Nội dung đề thi: Tràn dịch màng phổi khu trú có thể ở vị trí nào?
Xem trước 25/135 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Tràn dịch màng phổi khu trú có thể ở vị trí nào?
- A. Trung thất
- B. Vách liên tiểu thùy và được gọi là đường Kerley
- C. Tổ chức kẽ dưới màng phổi
- D. Rãnh liên thuỳ
Câu 2. Tràn dịch màng phổi khu trú là dịch không di chuyển tự do trong khoang màng phổi do nguyên nhân nào?
- A. Phổi mất tính đàn hồi
- B. Tràn dịch ở giai đoạn sớm
- C. Dịch đặc quánh
- D. Dày dính màng phổi
Câu 3. Dấu hiệu Xquang của tràn khí màng phổi là gì?
- A. Hình quá sáng nếu chụp lúc bệnh nhân đang thở
- B. Hình quá sáng ở ngoại vi phổi.
- C. Có hình huyết quản trong hình quá sáng nhưng nhỏ và thưa
- D. Không thấy hình huyết quản trong hình quá sáng
Câu 4. Tràn khí màng phổi có van được hiểu là gì?
- A. Trung thất bị đè đẩy khi bệnh nhân thở
- B. Khí vào khoang màng phổi cả ở thì thở vào và thở ra
- C. Khí chỉ vào trong khoang màng phổi một lượng nhỏ, khó phát hiện
- D. Khí vào khoang màng phổi ở thì thở vào và không thoát ra được ở thì thở ra
Câu 5. Bóng mờ trung thất trên phim phổi thẳng có những đặc điểm nào?
- A. Bờ ngoài không rõ nét, bờ trong thấy gián tiếp đo đẩy thực quản, khí quản, mạch máu
- B. Bờ ngoài lồi, bờ trong không thấy được, góc tiếp xúc với nhu mô phổi nhọn
- C. Bờ ngoài lồi, rõ nét, góc tiếp xúc với nhu mô phổi nhọn
- D. Bờ ngoài lồi, rõ nét, góc tiếp xúc tù, bờ trong có thể thấy gián tiếp do đẩy thực quản, khí quản, mạch máu
Câu 6. Kĩ thuật nào sau đây hiện tại là lựa chọn tốt nhất để chẩn đoán giãn phế quản?
- A. Chụp nhấp nháy phế quản sau khi cho hít chất khí phóng xạ
- B. Chụp cộng hưởng từ lồng ngực
- C. Chụp phế quản cản quang với chất cản quang tan trong nước
- D. Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao
Câu 7. Câu nào đúng về định khu thùy và phân thùy phổi?
- A. Phổi trái có 8 phân thùy
- B. Phổi trái có một rãnh liên thùy chia hai thùy, thùy trước và thùy sau
- C. Phổi phải có 9 phân thùy
- D. Phổi phải có hai rãnh liên thùy chia thành ba thùy
Câu 8. Chụp phổi ở cuối thì thở ra và nín thở, chỉ định trong các trường hợp nào?
- A. Để thấy rõ bóng tim
- B. Để thấy rõ các xương sườn
- C. Phát hiện rõ tràn khí màng phổi có van
- D. Phát hiện tràn khí màng phổi ít hoặc bẫy khí phổi
Câu 9. Bóng mờ bất thường ở trung thất thông thường là do hạch bạch huyết lớn, có thể gặp ở vị trí nào?
- A. Trung thất trước
- B. Trung thất sau
- C. Trung thất giữa
- D. Mọi vùng của trung thất
Câu 10. Siêu âm thường hạn chế thăm khám được nhu mô phổi, vì lý do nào?
- A. Phổi luôn di động
- B. Không có sự tương phản giữa nhu mô phổi và màng phổi
- C. Các xương sườn là trở ngại chính
- D. Không khí dẫn truyền siêu âm kém
Câu 11. Bệnh lý phế nang gây nên do hiện tượng nào?
- A. Thành phế nang bị tế bào xâm nhập
- B. Thành phế nang dày
- C. Phế nang bị căng giãn bất thường
- D. Khí trong phế nang được thay bởi các chất bất thường
Câu 12. Hình nhánh phế quản khí trong đám mờ phế nang là do tình trạng gì?
- A. Phế quản giãn
- B. Tăng thông khí các phế quản
- C. Thành phế quản dày
- D. Phế quản chứa khí bình thường trong đám mờ phế nang
Câu 13. Hình ảnh X quang trong tắc phế quản không hoàn toàn (có van) biểu hiện trên xquang là gì?
- A. Đám mờ nhạt do giảm thông khí
- B. Các cấu trúc lân cận bị kéo về phía bệnh ở thì thở vào
- C. Đám quá sáng, thấy rõ hơn trên phim chụp thì thở vào
- D. Đám quá sáng, thấy rõ hơn trên phim chụp thì thở ra
Câu 14. Lựa chọn nào sau đây đúng nhất với dấu hiệu che phủ rốn phổi?
- A. Dấu hiệu này gợi ý phồng động mạch phổi
- B. Dấu hiệu này gợi ý bóng mờ trung thất giữa
- C. Bóng mờ ở vùng rốn phổi có mạch máu xuyên qua 0,5cm
- D. Bóng rốn phổi có mạch máu xuyên qua trên 1 cm
Câu 15. Hình ảnh quá sáng lan tỏa ở phổi có thể do nguyên nhân gì?
- A. Tăng thông khí trong phế quản
- B. Co thắt động mạch phổi
- C. Co thắt phế quản
- D. Giãn phế nang
Câu 16. Viêm phổi thùy được biểu hiện trên X quang là hình ảnh gì?
- A. Đám mờ, đồng nhất, đè đẩy các cấu trúc lân cận
- B. Đám mờ cánh bướm bờ rõ nét
- C. Đám mờ phế nang, bờ rõ, có nhánh phế quản khí
- D. Đám mờ tập trung dạng thùy, phân thùy
Câu 17. Hình ảnh X quang của đám mờ viêm phổi và xẹp phổi có điểm giống nhau là gì?
- A. Có tính co rút
- B. Luôn luôn đồng nhất
- C. Bờ thẳng hoặc hơi lồi không bao giờ lõm
- D. Có thể có dạng thùy hoặc phân thùy
Câu 18. Dấu hiệu X quang nào sau đây không phù hợp với áp xe phổi?
- A. Hình ảnh mức hơi dịch trong hang
- B. Thành hang mỏng, mặt trong đều
- C. Hình ảnh viêm phổi quanh hang
- D. Thành hang rất dày, mặt trong không nhẵn
Câu 19. Các đặc điểm hình ảnh của tràn khí màng tim là gì?
- A. Dải sáng song song bờ trung thất, không di động
- B. Dải sáng song song bờ tim, di động
- C. Dải sáng song song bờ trung thất, di động
- D. Dải sáng song song bờ tim, di động, tuyến ức nổi ở trẻ em
Câu 20. Tổn thương nào sau đây không thuộc bệnh lao phổi mạn tính?
- A. Lao xơ nốt
- B. Lao xơ
- C. Lao hang
- D. Lao kê
Câu 21. Hình ảnh kính mờ là do các nốt mờ cực nhỏ và dày đặc, có nguồn gốc là tổn thương ở mô nào?
- A. Tiểu phế quản
- B. Mạch máu
- C. Phế nang
- D. Tổ chức kẽ
Câu 22. Thâm nhiễm mau bay hay còn gọi là thâm nhiễm Loeffler có nguyên nhân gì?
- A. Lao
- B. Vi khuẩn
- C. Virus
- D. Virus và kí sinh trùng
Câu 23. Đơn vị cấu trúc cơ bản của phổi là gì?
- A. Phế nang
- B. Chùm phế nang
- C. Tiểu thùy sơ cấp
- D. Tiểu thùy thứ cấp
Câu 24. Cấu tạo của một tiểu thùy thứ cấp bao gồm các thành phần sau, được sắp xếp kích thước theo thứ tự giảm dần?
- A. Tiểu phế quản hô hấp, tiểu phế quản tận, ống phế nang, túi phế nang
- B. Tiểu phế quản tận, tiểu phế quản hô hấp, ống phế nang, túi phế nang
- C. Phế quản tiểu thùy, tiểu phế quản hô hấp, tiểu phế quản tận, túi phế nang, ống phế nang
- D. Phế quản tiểu thùy, tiểu phế quản tận, tiểu phế quản hô hấp, ống phế nang, túi phế nang
Câu 25. Đơn vị chức năng của phổi là gì?
- A. Phế nang
- B. Chùm phế nang
- C. Tiểu thùy thứ cấp
- D. Tiểu thùy sơ cấp
… và còn 110 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 135 câu và xem đáp án.