Câu hỏi trắc nghiệm Chương 3 | i-quiz.vn@stop article@stop Câu hỏi trắc nghiệm Chương 3 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Câu hỏi trắc nghiệm Chương 3

Image Exam
2026-05-12 22:28:01
Chi Vuong
Tên đề thi: Câu hỏi trắc nghiệm Chương 3
Tác giả: Chi Vuong
Số lượng câu hỏi: 150
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 150
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Câu hỏi trắc nghiệm Chương 3

Xem trước 25/150 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Sản xuất vật chất là gì?

  • A. Sản xuất xã hội, sản xuất tinh thần
  • B. Sản xuất của cải vật chất
  • C. Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần
  • D. Sản xuất ra đời sống xã hội

Câu 2. lực lượng sản xuất gồm những yếu tố nào sau đây?

  • A. Tư liệu sản xuất và quan hệ giữa người với người đối với tư liệu sản xuất
  • B. Tư liệu sản xuất và người lao động.
  • C. Tư liệu sản xuất và tổ chức, quản lý quá trình sản xuất.
  • D. Công cụ lao động và người lao động.

Câu 3. Tư liệu sản xuất bao gồm các yếu tố cấu thành nào?

  • A. Người lao động và công cụ lao động
  • B. Công cụ lao động và đối tượng lao động
  • C. Đối tượng lao động và tư liệu lao động
  • D. Công cụ lao động và tư liệu lao động

Câu 4. Lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố cấu thành nào?

  • A. Người lao động và công cụ lao động
  • B. Tư liệu lao động và đối tượng lao động
  • C. Người lao động và tư liệu sản xuất
  • D. Công cụ lao động và tư liệu lao động

Câu 5. Yếu tố nào mang tính cách mạng nhất trong tư liệu sản xuất? 1

  • A. Người lao động
  • B. Công cụ lao động
  • C. Phương tiện lao động
  • D. Đối tượng lao động

Câu 6. Yếu tố nào mang tính năng động, cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất?

  • A. Người lao động
  • B. Công cụ lao động
  • C. Phương tiện lao động
  • D. Đối tượng lao động

Câu 7. Quan hệ sản xuất là:

  • A. Quan hệ giữa con người với tự nhiên
  • B. Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất, lưu thông, tiêu dùng hàng hoá
  • C. Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất vật chất
  • D. Quan hệ giữa người với người trong đời sống xã hội

Câu 8. Cấu trúc của quan hệ sản xuất bao gồm những gì?

  • A. Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất; quan hệ đạo đức; quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất
  • B. Quan hệ phân phối sản phẩm; quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất, quan hệ đạo đức
  • C. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất; quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất; quan hệ tiêu dùng sản phẩm
  • D. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất; quan hệ tổ chức, quản lý sản xuất ; quan hệ phân phối sản phẩm

Câu 9. Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định? 2

  • A. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất
  • B. Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất
  • C. Quan hệ phân phối sản phẩm.
  • D. Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

Câu 10. Nền tảng vật chất của toàn bộ lịch sử nhân loại là yếu tố nào sau đây?

  • A. Lực lượng sản xuất
  • B. Quan hệ sản xuất
  • C. Của cải vật chất
  • D. Phương thức sản xuất

Câu 11. Sự biến đổi, phát triển của sản xuất bao giờ cũng bắt đầu từ sự biến đổi, phát triển nào?

  • A. Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất
  • B. Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất
  • C. Sự biến đổỉ quan hệ sản xuất
  • D. Sự biến đổi, phát triển của khoa học.

Câu 12. Trình độ của lực lượng sản xuất không thể hiện ở nội dung nào sau đây?

  • A. Trình độ công cụ lao động và năng suất của người lao động
  • B. Trình độ tổ chức, phân công lao động xã hội
  • C. Trình độ ứng xử xã hội của người lao động
  • D. Công nghệ sản xuất

Câu 13. Chọn mệnh đề đúng điền vào chỗ trống trong câu sau: Quan hệ sản xuất phù với …

  • A. Trình độ phát triển lực lượng sản xuất
  • B. Quy mô lực lượng sản xuất
  • C. Trình độ phân công lao động
  • D. Năng suất lao động

Câu 14. Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?

  • A. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
  • B. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
  • C. Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
  • D. Quy luật đấu tranh giai cấp

Câu 15. Tính chất xã hội của lực lượng sản xuất được bắt đầu từ xã hội nào?

  • A. Xã hội tư bản chủ nghĩa
  • B. Xã hội xã hội chủ nghĩa
  • C. Xã hội phong kiến
  • D. Xã hội chiếm hữu nô lệ.

Câu 16. Hoạt động tự giác trên quy mô toàn xã hội là đặc trưng cơ bản của nhân tố chủ quan trong xã hội nào sau đây?

  • A. Cộng sản nguyên thuỷ
  • B. Tư bản chủ nghĩa
  • C. Xã hội chủ nghĩa
  • D. Phong kiến

Câu 17. Theo C.Mác và Ph.Ăngghen, quá trình thay thế các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất phụ thuộc vào:

  • A. Trình độ của công cụ sản xuất
  • B. Trình độ kỹ thuật sản xuất
  • C. Trình độ phân công lao động xã hội
  • D. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

Câu 18. Cơ sở hạ tầng của xã hội là:

  • A. Đường xá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện…
  • B. Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội
  • C. Toàn bộ cơ sở vật chất - kỹ thuật của xã hội
  • D. Đời sống vật chất

Câu 19. Kiến trúc thượng tầng của xã hội là:

  • A. Toàn bộ các quan hệ xã hội
  • B. Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tương ứng
  • C. Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền,… và những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái chính trị, … được hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định.
  • D. Toàn bộ ý thức xã hội

Câu 20. Cách viết nào sau đây là đúng?

  • A. Hình thái kinh tế - xã hội
  • B. Hình thái kinh tế của xã hội
  • C. Hình thái xã hội
  • D. Hình thái kinh tế, xã hội

Câu 21. Xét đến cùng, nhân tố nào có ý nghĩa quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới?

  • A. Năng suất lao động
  • B. Sức mạnh của luật pháp
  • C. Hiệu quả hoạt động của hệ thống chính trị
  • D. Sự điều hành và quản lý xã hội của Nhà nước

Câu 22. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ chính trị tư bản chủ nghĩa ở nước ta hiện nay là:

  • A. Trái với tiến trình lịch sử tự nhiên
  • B. Phù hợp với quá trình lịch sử tự nhiên
  • C. Vận dụng sáng tạo của Đảng ta
  • D. Không phù hợp với quy luật khách quan

Câu 23. Tiêu chuẩn khách quan nào phân biệt các hình thái kinh tế – xã hội?

  • A. Lực lượng sản xuất
  • B. Quan hệ sản xuất
  • C. Chính trị, tư tưởng.
  • D. Văn hóa.

Câu 24. Các yếu tố cơ bản nào tạo thành cấu trúc của một hình thái kinh tế – xã hội?

  • A. Quan hệ sản xuất
  • B. Lực lượng sản xuất
  • C. Kiến trúc thượng tầng
  • D. a, b, c,

Câu 25. Thực chất của lịch sử xã hội loài người là:

  • A. Lịch sử đấu tranh giai cấp
  • B. Lịch sử của văn hoá
  • C. Lịch sử của sản xuất vật chất
  • D. Lịch sử của tôn giáo

… và còn 125 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 150 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó