Nội dung đề thi: khảo thí Q1
Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. 你好 (nǐ hǎo) nghĩa là gì?
- A. Xin chào
- B. Tạm biệt
- C. Cảm ơn
- D. Không sao
Câu 2. “Cảm ơn” trong tiếng Trung là gì?
- A. 谢谢 (xièxie)
- B. 对不起 (duìbuqǐ)
- C. 再见 (zàijiàn)
- D. 请问 (qǐngwèn)
Câu 3. 不客气 (bú kèqi) nghĩa là gì?
- A. Không có gì
- B. Cảm ơn
- C. Xin lỗi
- D. Tạm biệt
Câu 4. “Tạm biệt” trong tiếng Trung là:
- A. 你好 (nǐ hǎo)
- B. 再见 (zàijiàn)
- C. 请问 (qǐngwèn)
- D. 没关系 (méi guānxi)
Câu 5. 我 (wǒ) có nghĩa là gì?
- A. Tôi
- B. Bạn
- C. Anh ấy
- D. Họ
Câu 6. “Tôi là học sinh” tiếng Trung nói thế nào?
- A. 我是学生 (wǒ shì xuésheng)
- B. 我是老师 (wǒ shì lǎoshī)
- C. 你是学生 (nǐ shì xuésheng)
- D. 他是学生 (tā shì xuésheng)
Câu 7. 小王很忙,他不回家。(Xiǎo Wáng hěn máng, tā bù huí jiā) nghĩa là:
- A. Tiểu Vương rất rảnh, anh ấy về nhà.
- B. Tiểu Vương rất bận, anh ấy không về nhà.
- C. Tiểu Vương không bận, đang ở nhà.
- D. Tiểu Vương về thăm bạn.
Câu 8. 我想去中国。(wǒ xiǎng qù Zhōngguó) nghĩa là:
- A. Tôi đi Trung Quốc
- B. Tôi không muốn đi Trung Quốc
- C. Tôi muốn đi Trung Quốc
- D. Tôi đang ở Trung Quốc
Câu 9. 老师 (lǎoshī) nghĩa là gì?
- A. Học sinh
- B. Giáo viên
- C. Bạn học
- D. Bác sĩ
Câu 10. 学生 (xuésheng) nghĩa là gì?
- A. Sinh viên / học sinh
- B. Giáo viên
- C. Bác sĩ
- D. Lái xe
Câu 11. “Người Trung Quốc” nói là:
- A. 中国人 (Zhōngguó rén)
- B. 越南人 (Yuènán rén)
- C. 美国人 (Měiguó rén)
- D. 韩国人 (Hánguó rén)
Câu 12. 汉语 (Hànyǔ) nghĩa là gì?
- A. Tiếng Trung
- B. Tiếng Anh
- C. Tiếng Việt
- D. Tiếng Nhật
Câu 13. 请问 (qǐngwèn) nghĩa là gì?
- A. Xin hỏi
- B. Làm ơn
- C. Cảm ơn
- D. Không sao
Câu 14. 对不起 (duìbuqǐ) nghĩa là gì?
- A. Cảm ơn
- B. Xin lỗi
- C. Tạm biệt
- D. Không sao
Câu 15. 没关系 (méi guānxi) nghĩa là gì?
- A. Không sao
- B. Xin lỗi
- C. Cảm ơn
- D. Tạm biệt
Câu 16. “Ngân hàng” trong tiếng Trung là gì?
- A. 银行 (yínháng)
- B. 医院 (yīyuàn)
- C. 学校 (xuéxiào)
- D. 公司 (gōngsī)
Câu 17. 商店 (shāngdiàn) nghĩa là gì?
- A. Cửa hàng
- B. Công ty
- C. Siêu thị
- D. Nhà hàng
Câu 18. 医院 (yīyuàn) nghĩa là gì?
- A. Bệnh viện
- B. Trường học
- C. Cửa hàng
- D. Ngân hàng
Câu 19. 学校 (xuéxiào) nghĩa là gì?
- A. Trường học
- B. Nhà hàng
- C. Siêu thị
- D. Cửa hàng
Câu 20. 工作 (gōngzuò) nghĩa là gì?
- A. Nghỉ ngơi
- B. Làm việc / công việc
- C. Học tập
- D. Đi chơi
Câu 21. 朋友 (péngyou) nghĩa là gì?
- A. Bạn bè
- B. Người yêu
- C. Cấp trên
- D. Nhân viên
Câu 22. 同学 (tóngxué) nghĩa là gì?
- A. Bạn học
- B. Giáo viên
- C. Đồng nghiệp
- D. Nhân viên
Câu 23. 老板 (lǎobǎn) nghĩa là gì?
- A. Ông chủ
- B. Nhân viên
- C. Giáo viên
- D. Cảnh sát
Câu 24. 医生 (yīshēng) nghĩa là gì?
- A. Cảnh sát
- B. Bác sĩ
- C. Học sinh
- D. Giáo viên
Câu 25. “Người Việt Nam” trong tiếng Trung là:
- A. 中国人
- B. 越南人
- C. 美国人
- D. 韩国人
… và còn 75 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.