khảo thí Q1 | i-quiz.vn@stop article@stop khảo thí Q1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

khảo thí Q1

Image Exam
2025-10-27 08:39:57
Teacher1895
Tên đề thi: khảo thí Q1
Tác giả: Teacher1895
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: 01:50:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 100
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 27
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: khảo thí Q1

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 你好 (nǐ hǎo) nghĩa là gì?

  • A. Xin chào
  • B. Tạm biệt
  • C. Cảm ơn
  • D. Không sao

Câu 2. “Cảm ơn” trong tiếng Trung là gì?

  • A. 谢谢 (xièxie)
  • B. 对不起 (duìbuqǐ)
  • C. 再见 (zàijiàn)
  • D. 请问 (qǐngwèn)

Câu 3. 不客气 (bú kèqi) nghĩa là gì?

  • A. Không có gì
  • B. Cảm ơn
  • C. Xin lỗi
  • D. Tạm biệt

Câu 4. “Tạm biệt” trong tiếng Trung là:

  • A. 你好 (nǐ hǎo)
  • B. 再见 (zàijiàn)
  • C. 请问 (qǐngwèn)
  • D. 没关系 (méi guānxi)

Câu 5. 我 (wǒ) có nghĩa là gì?

  • A. Tôi
  • B. Bạn
  • C. Anh ấy
  • D. Họ

Câu 6. “Tôi là học sinh” tiếng Trung nói thế nào?

  • A. 我是学生 (wǒ shì xuésheng)
  • B. 我是老师 (wǒ shì lǎoshī)
  • C. 你是学生 (nǐ shì xuésheng)
  • D. 他是学生 (tā shì xuésheng)

Câu 7. 小王很忙,他不回家。(Xiǎo Wáng hěn máng, tā bù huí jiā) nghĩa là:

  • A. Tiểu Vương rất rảnh, anh ấy về nhà.
  • B. Tiểu Vương rất bận, anh ấy không về nhà.
  • C. Tiểu Vương không bận, đang ở nhà.
  • D. Tiểu Vương về thăm bạn.

Câu 8. 我想去中国。(wǒ xiǎng qù Zhōngguó) nghĩa là:

  • A. Tôi đi Trung Quốc
  • B. Tôi không muốn đi Trung Quốc
  • C. Tôi muốn đi Trung Quốc
  • D. Tôi đang ở Trung Quốc

Câu 9. 老师 (lǎoshī) nghĩa là gì?

  • A. Học sinh
  • B. Giáo viên
  • C. Bạn học
  • D. Bác sĩ

Câu 10. 学生 (xuésheng) nghĩa là gì?

  • A. Sinh viên / học sinh
  • B. Giáo viên
  • C. Bác sĩ
  • D. Lái xe

Câu 11. “Người Trung Quốc” nói là:

  • A. 中国人 (Zhōngguó rén)
  • B. 越南人 (Yuènán rén)
  • C. 美国人 (Měiguó rén)
  • D. 韩国人 (Hánguó rén)

Câu 12. 汉语 (Hànyǔ) nghĩa là gì?

  • A. Tiếng Trung
  • B. Tiếng Anh
  • C. Tiếng Việt
  • D. Tiếng Nhật

Câu 13. 请问 (qǐngwèn) nghĩa là gì?

  • A. Xin hỏi
  • B. Làm ơn
  • C. Cảm ơn
  • D. Không sao

Câu 14. 对不起 (duìbuqǐ) nghĩa là gì?

  • A. Cảm ơn
  • B. Xin lỗi
  • C. Tạm biệt
  • D. Không sao

Câu 15. 没关系 (méi guānxi) nghĩa là gì?

  • A. Không sao
  • B. Xin lỗi
  • C. Cảm ơn
  • D. Tạm biệt

Câu 16. “Ngân hàng” trong tiếng Trung là gì?

  • A. 银行 (yínháng)
  • B. 医院 (yīyuàn)
  • C. 学校 (xuéxiào)
  • D. 公司 (gōngsī)

Câu 17. 商店 (shāngdiàn) nghĩa là gì?

  • A. Cửa hàng
  • B. Công ty
  • C. Siêu thị
  • D. Nhà hàng

Câu 18. 医院 (yīyuàn) nghĩa là gì?

  • A. Bệnh viện
  • B. Trường học
  • C. Cửa hàng
  • D. Ngân hàng

Câu 19. 学校 (xuéxiào) nghĩa là gì?

  • A. Trường học
  • B. Nhà hàng
  • C. Siêu thị
  • D. Cửa hàng

Câu 20. 工作 (gōngzuò) nghĩa là gì?

  • A. Nghỉ ngơi
  • B. Làm việc / công việc
  • C. Học tập
  • D. Đi chơi

Câu 21. 朋友 (péngyou) nghĩa là gì?

  • A. Bạn bè
  • B. Người yêu
  • C. Cấp trên
  • D. Nhân viên

Câu 22. 同学 (tóngxué) nghĩa là gì?

  • A. Bạn học
  • B. Giáo viên
  • C. Đồng nghiệp
  • D. Nhân viên

Câu 23. 老板 (lǎobǎn) nghĩa là gì?

  • A. Ông chủ
  • B. Nhân viên
  • C. Giáo viên
  • D. Cảnh sát

Câu 24. 医生 (yīshēng) nghĩa là gì?

  • A. Cảnh sát
  • B. Bác sĩ
  • C. Học sinh
  • D. Giáo viên

Câu 25. “Người Việt Nam” trong tiếng Trung là:

  • A. 中国人
  • B. 越南人
  • C. 美国人
  • D. 韩国人

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó