Nội dung đề thi: Quiz về Sinh Hóa
Xem trước 25/42 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Vai trò năng lượng nổi bật của glucid là?
- A. cung cấp nhiên liệu ưu tiên cho não bộ và hỗn hợp chất
- B. là nguồn năng lượng duy nhất của cơ thể
- C. không tham gia tạo năng lượng
- D. chỉ là chất dự trữ năng lượng dài hạn cho cơ thể
Câu 2. Dạng dự trữ năng lượng của glucid trong cơ thể là?
- A. triglycerid ở mô mỡ
- B. cholesterol ở gan
- C. glycogen ở gan và cơ
- D. phospholipid ở màng tế bào
Câu 3. Trong công thức Fischer, monosaccharid dạng D có đặc điểm?
- A. nhóm -OH ở carbon bất đối xứng xa carbonyl nhất nằm bên phải
- B. luôn quay ánh sáng phân cực sang phải
- C. nhóm -OH ở carbon bất đối xứng xa carbonyl nhất nằm bên trái
- D. không có carbon bất đối xứng
Câu 4. Thành phần lipid giữ vai trò chủ yếu trong cấu trúc lớp kép màng tế bào là?
- A. cholesteryl ester
- B. triglycerid
- C. phospholipid
- D. sáp
Câu 5. Acid béo bão hòa là acid béo?
- A. có từ hai liên kết peptid trở lên
- B. có một liên kết đôi duy nhất
- C. không có nhóm carboxyl
- D. không có liên kết đôi carbon-carbon
Câu 6. Yếu tố chủ yếu làm tăng nhiệt độ nóng chảy của acid béo là? Hãy chọn câu đúng nhất.
- A. chuỗi carbon dài hơn và mức độ bão hòa cao hơn
- B. số liên kết đôi cis tăng lên
- C. chuỗi carbon ngắn hơn và ít bão hòa hơn
- D. khối lượng phân tử giảm mạnh
Câu 7. Ở nhiệt độ phòng, acid béo không bão hòa thường tồn tại ở dạng nào?
- A. lỏng
- B. khí
- C. rắn hoàn toàn
- D. tinh thể muối
Câu 8. HDL có chức năng chính là?
- A. vận chuyển cholesterol từ gan ra mô ngoại biên
- B. hoạt hóa trực tiếp pepsinogen ở dạ dày
- C. vận chuyển cholesterol dư thừa từ mô ngoại biên về gan
- D. vận chuyển triglyceride ngoại sinh từ ruột đến mô
Câu 9. LDL chủ yếu đảm nhiệm việc gì?
- A. hấp thu triglyceride tại ruột non
- B. vận chuyển cholesterol từ gan đến các mô ngoại biên
- C. tổng hợp acid béo tại mô mỡ
- D. nhũ hóa lipid trong lòng ruột
Câu 10. Cholesterol là tiền chất để tổng hợp chất nào?
- A. DNA, RNA và ATP
- B. acid mật, vitamin D và các hormone steroid
- C. glycogen, insulin và glucagon
- D. amylase, lipase và trypsin
Câu 11. Cặp nào sau đây không viết theo trình tự “chất oxy hoá/ chất khử”?
- A. H/H⁺
- B. Pyruvate/ lactate
- C. Fe³⁺/ Fe²⁺
- D. O/O²⁻
Câu 12. Chất có liên kết giàu năng lượng là?
- A. 1,3 – Diphosphoglycerate
- B. Fructose-1-phosphate
- C. Adenosin monophosphate (AMP)
- D. Glucose-6-phosphate
Câu 13. Chọn câu SAI về vai trò của phản ứng phosphoryl hoá?
- A. Tích trữ năng lượng
- B. Cung cấp năng lượng
- C. Hoạt hoá cơ chất
- D. Hoạt hoá enzyme
Câu 14. Nitơ của acid amin được thải ra trong nước tiểu chủ yếu dưới dạng?
- A. Ure
- B. NH₃
- C. Creatinin
- D. Acid uric
Câu 15. Sự xoắn đều đặn hoặc gấp nếp một cách có chu kỳ của chuỗi polypeptide ở protein là?
- A. Cấu trúc bậc 2
- B. Cấu trúc bậc 3
- C. Cấu trúc bậc 4
- D. Cấu trúc bậc 1
Câu 16. Protein nào sau đây là Protein thuần?
- A. Globulin
- B. Hemoglobin
- C. Glycoprotein
- D. Lipoprotein
Câu 17. Quyết định tính chất đặc hiệu xúc tác trên cơ chất nào của enzyme là do?
- A. Apocenzyme
- B. Coenzyme
- C. Cofactor
- D. Tiên enzyme
Câu 18. Để định tính Protein người ta ứng dụng một tính chất của Protein là?
- A. Tính tan và kết tủa
- B. Tính khử
- C. Tính oxy hóa
- D. Tính lưỡng tính
Câu 19. Protein có vai trò vận chuyển oxy và CO₂ trong máu là?
- A. Hemoglobin
- B. Ceruloplasmin
- C. Transferrin
- D. Ferritin
Câu 20. Chọn một câu đúng về quá trình oxy hoá khử trong cơ thể?
- A. Trong chuỗi hô hấp, H₂O được tạo ra từ oxy hít vào
- B. Trong tế bào, phản ứng khử carboxyl tạo ra CO₂ từ oxy hít vào
- C. Quá trình oxy hoá trong tế bào xảy ra do oxy hoá trực tiếp tác dụng lên C và H của hóa chất hữu cơ để tạo CO₂ và H₂O
- D. Chuỗi hô hấp tế bào chủ yếu xảy ra ở bào tương
Câu 21. Chọn câu SAI về kết quả hô hấp tế bào?
- A. Tạo O₂
- B. Tạo năng lượng
- C. Tạo H₂O
- D. Tạo H₂O₂
Câu 22. Trong chuỗi hô hấp tế bào, tỷ số P/O = 3 nghĩa là?
- A. 1 nguyên tử oxy được dùng thì tạo ra 3 ATP
- B. Tỷ lệ tham gia giữa phospho và oxy là 1:3
- C. Tỷ lệ tham gia giữa phospho và oxy là 3:1
- D. 3 nguyên tử oxy được dùng thì tạo ra 1 ATP
Câu 23. Chu trình axit citric?
- A. Giai đoạn 1 tạo thành hợp chất có 6C là citrate
- B. Xảy ra trong lysosome
- C. Là chu trình thoái hoá đặc trưng cho glucid
- D. Khởi đầu từ hợp chất có 3C
Câu 24. Đặc điểm của chu trình axit citric?
- A. Là giai đoạn thoái hoá thứ 2 của glucid, lipid, protid
- B. Xảy ra trong điều kiện yếm khí
- C. Có sự tạo thành các axit tricarboxylic
- D. Axit citric cùng acetyl kết thúc và bắt đầu quá trình
Câu 25. Trong chu trình axit citric?
- A. Giải phóng 2 phân tử CO₂
- B. Hai carbon của acetyl-CoA sẽ được chuyển thành CO₂
- C. Tích trữ 24 ATP
- D. Không có thông tin
… và còn 17 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 42 câu và xem đáp án.