Nội dung đề thi: HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN SINH HỌC 11 NĂM HỌC 2026
Xem trước 25/33 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Hình trên mô tả sinh trưởng sơ cấp của cây thân gỗ, các chi tiết (1), (2), (3), (4) (5) lần lượt là
- A. 1-lõi, 2-ngoại bì, 3-mạch rây sơ cấp, 4- mạch gỗ sơ cấp, 5-vỏ.
- B. 1- Ngoại bì, 2-Vỏ, 3-mạch rây sơ cấp, 4- mạch gỗ sơ cấp, 5-lõi.
- C. 1- Ngoại bì, 2-Vỏ, 3-mạch gỗ sơ cấp, 4- mạch rây sơ cấp, 5-lõi.
- D. 1-lõi, 2-vỏ, 3-mạch rây sơ cấp, 4- mạch gỗ sơ cấp, 5-ngoại bì.
Câu 2. Giải phẫu mặt cắt ngang thân sinh trưởng sơ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là:
- A. Vỏ &ₗₜ;Objₑcₜ: wₒᵣd/ₑₘbₑddᵢₙgₛ/ₒₗₑObjₑcₜ₁.bᵢₙ> Biểu bì &ₗₜ;Objₑcₜ: wₒᵣd/ₑₘbₑddᵢₙgₛ/ₒₗₑObjₑcₜ₂.bᵢₙ> Mạch rây sơ cấp &ₗₜ;Objₑcₜ: wₒᵣd/ₑₘbₑddᵢₙgₛ/ₒₗₑObjₑcₜ₃.bᵢₙ> Tầng sinh mạch &ₗₜ;Objₑcₜ: wₒᵣd/ₑₘbₑddᵢₙgₛ/ₒₗₑObjₑcₜ₄.bᵢₙ> Gỗ sơ cấp &ₗₜ;Objₑcₜ: wₒᵣd/ₑₘbₑddᵢₙgₛ/ₒₗₑObjₑcₜ₅.bᵢₙ>Tuỷ.
- B. Biểu bì &ₗₜ;Objₑcₜ: wₒᵣd/ₑₘbₑddᵢₙgₛ/ₒₗₑObjₑcₜ₆.bᵢₙ> Vỏ &ₗₜ;Objₑcₜ: wₒᵣd/ₑₘbₑddᵢₙgₛ/ₒₗₑObjₑcₜ₇.bᵢₙ> Mạch rây sơ cấp &ₗₜ;Objₑcₜ: wₒᵣd/ₑₘbₑddᵢₙgₛ/ₒₗₑObjₑcₜ₈.bᵢₙ>Tầng sinh mạch &ₗₜ;Objₑcₜ: wₒᵣd/ₑₘbₑddᵢₙgₛ/ₒₗₑObjₑcₜ₉.bᵢₙ> Gỗ sơ cấp &ₗₜ;Objₑcₜ: wₒᵣd/ₑₘbₑddᵢₙgₛ/ₒₗₑObjₑcₜ₁₀.bᵢₙ> Tuỷ.
- C. Biểu bì &ₗₜ;Objₑcₜ: wₒᵣd/ₑₘbₑddᵢₙgₛ/ₒₗₑObjₑcₜ₁₁.bᵢₙ> Vỏ &ₗₜ;Objₑcₜ: wₒᵣd/ₑₘbₑddᵢₙgₛ/ₒₗₑObjₑcₜ₁₂.bᵢₙ> Gỗ sơ cấp &ₗₜ;Objₑcₜ: wₒᵣd/ₑₘbₑddᵢₙgₛ/ₒₗₑObjₑcₜ₁₃.bᵢₙ> Tầng sinh mạch &ₗₜ;Objₑcₜ: wₒᵣd/ₑₘbₑddᵢₙgₛ/ₒₗₑObjₑcₜ₁₄.bᵢₙ> Mạch rây sơ cấp &ₗₜ;Objₑcₜ: wₒᵣd/ₑₘbₑddᵢₙgₛ/ₒₗₑObjₑcₜ₁₅.bᵢₙ>Tuỷ.
