboxyhemoglobin khoảng:

  • A. 0%
  • B. 1–2%
  • C. 5–10%
  • D. 30–40%

Câu 24. Câu 24: Phương pháp Stas-Otto chủ yếu dùng để phân lập:

  • A. Kim loại nặng
  • B. Alcaloid và chất độc hữu cơ base
  • C. Khí độc
  • D. Acid vô cơ

Câu 25. Câu 25: Trong ngộ độc chì, trẻ em hấp thu chì qua tiêu hóa:

  • A. Thấp hơn người lớn
  • B. Tương đương người lớn
  • C. Cao hơn người lớn
  • D. Không hấp thu qua ruột

… và còn 12 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 37 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó