Nội dung đề thi: Chương 6 - mkt
Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. 1.______đề cập đến số tiền được tính cho một sản phẩm hoặc dịch vụ
- A. Giá trị
- B. Lương
- C. Giá
- D. Chi phí
Câu 2. 2. Là thành phần duy nhất trong phối thức marketing tạo ra doanh thu.
- A. Phân phối
- B. Chi phí biển đổi
- C. Sản phẩm
- D. Giá
Câu 3. 3. Phát biểu nào sau đây là chính xác về giá
- A. Giả là yếu tố kém linh hoạt nhất trong hỗn hợp marketing 4P
- B. Không giống như các đặc tính của sản phẩm hay cam kết kênh, giả không thể thay đổi nhanh chóng
- C. Giá là tổng tất cả các giá trị mà khách hàng từ bỏ để đạt được những lợi ích của việc có sản phẩm.
- D. Giá tác động gián tiếp đến lợi nhuận của công ty
Câu 4. 4. Apple định giá các sản phẩm của mình là các con số lẻ như 99$, 1995, 299$ thay vì các con số chẵn như 1005, 2005, 3005. Apple đã cân nhắc đến yêu tô
- A. Tâm lý trong định giá
- B. Tác động của các thành tố khác trong marketing mix
- C. Giá và rủi ro của khách hàng
- D. Ảnh hưởng của giả lên các đối tượng khác
Câu 5. 5. Giá là quan trọng đối với các nhà quản lý.................
- A. Vì sự cải thiện nhỏ về giá có thể tạo ra sự gia tăng lớn về lợi nhuận
- B. Vì giả không thể thay đổi 1 cách nhanh chóng, nên giả phải được xác định
- C. chính xác
- D. Nhưng các đặc tính của sản phẩm có thể thay đổi 1 cách nhanh chóng
- E. Nhưng các yếu tố tiếp thị khác tạo ra giá trị khách hàng và xây dựng mối quan hệ khách hàng
Câu 6. 6. Điều gì sau đây qui định mức giá trần cho sản phẩm?
- A. Chi phí biến đổi
- B. Nhận thức của người bán về giá trị sản phẩm
- C. Chi phí sản xuất sản phẩm
- D. Nhận thức của khách hàng về giá trị sản phẩm
Câu 7. 7. Điều gì sau đây qui định mức giá sản cho sản phẩm?
- A. Nhận thức của người bán về giá trị sản phẩm
- B. Nhận thức của người mua về giá trị sản phẩm
- C. Chỉ phí biển đổi
- D. Chi phí sản xuất sản phẩm
Câu 8. 8. Các yếu tố bên ngoài tác động đến quyết định về giả bao gồm
- A. Bản chất thị trường - Nhu cầu - Giá và SP của ĐTCT - Môi trường vĩ mô
- B. Bản chất thị trường - Nhu cầu - Giá và SP của ĐTCT - Mục tiêu marketing
- C. Bản chất thị trường - Nhu cầu - Giá và SP của ĐTCT - Yếu tố môi trường khác
- D. Bản chất thị trường - Nhu cầu - Chi phí - Môi trường vĩ mô
Câu 9. 9. Các yếu tố bên trong tác động đên quyết định về giá bao gồm
- A. Mục tiêu marketing - Chiến lược marketing tổng thể - Chi phí - giá & SP của ĐTCT - Yếu tố về mặt tổ chức
- B. Mục tiêu marketing - Chiến lược marketing tổng thể phối thức marketing - Chi phí - Yếu tố về mặt tổ chức
- C. Mục tiêu marketing - Môi trường vi mô - phối thức marketing - Chi phí -Yêu tố về mặt tổ chức
- D. Mục tiêu marketing - Chiến lược marketing tổng thể - Nhu cầu - Chi phí -Yêu tổ về mặt tổ chức
Câu 10. 10.________ định giá sử dụng nhận thức của người mua về giá trị làm yêu tổ quyết định để
- A. Định giá mỏ neo
- B. Định giá dựa trên chi phí
- C. Định giá dựa trên giá trị khách hàng
- D. Định giá theo thời gian
Câu 11. 11. Các đáp án dưới đây là các phương pháp định giá, ngoại trừ
- A. Định giá dựa trên mục tiêu - nhiệm vụ
- B. Định giá dựa trên khách hàng
- C. Định giá dựa trên cạnh tranh
- D. Định giá dựa trên chi phí
Câu 12. 12. Các phát biểu dưới đây là các nhân tố bên trong tác động đến việc định giá, ngoại trừ:
- A. Chiến lược marketing tổng thể
- B. Mục tiêu marketing
- C. phối thức marketing
- D. Giá và SP của ĐTCT
Câu 13. 13. Phát biểu nào sau đây là chính xác đối với phương pháp định giá dựa theo chỉ phi
- A. Là việc thiết lập giá để bù đắp các chi phí sản xuất và marketing cho một sản phẩm
- B. Là việc thiết lập giá để hòa vốn các chi phí sản xuất và marketing cho một sản phẩm hoặc là thiết lập giá để tạo ra một khoản lợi nhuận mong muốn (lợi nhuận mục tiêu)
- C. Là việc thiết lập giá dựa trên chi phí để sản xuất, phân phối và bán sản phẩm cộng với 1 tỷ lệ thu nhập/lợi nhuận hợp lý cho các nỗ lực và rủi ro.
- D. Là việc thiết lập giá dựa trên chi phí phân phối và bán sản phẩm cộng với 1 tỷ lệ thu nhập lợi nhuận hợp lý cho các nỗ lực và rủi ro
Câu 14. 14. Phát biểu nào sau đây là chính xác đối với phương pháp định giá dựa theo giá trị khách hàng
- A. Định giá dựa trên giá trị hầu hết được định hưởng bởi sản phẩm
- B. Định giá dựa trên giá trị là việc thiết lập giá dựa trên chi phí sản xuất, phân phối và bán sản phẩm cộng với tỷ lệ hoàn vốn hợp lý cho nỗ lực và rủi ro
- C. Thiết lập giá dựa trên cảm nhận về giá trị của người mua hơn là dựa trên chỉ phí của người bán
- D. Các DN thường thiệt kẻ một sản phâm và chương trình marketing và sau đó thiệt lập giá.
Câu 15. 15. Bước đầu tiên trong việc định giá dựa trên chi phí là....
- A. Thiết kế 1 sản phẩm tốt
- B. Quyết định chiến lược marketing
- C. Thử nghiệm khái niệm sản phẩm với khách hàng tiềm năng
- D. Thiết lập giá bao gồm chi phí cộng với lợi nhuận mục tiêu
Câu 16. 16. Biển số gây ra những phản ứng tức thì hơn những biển số khác của marketing mix đối với người tiêu dùng cũng như đối với đối thủ cạnh tranh.
- A. Sản phẩm
- B. Phân phối
- C. Truyền thông cổ động
- D. Giá
Câu 17. 17. Khi cầu co giãn theo giá doanh nghiệp. thì tăng giá sẽ làm giảm doanh thu của
- A. E = 1
- B. E> 1
- C. C
- D. E-0
Câu 18. 18. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến việc định giá sản phâm của doanh nghiệp ?
- A. Giá thành
- B. Nền kinh tế
- C. Tính chất của thị trường và nhu cầu
- D. Cạnh tranh
Câu 19. 19. Samsung Mobile dự định giới thiệu 1 sản phẩm mới với giá đơn vị là $270 và muôn đạt được 10% lợi nhuận trên giá bán. Giá bán của Samsung là
- A. 275 usd
- B. 300 usd
- C. 280 usd
- D. 295 usd
Câu 20. 20. Tháng 9/2019, công ty dược phẩm euvipharm đã phát hành một loại thuốc chồng loét mới và đắt tiền trên thị trường. Công ty giải thích cho giá cao của thuốc bằng việc tuyên bố rằng nó có hiệu quả cao để điều trị tất cả các loại loét. Công ty cũng tuyên bố rằng loại thuốc mới sẽ giúp giảm nhu cầu phẫu thuật xâm lấn, một lợi ích bổ sung cho bệnh nhân. Phương pháp định giá nào sau đây có khả năng được công ty sử dụng nhất trong trường hợp này?
- A. Định giá mỏ neo
- B. Định giá dựa trên giá trị khách hàng
- C. Định giá dựa trên chi phí
- D. Định giá mục tiêu
Câu 21. 21. Một nhà hàng muốn sử dụng phương pháp định giá dựa trên giá trị. Ngoài việc tính toán các chi phí của các thành phần trong thực phẩm, nhà hàng cũng phải đề cập đên các yêu tô trong việc xác định sự hài lòng và giá trị của khách hàng.
- A. Khoảng cách du lịch cho khách hàng
- B. Chi phí công cụ dụng cụ
- C. Lương của nhân viên
- D. Khung cảnh và trang trí của nhà hàng
Câu 22. 22. Công ty sản xuất điện thoại di động Bphone đã sản xuất 1.000 điện thoại di động mỗi ngày nhưng tin rằng họ có thể tăng năng suất lên 2.000 điện thoại mỗi ngày một cách hợp lý. Do đó, họ đã xây dựng một nhà máy lớn hơn và lắp đặt máy móc và sắp xếp công việc để hiện thực hóa sản lượng dự kiến. Nhận định nào dưới đây rất có thể được rút ra từ thông tin trên:
- A. Chi phí đơn vị của việc sản xuất 2.000 SP/ ngày sẽ thấp hơn so với chi phí đơn vị sản xuất của 1.000 SP/ngày.
- B. Nhà máy sản xuất với công suất sản xuất 5.000 SP/ngày sẽ mang lại hiệu quả cao nhất.
- C. Chi phí đơn vị của việc sản xuất 2.000 SP/ngày sẽ gấp đôi so với chi phí đơn vị sản xuất của 1.000 SP/ngày.
- D. Nhà máy sản xuất 2.000 SP/ngày sẽ kém hiệu quả hơn do quy mô kinh tế ngày càng tăng
Câu 23. 23. Nhà máy sản xuất X được thiết kế để sản xuất 4000 TV màn hình phẳng mỗi ngày. Nhưng do nhu cầu cao hơn thế. Nếu công ty cố gắng tăng sản lượng lên 5000 TV mỗi ngày, chi phí trung bình sẽ là______ vì_______
- A. Chi phí tăng: kế hoạch sản xuất hiệu quả hơn
- B. Chi phí tăng, kế hoạch sản xuất kém hiệu quả hơn
- C. Giám; kế hoạch sản xuất hiệu quả hơn
- D. Chi phí không đổi; Kế hoạch sản xuất hiệu quả hơn.
Câu 24. 24. Đường cong học tập là đại diện của
- A. Chi phí trung bình trên mỗi đơn vị sản phẩm giảm đi kèm với kinh nghiệm sản xuất tích lũy
- B. Số lượng sản phẩm thị trường sẽ tiêu thụ trong một khoảng thời gian nhất định với ở các mức giá khác nhau
- C. Chi phí đầu ra trên mỗi đơn vị sản phẩm trong ngắn hạn
- D. Chi phí đầu ra trên mỗi đơn vị sản phẩm trong dài hạn
Câu 25. 25. Bước đầu tiên trong việc định giá dựa trên giá trị là.....
- A. Đánh giá nhu cầu và cảm nhận giá trị của khách hàng
- B. Đặt giá mục tiêu phù hợp với giá trị cảm nhận của khách hàng
- C. Quyết định chi phí sản xuất sản phẩm
- D. Thiết kế 1 sản phẩm tốt
… và còn 25 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.