- D. Biểu bì &ₗₜ;Objₑcₜ: wₒᵣd/ₑₘbₑddᵢₙgₛ/ₒₗₑObjₑcₜ₁₆.bᵢₙ> Vỏ &ₗₜ;Objₑcₜ: wₒᵣd/ₑₘbₑddᵢₙgₛ/ₒₗₑObjₑcₜ₁₇.bᵢₙ> Tầng sinh mạch &ₗₜ;Objₑcₜ: wₒᵣd/ₑₘbₑddᵢₙgₛ/ₒₗₑObjₑcₜ₁₈.bᵢₙ> Mạch rây sơ cấp &ₗₜ;Objₑcₜ: wₒᵣd/ₑₘbₑddᵢₙgₛ/ₒₗₑObjₑcₜ₁₉.bᵢₙ> Gỗ sơ cấp &ₗₜ;Objₑcₜ: wₒᵣd/ₑₘbₑddᵢₙgₛ/ₒₗₑObjₑcₜ₂₀.bᵢₙ> Tuỷ.
Câu 3. Sinh trưởng sơ cấp của cây là:
- A. Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
- B. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.
- C. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm.
- D. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm.
Câu 4. Sinh trưởng thứ cấp là:
- A. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.
- B. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.
- C. Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.
- D. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.
Câu 5. Auxin được sử dụng nhiều trong sản xuất nông nghiệp. Tuy nhiên, nếu sử dụng auxin để phun lên rau, củ thì sẽ gây độc cho cơ thể. Nguyên nhân là vì:
- A. Auxin nhân tạo làm gia tăng vi sinh vật gây bệnh
- B. Auxin nhân tạo không có enzim phân giải
- C. Auxin nhân tạo làm ảnh hưởng đến hoạt động hô hấp của cơ thể
- D. Auxin nhân tạo làm rối loạn chuyển hóa trong tế bào
Câu 6. Vai trò chủ yếu của abscicic acid (AAB) là kìm hãm sự sinh trưởng của
- A. cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở
- B. cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng
- C. cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng
- D. cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở
Câu 7. Khi nói về vai trò điều tiết quá trình sinh trưởng và phát triển của hoocmon thực vật, phát biểu nào dưới đây sai?
- A. Sự phân hoá giới tính của hoa liên quan đến hàm lượng hoocmon trong cây.
- B. Ở cây non nhiều rễ phụ thì đa phần sẽ phát triển thành cây đực.
- C. Cây có rễ và lá nhiều, có sự cân bằng hoocmon thì tỷ lệ hoa đực hoa cái bằng nhau, giới tính đực cái cũng ở trạng thái cân bằng.
- D. Cây có rễ và lá ít, có sự cân bằng hoocmon thì tỷ lệ hoa đực hoa cái bằng nhau, giới tính đực cái cũng ở trạng thái cân bằng.
Câu 8. Khi cây đã già thì lượng chất nào sau đây sẽ tăng lên?
- A. AIA
- B. Etylen
- C. Cytokinin
- D. GA
Câu 9. Trong nghề trồng dứa, khi cây đã ra quả và quả đã phát triển hoàn chỉnh. Muốn quả dứa chín sớm (để cho thu hoạch sớm) thì cần bổ sung cho cây chất điều hoà sinh trưởng nào sau đây?
- A. Auxin
- B. Etylen
- C. Abscicic acid
- D. Giberelin
Câu 10. Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?
- A. Làm tăng kích thước chiều dài của cây.
- B. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.
- C. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.
- D. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
Câu 11. Cơ quan cảm thụ quang chu kì là …(1)…, ở điều kiện quang chu kì thích hợp, trong …(1)… hình thành hormone ra …(2)… rồi di chuyển vào đỉnh sinh trưởng của thân làm cây ra …(2)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
- A. 1 – lá; 2 – hoa.
- B. 1 – hoa; 2 – chồi mầm.
- C. 1 – hoa; 2 – lá.
- D. 1 – chồi mầm; 2 – hoa.
Câu 12. Sinh trưởng sơ cấp là hình thức sinh trưởng của mô phân sinh …(1)…, tạo ra các cấu trúc khác nhau trong đó có mạch rây và mạch gỗ …(2)... Ngoài ra còn tạo ra các tế bào phân hóa thành tầng sinh bần và tầng sinh …(3)… Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2), (3) lần lượt là:
- A. 1 – đỉnh; 2 – sơ cấp; 3 – vỏ.
- B. 1 – đỉnh; 2 – sơ cấp; 3 – mạch.
- C. 1 – bên; 2 – thứ cấp; 3 – vỏ.
- D. 1 – bên; 2 – thứ cấp; 3 – mạch.
Câu 13. Cơ quan cảm thụ quang chu kì là …(1)… được thực hiện bởi sắc tố cảm nhận ánh sáng là …(2)… Đây là một loại …(3)… có 2 loại có khả năng chuyến hóa lẫn nhau. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2), (3) lần lượt là:
- A. 1 – hoa; 2 – cytochrome; 3 – carbohydrate.
- B. 1 – hoa; 2 – cytochrome; 3 – protein.
- C. 1 – lá; 2 – phytochrome; 3 – protein.
- D. 1 – lá; 2 – phytochrome; 3 – carbohydrate.
Câu 14. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về sinh trưởng ở thực vật: 1. Sinh trưởng sơ cấp a. Là sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
- A. 1-ac, 2-bd.
- B. 1-bd, 2-ac.
- C. 1-bc, 2-ad.
- D. 1-ad, 2-bc.
Câu 15. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về vai trò của hormone: 1. Cytokinine a. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng. 2. Abscicic acid b. Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả. 3. Ethylene c. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào. 4. Gibberellin d. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.
- A. 1-c, 2-b, 3-d, 4-a.
- B. 1-b, 2-a, 3-d, 4- c.
- C. 1-c, 2-a, 3-b, 4- d.
- D. 1-b, 2-c, 3-a, 4-d.
Câu 16. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về định nghĩa các loại cây: 1. Cây ngắn ngày a. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng hơn 12 giờ. 2. Cây trung tính b. Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn 12 giờ. 3. Cây dài ngày c. Cây ra hoa trong cả điều kiện ngày dài và ngày ngắn.
- A. 1-c, 2-b, 3-a.
- B. 1-b, 2-a, 3- c.
- C. 1-c, 2-a, 3- b.
- D. 1-b, 2-c, 3-a.
Câu 17. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về đại diện các loại cây: 1. Cây ngắn ngày a. Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương... 2. Cây trung tính b. Hành, cà rốt, lúa mì... 3. Cây dài ngày c. Đậu tương, vừng, cà tím, mía...
- A. 1-c, 2-b, 3-a.
- B. 1-b, 2-a, 3- c.
- C. 1-c, 2-a, 3- b.
- D. 1-b, 2-c, 3-a.
Câu 18. Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có ở vị trí nào của cây?
- A. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.
- B. Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.
- C. Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.
- D. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.
Câu 19. Người ta sử dụng Auxin tự nhiên (AIA) và Auxin nhân tạo (ANA, AIB) để:
- A. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
- B. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
- C. Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
- D. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả có hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.
Câu 20. Cho các đặc điểm về hạt, thân, chu kì dinh dưỡng của cây một lá mầm và cây hai lá mầm: 1. Hạt có hai lá mầm.2. Thân nhỏ.3. Chu kì dinh dưỡng một năm. 4. Thân lớn.5. Chu kì dinh dưỡng hai hay nhiều năm.6. Hạt có một lá mầm. Cây hai lá mầm có các đặc điểm:
- A. 2, 3, 4
- B. 1, 4, 5
- C. 1, 4, 6
- D. 2, 4, 5
Câu 21. Sinh trưởng thứ cấp là quá trình lớn lên do sự phân chia của (A) làm cho cây lớn lên theo chiều (B). (A) và (B) lần lượt là:
- A. Mô phân sinh; ngang.
- B. Đỉnh sinh trưởng; cao.
- C. Tầng sinh vỏ và tầng sinh trụ; ngang.
- D. Tế bào mạch rây; cao.
Câu 22. Cho các chất gồm auxin, ethylene, abscicic acid, cytokinine, phenol, gibberellin. Các chất có vai trò kích thích sinh trưởng là:
- A. Abscicic acid, phenol.
- B. Auxin, gibberellin, cytokinine.
- C. Abscicic acid, phenol, cytokinine.
- D. Tất cả các chất trên.
Câu 23. Ethylene có vai trò:
- A. Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá và rụng quả.
- B. Thúc quả chóng chín, rụng quả, kìm hãm rụng lá.
- C. Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãm rụng quả.
- D. Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụng quả.
Câu 24. Người ta sử dụng Gibêrelin để:
- A. Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ, kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.
- B. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt.
- C. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.
- D. Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ, sinh trưởng chiều cao của cây, phát triển bộ lá, tạo quả không hạt.
Câu 25. Abscicic acid (ABA) có vai trò chủ yếu là:
- A. Kìm hãm sự sinh trưởng của cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.
- B. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.
- C. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.
- D. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.
… và còn 8 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 33 câu và xem đáp án.