Nội dung đề thi: Kinh tế chính trị theo nghĩa hẹp nghiên cứu điều gì?
Xem trước 25/106 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Kinh tế chính trị theo nghĩa hẹp nghiên cứu điều gì?
- A. Hệ thống chính trị
- B. Quan hệ sản xuất và trao đổi trong một phương thức sản xuất nhất định
- C. Quy luật thị trường
- D. Các hoạt động tiêu dùng
Câu 2. Tập đoàn độc quyền Con-son là tổ chức:
- A. Nhóm các nhà khoa học
- B. Tập thể nhà nước
- C. Các hợp tác xã liên kết
- D. Kết hợp nhiều công ty khác lĩnh vực thành một khối dưới sự chi phối tài chính chung
Câu 3. Địa tô tuyệt đối là loại địa tô thu được trên?
- A. Đất có độ màu mỡ và vị trí tốt nhất
- B. Đất đai thuộc sở hữu nhà nước
- C. Tất cả mọi loại đất đai
- D. Đất đai có độ màu mỡ kém nhất
Câu 4. Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) được tính bằng công thức?
- A. m’ = (c+v)/m \times 100\%
- B. m’ = m/c \times 100\%
- C. m’ = c/v \times 100\%
- D. m’ = m/v \times 100\%
Câu 5. Ai là người sáng lập ra lý luận kinh tế chính trị Mác – Lênin?
- A. A. Smith B.
- B. Mác và Ph. Ăngghen
- C. V.I. Lênin
Câu 6. Hao mòn vô hình của tư bản cố định là do?
- A. Người sử dụng không thực hiện bảo dưỡng định kỳ theo yêu cầu của nhà sản xuất
- B. Cường độ sử dụng quá cao
- C. Quan hệ cung – cầu về tài sản trên thị trường
- D. Sự tiến bộ của khoa học công nghệ làm cho tư bản cố định cũ bị mất giá
Câu 7. Độc quyền tư bản chủ nghĩa là:
- A. Kinh tế nhà nước quản lý toàn phần
- B. Kinh tế tự do cạnh tranh hoàn toàn
- C. Kinh tế nông nghiệp là chủ yếu
- D. Giai đoạn tư bản tập trung cao độ, hình thành các tổ chức độc quyền chi phối kinh tế
Câu 8. Mục đích nghiên cứu cao nhất của kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?
- A. Thúc đẩy tiêu dùng
- B. Tăng hiệu quả của chính sách tài khóa
- C. Phát hiện ra các quy luật chi phối quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi
- D. Tăng trưởng kinh tế nhanh
Câu 9. Thời gian lưu thông là?
- A. Thời gian vận chuyển hàng hóa từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ
- B. Thời gian mà tư bản chỉ tồn tại dưới hình thái tiền tệ và hàng hóa
- C. Thời gian để sản xuất ra hàng hóa
- D. Thời gian mà tư bản nằm trong quá trình sản xuất
Câu 10. Quy luật lưu thông tiền tệ là quy luật kinh tế quy định:
- A. Tổng chi ngân sách nhà nước trong một năm
- B. Tỷ giá hối đoái giữa đồng tiền nội tệ với các loại ngoại tệ
- C. Lãi suất trái phiếu chính phủ
- D. Lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hóa trong một thời kỳ nhất định
Câu 11. Chức năng thực tiễn của kinh tế chính trị Mác – Lênin là:
- A. Tăng giá trị xuất khẩu
- B. Phân tích văn hóa tiêu dùng
- C. Vận dụng quy luật kinh tế vào phát triển kinh tế - xã hội
- D. Xây dựng chiến lược marketing
Câu 12. Nguồn gốc trực tiếp và chủ yếu của tích luỹ tư bản trong chủ nghĩa tư bản là gì?
- A. Giá trị thặng dư do công nhân tạo ra
- B. Tài sản kế thừa của các nhà tư bản
- C. Của cải tiết kiệm từ tiêu dùng cá nhân
- D. Các khoản vay từ ngân hàng và tổ chức tài chính
Câu 13. Lao động cụ thể phản ánh:
- A. Quan hệ cung – cầu trên thị trường lao động
- B. Tính chất xã hội của lao động sản xuất hàng hóa
- C. Tính chất tư nhân của lao động sản xuất hàng hóa
Câu 14. Giá trị thặng dư được tạo ra từ quá trình nào?
- A. Thương mại quốc tế
- B. Lưu thông hàng hóa
- C. Sản xuất sử dụng hàng hóa sức lao động
- D. Phân phối tài sản
Câu 15. Hàng hóa sức lao động có giá trị và giá trị sử dụng đặc biệt vì?
- A. Không có giá cả
- B. Có thể tạo ra giá trị mới lớn hơn bản thân nó
- C. Gắn với lao động trí óc
- D. Là tài sản vô hình
Câu 16. Ý nào dưới đây là đúng nhất theo lý luận Mác về địa tô?
- A. Địa tô chênh lệch hình thành do giá cả thị trường
- B. Địa tô tuyệt đối gắn liền với độc quyền tư hữu ruộng đất
- C. Địa tô xuất hiện nhờ cải cách ruộng đất
- D. Địa tô là sản phẩm của nền kinh tế kế hoạch
Câu 17. Chức năng phương tiện thanh toán của tiền có nghĩa là?
- A. Tiền dùng để mua hàng hoặc trả nợ
- B. Tiền được rút khỏi quá trình lưu thông và được cất giữ nhằm cất trữ của cải
- C. Tiền dùng làm phương tiện thúc đẩy lưu thông hàng hóa
- D. Tiền dùng để đo lường giá trị của các hàng hóa khác
Câu 18. Các công ty xuyên quốc gia (TNCs) có vai trò gì trong chủ nghĩa tư bản hiện đại?
- A. Đóng vai trò ngày càng quan trọng trong sản xuất, thương mại, đầu tư toàn cầu, thúc đẩy quốc tế hóa
- B. Hạn chế cạnh tranh
- C. Chỉ hoạt động trong nước
- D. Chỉ sản xuất các mặt hàng tiêu dùng
Câu 19. Hao mòn hữu hình của tư bản cố định là do?
- A. Sự lạc hậu về kỹ thuật
- B. Quan hệ cung – cầu về tài sản trên thị trường
- C. Thay đổi nhu cầu tiêu dùng
- D. Quá trình sử dụng và tác động của tự nhiên
Câu 20. Chức năng phương tiện cất trữ của tiền tệ có nghĩa là?
- A. Tiền dùng để mua hàng hoặc trả nợ
- B. Tiền được rút khỏi quá trình lưu thông và được cất giữ nhằm cất trữ của cải
- C. Tiền dùng để đo lường giá trị của các hàng hóa khác
- D. Tiền dùng làm phương tiện thúc đẩy lưu thông hàng hóa
Câu 21. Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định?
- A. Thiết bị, máy móc
- B. Nhà xưởng
- C. Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất
- D. Các phương tiện vận tải
Câu 22. Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên phản ánh?
- A. Tư bản bất biến giảm
- B. Tư bản bất biến tăng nhanh hơn tư bản khả biến
- C. Năng suất lao động giảm
- D. Tư bản khả biến tăng nhanh hơn tư bản bất biến
Câu 23. Giá cả ruộng đất là gì?
- A. Địa tô thu được trên đất đai có điều kiện sản xuất tốt nhất
- B. Địa tô thu được trên đất đai có điều kiện sản xuất trung bình
- C. Địa tô quay về một lần, được xác định trên cơ sở địa tô và lãi suất ngân hàng
- D. Địa tô thu được trên đất đai có điều kiện sản xuất xấu nhất
Câu 24. Lao động giản đơn là loại lao động nào?
- A. Phải trải qua quá trình đào tạo chuyên môn theo các tiêu chuẩn nghề nghiệp khác nhau
- B. Lao động trong công nghiệp
- C. Lao động trong nông nghiệp
- D. Không đòi hỏi quá trình đào tạo một cách có hệ thống, chuyên sâu cũng có thể thao tác được
Câu 25. Nguyên nhân tồn tại địa tô tuyệt đối là do?
- A. Nhu cầu lương thực tăng cao
- B. Chính sách bảo hộ sản xuất nông nghiệp
- C. Độc quyền sở hữu ruộng đất
- D. Đất đai khan hiếm
… và còn 81 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 106 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan