Thời hạn nộp thuế xuất khẩu là? | i-quiz.vn@stop article@stop Thời hạn nộp thuế xuất khẩu là? | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Thời hạn nộp thuế xuất khẩu là?

Image Exam
2026-05-26 08:52:08
Đoàn Đặng Quang
Tên đề thi: Thời hạn nộp thuế xuất khẩu là?
Tác giả: Đoàn Đặng Quang
Số lượng câu hỏi: 92
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 92
Số lượt thi: 27
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Đoàn Đặng Quang
2
2026-05-26 08:53:35
User avatar
Teacher2634
1
2026-05-26 13:21:38
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Thời hạn nộp thuế xuất khẩu là?

Xem trước 25/92 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Thời hạn nộp thuế xuất khẩu là?

  • A. 15 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng kí tờ khai quan
  • B. 30 ngày kể từ ngày đối tượng nộp thuế đăng kí tờ khai
  • C. Nộp ngay sau khi làm thủ tục xuất khẩu

Câu 2. Thuế suất thuế xuất khẩu là:

  • A. Thuế suất lũy tiến
  • B. Tất cả đều sai
  • C. Thuế suất ưu đãi đặc biệt

Câu 3. Thuế suất GTGT 0% không áp dụng đối với:

  • A. HH xuất khẩu
  • B. Xe ô tô bán cho tổ chức, cá nhân trong khu phi thuế quan
  • C. Vận tải quốc tế

Câu 4. Hàng hóa nào sau đây thuộc diện không chịu thuế xuất nhập khẩu

  • A. Hàng nhập khẩu từ khu chế xuất bán ra nước ngoài
  • B. Hàng viện trợ không hoàn lại
  • C. Tất cả đều đúng

Câu 5. Doanh nghiệp sản xuất bán 1.000 lít rượu 40 độ với giá thanh toán là 39.000đ/ lít, thuế suất thuế TTĐB 65%, thuế suất thuế GTGT 10%. Thuế TTĐB phải nộp đối với cơ sở kinh doanh là

  • A. A. 13,967 triệu đồng
  • B. 11,2 triệu đồng
  • C. 10,9 triệu đồng
  • D. Tất cả đều sai

Câu 6. Chức năng của thuế là:

  • A. Tất cả đều đúng
  • B. Chức năng điều tiết vĩ mô nền kinh tế hay khắc phục những bất cân bằng của thị trường
  • C. Chức năng phân phối lại nhằm đảm bảo công bằng xã hội

Câu 7. Loại cơ sở kinh doanh nào sau đây sử dụng hóa đơn GTGT khi bán hàng hóa, dịch vụ:

  • A. A. Hộ kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
  • B. Hộ kinh doanh nộp thuế khoán
  • C. Hộ kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp
  • D. Hộ kinh doanh buôn chuyến

Câu 8. Kỳ tính thuế áp dụng đối với thu nhập từ đầu tư vốn; thu nhập từ chuyển nhượng vốn, trừ thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán; thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản; thu nhập từ trúng thưởng; thu nhập từ bản quyền; thu nhập từ nhượng quyền thương mại; thu nhập từ thừa kế; thu nhập từ quà tặng được quy định thế nào

  • A. A. Theo từng lần phát sinh thu nhập
  • B. theo tháng
  • C. theo quý
  • D. theo năm

Câu 9. Giá thanh toán ghi trên hóa đơn GTGT do đơn vị nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế sử dụng là:

  • A. A. Giá đã có thuế GTGT;
  • B. Giá chưa có thuế GTGT;
  • C. Tất cả đều sai
  • D. Giá căn cứ tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế;

Câu 10. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế GTGT đối với khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (kỳ nộp thuế theo tháng)

  • A. Tất cả đều sai
  • B. Chậm nhất là ngày thứ 25 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
  • C. Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế

Câu 11. Hàng hóa là tài sản di chuyển của tổ chức, cá nhân nước ngoài mang vào Việt Nam ngoài định mức quy định thuộc diện:

  • A. Chịu thuế XNK
  • B. Miễn thuế XNK
  • C. Giảm thuế XNK

Câu 12. Tỷ giá là cơ sở để xác định giá tính thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là:

  • A. Tỷ giá mua bán thực tế do ngân hàng Công thương Việt Nam công bố
  • B. Tỷ giá mua bán thực tế bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố
  • C. Tỷ giá do cơ quan Hải quan xác định

Câu 13. XK 20.000 sản phẩm do nhận gia công trực tiếp cho nước ngoài theo điều kiện FOB là 8.000đ/sản phẩm, phí vận chuyển F và bảo hiểm I là 400đ/sản phẩm, thuế suất XK 2%, thuế XK phải nộp là:

  • A. 8.525.000 đồng
  • B. 3.425.000 đồng
  • C. 0 đồng

Câu 14. Một doanh nghiệp nhập khẩu một lô hàng tiêu dùng, giá tính thuế nhập khẩu 5 tỷ đồng. Trong quá trình vận chuyển vào cửa khẩu, gặp thiên tai, bị thiệt hại nên đã được hải quan cho chấp nhận giảm thuế. Thuế nhập khẩu trước khi giảm là 300 triệu đồng, sau khi được giảm tương ứng với tỷ lệ thiệt hại 30%, còn phải nộp 180 triệu đồng. Mặt hàng này chịu thuế GTGT với thuế suất 10%. Thuế GTGT doanh nghiệp này phải nộp cho hoạt động này là:

  • A. 318 triệu đồng
  • B. Cả 3 câu trên đều sai
  • C. 518 triệu đồng

Câu 15. Đối tượng nộp thuế được hoàn trong trường hợp nào:

  • A. A. Tất cả đều đúng.
  • B. Người nộp thuế đã nộp thuế nhưng xuất khẩu ít hơn so với hàng hóa đã nộp thuế.
  • C. Người nộp thuế đã nộp thuế nhập khẩu, nhưng không có hàng hóa nhập khẩu.
  • D. Người nộp thuế đã nộp thuế đối với hàng hóa nhập khẩu để sản xuất, nhưng đã đưa vào sản xuất và đã xuất khẩu sản phẩm.

Câu 16. Trường hợp nào sau đây chịu thuế nhập khẩu:

  • A. Phần mềm kế toán mua từ nước ngoài
  • B. Tất cả đều đúng
  • C. Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu

Câu 17. Nhập khẩu 550 lít rượu, giá tính thuế nhập khẩu là 50.000 đồng/lít; thuế suất thuế nhập khẩu là 50%, thuế TTĐB 65%. Xác định thuế TTĐB.

  • A. A. 26,8125 triệu đồng
  • B. 0 triệu đồng
  • C. 27,85 triệu đồng
  • D. Tất cả đều sai

Câu 18. Tác dụng của thuế TNDN là:

  • A. Tất cả đáp án trên đều đúng
  • B. Thuế TNDN là khoản thu quan trọng của NSNN
  • C. Thuế TNDN là công cụ quan trọng của Nhà nước trong việc điều tiết các hoạt động kinh doanh

Câu 19. Doanh nghiệp có tổng doanh thu năm là 2,5 tỷ đồng thì áp dụng mức thuế suất nào?

  • A. 0,1
  • B. 0,17
  • C. 15%

Câu 20. Nhà sản xuất bán trong nước 700 sp (chịu thuế TTĐB 10%, thuế GTGT 10%) với giá thanh toán là 110.000 đ/sp, trong đó phụ thu là 10.000 đ/sp (phụ thu không chịu thuế), thuế TTĐB là:

  • A. A. Tất cả đều sai
  • B. 4,44 triệu đồng
  • C. 4,45 triệu đồng
  • D. 6,36 triệu đồng

Câu 21. Một doanh nghiệp có doanh thu 4 tỷ đồng, chi phí 3 tỷ đồng. Biết doanh nghiệp này có một khoản lỗ từ năm trước chuyển sang là 200 triệu đồng. Tính thuế TNDN phải nộp?

  • A. 170 triệu đồng
  • B. 136 triệu đồng
  • C. 120 triệu đồng

Câu 22. Hàng hóa XNK trong trường hợp nào dưới đây thuộc đối tượng chịu thuế XNK? A. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối

  • A. Hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, trung chuyển
  • B. Phần dầu khí được dùng để trả thuế tài nguyên cho Nhà nước khi xuất khẩu
  • C. Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại

Câu 23. Đối với hàng hoá xuất khẩu, trị giá tính thuế là?

  • A. Giá bán tại cửa XK (FOB)
  • B. Giá bán tại cửa xuất và nhập khẩu (CIF, FOB)
  • C. Giá bán tại cửa NK (FOB)

Câu 24. Công ty A nhập khẩu 1 lô hàng gồm 1000kg nguyên liệu để gia công trực tiếp 50.000 sản phẩm cho nước ngoài... Thuế nhập khẩu phải nộp của công ty A là:

  • A. A. 0 triệu đồng
  • B. 112 triệu đồng
  • C. Tất cả đều sai
  • D. 4,4_triệu đồng

Câu 25. Người nộp thuế TNDN bao gồm

  • A. A. Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có thu nhập chịu thuế.
  • B. cả 2 đáp án trên đều đúng
  • C. cả 2 đáp án trên đều sai
  • D. Hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có thu nhập chịu thuế

… và còn 67 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 92 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

1 Bình luận

avatar user
Anh Việt Nam2026-05-26 17:36:15
congtt.cz@gmail.com
Trả lời
Xem thêm bình luận trước đó