TN KTPL 1-69 | i-quiz.vn@stop article@stop TN KTPL 1-69 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

TN KTPL 1-69

Image Exam
2026-05-15 13:35:11
Lê Như Phúc
Tên đề thi: TN KTPL 1-69
Tác giả: Lê Như Phúc
Số lượng câu hỏi: 69
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 69
Số lượt thi: 22
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
silly goose
64
2026-05-16 09:31:18
User avatar
Nguyễn Xuân
63
2026-05-15 16:04:16
User avatar
Duy Minh Hứa
63
2026-05-15 21:19:09
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: TN KTPL 1-69

Xem trước 25/69 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Hiến pháp nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định mọi công dân đều bình đẳng

  • A. Về quyền lợi
  • B. Về nghĩa vụ
  • C. Trước pháp luật
  • D. Trước Nhà nước

Câu 2. Lao động nam và lao động nữ được bình đẳng về cơ hội tiếp cận việc làm là thể hiện sự bình đẳng giới trong lĩnh vực

  • A. Chính trị
  • B. Văn hoá
  • C. Giáo dục
  • D. Lao động

Câu 3. Cùng với tiếng phổ thông, các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình là thể hiện sự bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực

  • A. Tôn giáo
  • B. Văn hoá
  • C. Giáo dục
  • D. Tín ngưỡng

Câu 4. Trường hợp nào dưới đây không được thực hiện quyền bầu cử?

  • A. Người đang đi công tác ở biên giới, hải đảo
  • B. Người đang bị nghi ngờ vi phạm pháp luật
  • C. Người đang điều trị ở bệnh viện
  • D. Người đang thi hành án phạt tù

Câu 5. Theo quy định của pháp luật, công dân đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì có quyền tham gia bầu cử?

  • A. 21 tuổi
  • B. 17 tuổi
  • C. 19 tuổi
  • D. 18 tuổi

Câu 6. Theo quy định của pháp luật, khi thực hiện quyền tố cáo, người tố cáo có quyền được

  • A. Đảm bảo bí mật về họ tên
  • B. Sử dụng tên nặc danh
  • C. Sử dụng tên của người khác
  • D. Sử dụng nhiều tên khác nhau

Câu 7. Theo quy định của pháp luật việc làm nào sau đây không thực hiện đúng nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của công dân?

  • A. Đăng kí nghĩa vụ từ khi đủ 17 tuổi
  • B. Tham gia tuần tra ban đêm ở địa bàn dân cư
  • C. Không chấp hành lệnh gọi nhập ngũ
  • D. Tham gia tập luyện quân sự ở trường học

Câu 8. Bắt người trái pháp luật là xâm phạm đến quyền nào sau đây của công dân?

  • A. bắt người hợp pháp của công dân.
  • B. bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.
  • C. bất khả xâm phạm thân thể của công dân.
  • D. bảo hộ về tính mạng, sức khỏe của công dân.

Câu 9. Theo quy định của pháp luật, công dân có hành vi đặt điều nói xấu người khác là vi phạm quyền

  • A. bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
  • B. được bảo đảm an toàn, bí mật, thư tín, điện tín.
  • C. được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
  • D. được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.

Câu 10. Theo quy định của pháp luật, việc khám xét chỗ ở của người nào đó được tiến hành khi đủ căn cứ để khẳng định ở đó có

  • A. công cụ gây án.
  • B. hoạt động tín ngưỡng
  • C. tổ chức sự kiện.
  • D. bạo lực gia đình.

Câu 11. Tự tiện bóc mở, thu giữ, tiêu hủy thư tín của người khác là xâm phạm quyền nào dưới đây của công dân?

  • A. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.
  • B. Quyền được đảm bảo an toàn nơi cư trú.
  • C. Đảm bảo an toàn thư tín, điện thoại, điện tín.
  • D. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.

Câu 12. Nội dung nào dưới đây không phản ánh nghĩa vụ của công dân khi thực hiện quyền tự do ngôn luận?

  • A. Tuân thủ quy định của pháp luật.
  • B. Bảo vệ lợi ích hợp pháp của công dân.
  • C. Bảo vệ lợi ích hợp pháp của tổ chức.
  • D. Chủ động bày tỏ quan điểm cá nhân.

Câu 13. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật khi thực hiện hành vi nào dưới đây ?

  • A. Đăng kiểm xe ô tô đúng thời hạn.
  • B. Nộp hồ sơ xin cấp phép kinh doanh.
  • C. Thành lập quỹ bảo trợ xã hội.
  • D. Chủ động mở rộng quy mô ngành nghề.

Câu 14. ; Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng cùa công dân trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?

  • A. Lựa chọn loại hình bảo hiểm
  • B. Từ bỏ quyền thừa kế tài sản
  • C. Hỗ trợ người già neo đơn
  • D. Tham gia bảo vệ Tổ quốc

Câu 15. Bất kỳ công dân nào nếu có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều bình đẳng về cơ hội học tập là thể hiện công dân bình đẳng về

  • A. tập tục.
  • B. quyền.
  • C. trách nhiệm.
  • D. nghĩa vụ.

Câu 16. Bất kỳ công dân nào nếu có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều tham gia quản lý nhà nước và xã hội là thể hiện công dân bình đẳng về hưởng

  • A. tập tục.
  • B. trách nhiệm.
  • C. quyền.
  • D. nghĩa vụ.

Câu 17. ; Theo quy định của pháp luật, quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi

  • A. năng lực trách nhiệm pháp lí.
  • B. trạng thái sức khỏe tâm thần.
  • C. tâm lí và yếu tố thể chất.
  • D. thành phần và địa vị xã hội.

Câu 18. Bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật là việc mọi doanh nghiệp đều phải

  • A. bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
  • B. chia đều nguồn ngân sách quốc gia.
  • C. duy trì mọi phương thức sản xuẩt.
  • D. thực hiện việc san bằng lợi nhuận.

Câu 19. Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội Chủ Nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định mọi công dân đều

  • A. bình đẳng trước Nhà nước.
  • B. bình đẳng về nghĩa vụ.
  • C. bình đẳng về quyền lợi.
  • D. bình đẳng trước pháp luật.

Câu 20. Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí có nghĩa là bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về

  • A. dấu hiệu nghi ngờ phạm tội.
  • B. tiến trình phục dựng hiện trường.
  • C. hành vi vi phạm của mình.
  • D. lời khai nhân chứng cung cấp.

Câu 21. Bất kỳ công dân nào nếu có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều được tham gia ứng cử đại biểu hội đồng nhân dân xã là thể hiện công dân bình đẳng về hưởng

  • A. nghĩa vụ.
  • B. tập tục.
  • C. quyền.
  • D. trách nhiệm.

Câu 22. Mọi công dân đều bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?

  • A. Thay đổi địa bàn cư trú.
  • B. Đăng kí hồ sơ đấu thầu.
  • C. Xây dựng nguồn quỹ xã hội.
  • D. Bảo vệ an ninh quốc gia.

Câu 23. Công dân dù ở cương vị nào, khi vi phạm pháp luật đều bị xử lí theo quy định là

  • A. công dân bình đẳng về kinh tế.
  • B. công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
  • C. công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
  • D. công dân bình đẳng về chính trị.

Câu 24. Bình đẳng về việc hưởng quyền trước pháp luật là mọi công dân đều được

  • A. miễn, giảm mọi loại thuế.
  • B. tìm kiếm việc làm theo quy định.
  • C. công khai danh tính người tố cáo.
  • D. ủy quyền bỏ phiếu bầu cử.

Câu 25. Công dân bình đẳng về hưởng quyền theo quy định của pháp luật khi thức hiện hành vi nào sau đây ?

  • A. Từ chối công khai danh tính người tố cáo.
  • B. Giữ gìn an ninh trật tự.
  • C. Tìm hiểu các nghi lễ tôn giáo
  • D. Thao gia bảo vệ an ninh quốc gia.

… và còn 44 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 69 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó