Tâm lý kinh doanh | i-quiz.vn@stop article@stop Tâm lý kinh doanh | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tâm lý kinh doanh

Image Exam
2026-04-21 07:59:10
VHUX
Tên đề thi: Tâm lý kinh doanh
Tác giả: VHUX
Số lượng câu hỏi: 62
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 62
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Tâm lý kinh doanh

Xem trước 25/62 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Đối tượng của tâm lý học là các hiện tượng?

  • A. Tâm lý
  • B. Tâm vật lý
  • C. Tâm sinh lý
  • D. Sinh lý

Câu 2. Nhiệm vụ của tâm lý học là?

  • A. Tất cả các phương án ở đây đều đúng.
  • B. Nghiên cứu bản chất của hoạt động tâm lý.
  • C. Phát hiện các qui luật hình thành, phát triển tâm lý.
  • D. Tìm ra cơ chế của các hiện tượng tâm lý.

Câu 3. Tâm lý con người là sự phản ánh hiện thực khách quan vào?

  • A. Não, thông qua chủ thể.
  • B. Mỗi người, thông qua xã hội.
  • C. Mỗi cá nhân, thông qua chủ thể.
  • D. Chủ thể này, thông qua các chủ thể khác.

Câu 4. Hình ảnh của một cuốn sách trong gương và hình ảnh của cuốn sách đó trong não người là:

  • A. Giống nhau một phần.
  • B. Khác nhau hoàn toàn.
  • C. Giống nhau hoàn toàn.
  • D. Khác nhau một phần.

Câu 5. Tìm câu đúng: Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định: Tâm lý con người là sự:

  • A. Phản ánh của hiện thực khách quan vào não người thông qua lăng kính chủ quan.
  • B. Tác động của hiện thực khách quan vào não người thông qua lăng kính chủ quan.
  • C. Tiếp nhận hiện thực khách quan vào não người thông qua lăng kính chủ quan.
  • D. Tương tác giữa con người với thực khách quan thông qua lăng kính chủ quan.

Câu 6. Hình ảnh tâm lý con người mang tính chủ thể được cắt nghĩa bởi:

  • A. Những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàn cảnh sống và tính tích cực hoạt động của cá nhân.
  • B. Sự khác nhau về môi trường sống của cá nhân.
  • C. Sự phong phú của các mối quan hệ xã hội.
  • D. Tính tích cực hoạt động của cá nhân khác nhau.

Câu 7. ‘Mỗi khi đến giờ kiểm tra, Lan đều cảm thấy hồi hộp đến khó tả’. Hiện tượng trên là biểu hiện của:

  • A. Trạng thái tâm lý.
  • B. Quá trình tâm lý.
  • C. Thuộc tính tâm lý.
  • D. Hiện tượng vô thức.

Câu 8. Các quá trình nhận thức gồm:

  • A. Cảm giác, tri giác, trí nhớ, tư duy, tưởng tượng.
  • B. Cảm xúc, cảm giác, tri giác, trí nhớ, tư duy, tưởng tượng.
  • C. Cảm giác, tri giác, trí nhớ, chú ý, tư duy, tưởng tượng.
  • D. Cảm giác, tri giác, trí nhớ, tư duy, ý chí, tưởng tượng.

Câu 9. Chức năng của tâm lý con người là:

  • A. Tất cả phương án ở đây.
  • B. Giúp định hướng hành động của cá nhân.
  • C. Động lực thúc đẩy hành động của cá nhân.
  • D. Điều khiển và điều chỉnh hành động của cá nhân.

Câu 10. Nhờ có chức năng định hướng, điều khiển, điều chỉnh mà tâm lý giúp con người không chỉ thích ứng với hoàn cảnh khách quan mà còn nhận thức, cải tạo và sáng tạo ra thế giới. Do đó, có thể nói nhân tố tâm lý có vai trò cơ bản là tính:

  • A. Định hướng.
  • B. Sáng tạo.
  • C. Chủ đạo.
  • D. Quyết định.

Câu 11. Kết luận sau: ‘Phải tổ chức hoạt động và các quan hệ giao tiếp để nghiên cứu, phát triển và cải tạo tâm lý con người’ là được rút ra từ luận điểm:

  • A. Tâm lý con người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp.
  • B. Tâm lý con người có nguồn gốc là thế giới khách quan.
  • C. Tâm lý con người có bản chất xã hội.
  • D. Tâm lý người mang tính chủ thể.

Câu 12. Kết luận sau: ‘Phải nghiên cứu môi trường xã hội, nền văn hoá xã hội, trong đó con người sống và hoạt động’ là được rút ra từ luận điểm nào sau đây?

  • A. Tâm lý con người có bản chất xã hội.
  • B. Tâm lý con người có nguồn gốc là thế giới khách quan.
  • C. Tâm lý con người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp.
  • D. Tâm lý con người mang tính chủ thể.

Câu 13. Kết luận sau: ‘Phải nghiên cứu hoàn cảnh trong đó con người sống và hoạt động’ là được rút ra từ luận điểm nào sau đây?

  • A. Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan.
  • B. Tâm lý người có bản chất xã hội.
  • C. Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp.
  • D. Tâm lý người mang tính chủ thể.

Câu 14. Kết luận sau: ‘Trong các quan hệ ứng xử phải lưu tâm đến nguyên tắc sát đối tượng’ là được rút ra từ luận điểm nào sau đây?

  • A. Tâm lý con người mang tính chủ thể.
  • B. Tâm lý người có nguồn gốc là thế giới khách quan.
  • C. Tâm lý người có bản chất xã hội.
  • D. Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp.

Câu 15. Nguyên tắc nghiên cứu tâm lý nào thuộc nội dung mô tả sau: ‘Hoạt động là phương thức hình thành, phát triển và thể hiện tâm lý, ý thức, nhân cách. Đồng thời tâm lý, ý thức, nhân cách định hướng, điều khiển, điều chỉnh hoạt động’?

  • A. Nguyên tắc thống nhất tâm lý, ý thức, nhân cách với hoạt động.
  • B. Nguyên tắc quyết định luận.
  • C. Nguyên tắc mối liên hệ phổ biến.
  • D. Nguyên tắc lịch sử cụ thể.

Câu 16. Nguyên tắc nghiên cứu tâm lý nào thuộc nội dung mô tả sau: ‘Môi trường tự nhiên, xã hội thường xuyên vận động và biến đổi không ngừng. Vì thế, tâm lý, ý thức con người cũng thường xuyên vận động và biến đổi’?

  • A. Nguyên tắc thống nhất tâm lý, ý thức, nhân cách với hoạt động.
  • B. Nguyên tắc quyết định luận.
  • C. Nguyên tắc mối liên hệ phổ biến.
  • D. Nguyên tắc lịch sử cụ thể.

Câu 17. Nguyên tắc nghiên cứu tâm lý nào thuộc nội dung mô tả sau: ‘Các hiện tượng tâm lý của cá nhân không tồn tại riêng rẽ, độc lập, mà chúng thường xuyên quan hệ chặt chẽ và bổ sung cho nhau’?

  • A. Nguyên tắc quyết định luận.
  • B. Nguyên tắc thống nhất tâm lý, ý thức, nhân cách với hoạt động.
  • C. Nguyên tắc mối liên hệ phổ biến.
  • D. Nguyên tắc lịch sử cụ thể.

Câu 18. Tâm lý con người mang tính chủ thể. Vì thế trong dạy học, giáo dục cũng như trong ứng xử phải chú ý đến nguyên tắc nào dưới đây?

  • A. Nguyên tắc sát đối tượng.
  • B. Nguyên tắc quyết định luận.
  • C. Nguyên tắc thống nhất tâm lý, ý thức, nhân cách với hoạt động.
  • D. Nguyên tắc lịch sử cụ thể.

Câu 19. Việc phân tích các bài báo, các bài kiểm tra, nhật kí, các sản phẩm lao động để biết đặc điểm tâm lý học sinh thuộc phương pháp nào dưới đây?:

  • A. Phân tích sản phẩm hoạt động.
  • B. Thực nghiệm.
  • C. Trắc nghiệm.
  • D. Quan sát.

Câu 20. Việc tri giác có chủ định nhằm thu thập tư liệu về đặc điểm của mỗi đối tượng thông qua các hành vi, ngôn ngữ, cử chỉ của đối tượng thuộc phương pháp nào dưới đây?

  • A. Quan sát.
  • B. Thực nghiệm.
  • C. Trắc nghiệm.
  • D. Phân tích sản phẩm hoạt động.

Câu 21. Quá trình tác động vào đối tượng một cách chủ động, trong những điều kiện được khống chế, để gây ra ở đối tượng một biến đổi nhất định có thể đo đạc và lượng hoá được thuộc phương pháp nào dưới đây?

  • A. Trắc nghiệm.
  • B. Thực nghiệm.
  • C. Quan sát.
  • D. Phân tích sản phẩm hoạt động.

Câu 22. Một phép thử dùng để đo lường các yếu tố tâm lý, mà trước đó đã được chuẩn hoá trên một số lượng người đủ tiêu biểu thuộc phương pháp nào dưới đây?

  • A. Thực nghiệm.
  • B. Trắc nghiệm.
  • C. Quan sát.
  • D. Phân tích sản phẩm hoạt động.

Câu 23. Tìm câu đúng: Phương pháp thực nghiệm trong nghiên cứu tâm lý là phương pháp trong đó:

  • A. Nhà nghiên cứu tác động vào đối tượng một cách chủ động, trong những điều kiện đã được khống chế để làm bộc lộ hoặc hình thành ở đối tượng những hiện tượng mình cần nghiên cứu.
  • B. Việc nghiên cứu được tiến hành trong những điều kiện tự nhiên đối với người được nghiên cứu.
  • C. Người được nghiên cứu không biết mình trở thành đối tượng nghiên cứu.
  • D. Nhà nghiên cứu tác động tích cực vào hiện tượng mà mình cần nghiên cứu.

Câu 24. Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ?

  • A. Nhu cầu chưa được thỏa mãn.
  • B. Những gì mà nhà quản lý hứa sẽ thưởng sau khi hoàn thành.
  • C. Các nhu cầu của con người trong sơ đồ Maslow.
  • D. Các nhu cầu bậc cao.

Câu 25. Để biện pháp động viên khuyến khích đạt hiệu quả cao, nhà quản lý phải chú ý đến điểm nào dưới đây?

  • A. Tất cả những phương án ở đây.
  • B. Nhu cầu nguyện vọng của cấp dưới.
  • C. Tiềm lực của công ty.
  • D. Phụ thuộc vào yếu tố của mình.

… và còn 37 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 62 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó