Nội dung đề thi: Sinh B6
Xem trước 25/44 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Sinh vật tự dưỡng là
- A. Tự tổng hợp chất hco từ các chất vô cơ
- B. Phân giải xác sinh vật khác để lấy chất hc
- C. Tự tổng hợp chất hco từ các chất hc có sẵn
- D. Tự tổng hợp chất vco từ các chất vô cơ cs sẵn
Câu 2. Sv dị dưỡng là
- A. lấy chất hữu cơ trực tiếp từ các sinh vật tự dưỡng hoặc từ các sinh vật dị dưỡng khác
- B. tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng từ việc phân giải các chất hóa học.
- C. tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng hấp thụ từ ánh sáng mặt trời.
- D. lấy chất hữu cơ trực tiếp từ các sinh vật khác hoàn toàn nhờ năng lượng ánh sáng mặt trời
Câu 3. Sự hấp thụ nước vào tế bào lông hút diễn ra khi nào?
- A. Nồng độ nước trong dịch tế bào lông hút lớn hơn trong dịch đất.
- B. Nồng độ các chất tan trong dịch đất lớn hơn trong dịch tế bào lông hút.
- C. Nồng độ các chất tan trong dịch tế bào lông hút lớn hơn trong dịch đất.
- D. Môi trường dịch tế bào lông hút nhược trương so với dịch đất.
Câu 4. Sự khác nhau cơ bản giữa cơ chế hấp thụ nước với cơ chế hấp thụ ion khoáng ở rễ cây là gì?
- A. Đều được hấp thụ vào rễ theo cơ chế chủ động.
- B. Nước được hấp thụ theo cơ chế chủ động và thụ động còn ion khoáng di chuyển vào rễ theo cơ chế thụ động.
- C. Đều được đưa vào rễ theo cơ chế thẩm thấu hoặc khuếch tán.
- D. Nước được hấp thụ theo cơ chế thẩm thấu còn ion khoáng di chuyển vào rễ một cách chọn lọc theo cơ chế thụ động và chủ động.
Câu 5. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về khả năng hấp thụ nitrogen của thực vật?
- A. Nitrogen trong \text{NO} và \text{NO}_2 trong khí quyển là độc hại đối với cơ thể thực vật.
- B. Thực vật có khả năng hấp thụ nitrogen N2
- C. Cây không thể trực tiếp hấp thụ được nitrogen hữu cơ trong các xác sinh vật
- D. Rễ cây chỉ hấp thụ nitrogen khoáng từ đất dưới dạng \text{NH}_4^+ và \text{NO}_3^-.
Câu 6. Nguồn nitrogen nào sau đây không phải là nguồn nitrogen tự nhiên cho thực vật?.
- A. Sự phong điện trong cơn giông đã oxy hoá \text{N}_2 thành dạng nitrate.
- B. Quá trình cố định nitrogen bởi các nhóm vi khuẩn tự do và cộng sinh, cùng với quá trình phân giải nguồn nitrogen hữu cơ trong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất.
- C. Nguồn nitrogen do con người trải lại cho đất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón.
- D. Nguồn nitrogen trong mùn bã hữu cơ được hệ sinh vật phân giải chuyển hóa thành nitrogen khoáng.
Câu 7. Nếu một nguyên khoáng (\text{A}) từ môi trường đất có nồng độ thấp được hấp thụ vào thực vật với nồng độ cao hơn môi trường đất. Nguyên tố khoáng \text{A} được hấp thụ theo cơ chế nào?
- A. THỤ ĐỘNG
- B. Chủ động cần nluong
- C. Chủ động k cần nl
- D. Diễn ra đồng thời cơ chế thụ động và chủ động.
Câu 8. Các nguyên tố khoáng có trong môi trường đất và rễ sau đây:
| Loại ion khoáng | Môi trường đất | Rễ (tế bào lông hút) |
|---|---|---|
| \text{A} | 0,01\text{M} | 0,02\text{M} |
| \text{B} | 0,03\text{M} | 0,05\text{M} |
| \text{C} | 0,04\text{M} | 0,004\text{M} |
Cây không cần \text{A}, cần \text{B} và \text{C}. Phát biểu nào sau đây đúng?
- A. text{A} được hấp thụ chủ động.
- B. text{A} được hấp thụ bị động.
- C. text{B} được hấp thụ bị động.
- D. Text{C} được hấp thụ thụ động.
Câu 9. Nước có vai trò nào sau đây đối với đời sống thực vật?
(1). Vận chuyển các chất trong cây.
(2). Là dung môi hòa tan muối khoáng và các hợp chất hữu cơ.
(3). Điều hòa nhiệt độ cơ thể.
(4). Là nguyên liệu cho một số phản ứng sinh lý trong cơ thể thực vật
- A. 1234
- B. 124
- C. 124
- D. 234
Câu 10. Hệ sắc tố quang hợp bao gồm
- A. diệp lục \text{a} và diệp lục \text{b}.
- B. diệp lục \text{a} và carotenoid
- C. diệp lục \text{b} và carotenoid.
- D. diệp lục (\text{a}, \text{b}) và carotenoid
Câu 11. Quá trình phân giải hiếu khí ở thực vật gồm các giai đoạn theo trật tự nào sau đây?
- A. Đường phân \rightarrow chu trình Krebs \rightarrow chuỗi electron hô hấp
- B. Đường phân \rightarrow lên men.
- C. Đường phân \rightarrow oxi hóa pyruvic acid \rightarrow chu trình Krebs \rightarrow chuỗi electron hô hấp.
- D. Chuỗi electron hô hấp \rightarrow chu trình Krebs \rightarrow đường phân.
Câu 12. Hô hấp ở thực vật có vai trò cung cấp năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào, cơ thể như
- A. duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống.
- B. sinh tổng hợp các chất hữu cơ, vận chuyển và trao đổi các chất.
- C. giúp thực vật có khả năng chịu lạnh.
- D. giúp bay hơi một số hợp chất dẫn dụ côn trùng tham gia quá trình thụ phấn.
Câu 13. Thực vật \text{C}_4 thích nghi với điều kiện môi trường (hàm lượng \text{CO}_2 thấp) bằng cách
- A. thực hiện cố định \text{CO}_2 giống như thực vật \text{C}_3.
- B. không thực hiện cố định \text{CO}_2 để tiết kiệm năng lượng.
- C. thực hiện cố định \text{CO}_2 theo hai giai đoạn với sự tham gia của hai loại tế bào khác nhau.
- D. thực hiện cố định \text{CO}_2 vào ban đêm trong tế bào thịt lá.
Câu 14. Phát biểu nào đúng khi nói về thực vật \text{CAM}?.
- A. Các loài thực vật \text{CAM} mở khí khổng vào ban ngày và đóng vào ban đêm.
- B. Thực vật \text{CAM} gồm những thực vật sống ở vùng ôn đới và cận nhiệt đới.
- C. Giai đoạn cố định \text{CO}_2 ở thực vật \text{CAM} diễn ra ở 2 loại tế bào là tế bào thịt lá và tế bào bao bó mạch.
- D. Thực vật \text{CAM} cũng thực hiện chu trình kelvin giống như tv c3 và c4
Câu 15. Các sắc tố quang hợp có thể hòa tan trong
- A. Nước
- B. B. hỗn hợp các sắc tố khác.
- C. C. dung môi nước và dầu ăn.
- D. D. dung môi hữu cơ.
Câu 16. Hiệu quả quá trình quang hợp sẽ tăng khi:
(1) điện tích lá tăng
(2) sự tiếp xúc của lá với ánh sáng.
(3) nồng độ \text{O}_2 trong khí quyển tăng
(4) nồng độ \text{CO}_2 trong khí quyển tăng.
- A. 1234
- B. 124
- C. 134
- D. 234
Câu 17. Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là sự khác biệt trong pha tối của thực vật \text{C}_4 và \text{CAM} so với thực vật \text{C}_3?
(1) không gian diễn ra: \text{D}.
(2) thời gian diễn ra: \text{D}.
(3) Nguyên liệu tái tạo \text{PEP}: \text{D}.
(4) chất nhận \text{CO}_2 đầu tiên: \text{B}.
(5) sản phẩm cố định \text{CO}_2 đầu tiên: \text{D}.
- A. 1
- B. 2
- C. 3 đúng là 1 2 3
- D. 4
Câu 18. Trong thí nghiệm chứng minh sự hút nước của rễ cây, đặt cành cây tươi trong ống đong chứa dung dịch nào dưới đây thì màu sắc của lá chuyển sang màu đỏ?
- A. Dung dịch xanh methylene.
- B. B. Dung dịch eosin.
- C. C. Dung dịch \text{HCl}.
- D. D. Dung dịch \text{NaOH}.
Câu 19. Vì sao nếu bón quá nhiều phân cho cây sẽ làm cây héo và chết?
- A. A. Vì cây sẽ phát triển quá mạnh, dễ bị nhiễm bệnh, dẫn đến héo và chết.
- B. B. Vì bộ lá của cây phát triển mạnh không đủ nguồn sáng cung cấp cho cây nên cây héo và chết.
- C. Vì nồng độ chất tan của dung dịch đất tăng cao so với trong rễ cây, rễ không hút được nước, áp suất thẩm thấu tăng, đồng thời cây bị mất nước do thoát hơi nước, dẫn đến cây bị héo và chết.
- D. Vì nồng độ chất tan của dung dịch đất tăng quá cao làm hệ vi sinh vật vùng rễ phát triển mạnh, cạnh tranh chất dinh dưỡng với cây, dẫn đến cây bị héo và chết.
Câu 20. Dựa trên sơ đồ tóm tắt nguồn nitrogen cung cấp cho cây, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
[Sơ đồ không rõ ràng, chỉ có các số (1), (2), (3), (4) và các chất \text{N}_2, \text{NH}_4^+, \text{NO}_3^-. Các phát biểu đề cập đến \text{NH}_4^+, \text{NO}_3^-, \text{N}_2 và vi khuẩn cố định nitrogen, vi khuẩn nitrat hóa.]
(1) là nhóm vi khuẩn cố định nitrogen \text{N}_2 tạo ra \text{NH}_4^+ và nitrogen vô cơ. (Sai, (1) chỉ ra \text{N}_2 cố định thành \text{NH}_4^+ và \text{NO}_3^-, quá trình cố định \text{N}_2 là tạo \text{NH}_4^+. \text{NH}_4^+ và \text{NO}_3^- là nitrogen vô cơ).
(2) Thực vật...
Câu 21. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng để đảm bảo rằng cần bằng nước cho cây?
(1) tưới tiêu hợp lí, cung cấp vừa đủ lượng nước cần thiết.
(2) lượng nước cần thay đổi theo loài, theo từng giai đoạn phát triển và đúng phương pháp.
(3) chọn lọc, tạo ra các giống cây trồng có khả năng chống chịu hạn, mặn, ngập úng khi trồng ở vùng có điều kiện bất lợi.
(4) tưới nước ướt toàn bộ rễ cây, một
- A. 1
- B. 2
- C. 3 đúng là 1 2 3
- D. 4
Câu 22. Khẳng định nào sau đây về phân bón là không đúng?
- A. A. Sự dụng càng nhiều càng tốt cho cây trồng.
- B. B. Bổ sung chất dinh dưỡng cho cây trồng.
- C. Thúc đẩy sinh trưởng phát triển và tăng năng suất cho cây trồng.
- D. D. Làm tăng độ màu mỡ của đất.
Câu 23. Người ta sử dụng giấy tẩm dung dịch \text{CoCl}_2 để xác định sự thoát hơi nước ở lá vì
- A. giấy tẩm dung dịch \text{CoCl}_2 có tác dụng hút ẩm, khi quan sát sự thay đổi kích thước của giấy có thể xác định được tốc độ thoát hơi nước nhanh hay chậm.
- B. giấy tẩm dung dịch \text{CoCl}_2 có tác dụng hút ẩm, khi quan sát sự thay đổi màu sắc của giấy có thể xác định được tốc độ thoát hơi nước nhanh hay chậm.
- C. giấy tẩm dung dịch \text{CoCl}_2 có tác dụng hấp thụ ánh sáng, khi quan sát sự thay đổi màu sắc khác nhau của giấy có thể xác định được tốc độ thoát hơi nước nhanh hay chậm.
- D. giấy tẩm dung dịch \text{CoCl}_2 có tác dụng hấp thụ ánh sáng và khi quan sát sự thay đổi màu sắc khác nhau của giấy có thể xác định được tốc độ thoát hơi nước nhanh hay chậm.
Câu 24. Khi cây chịu tác động của hạn hán, cơ thể hình thành thành phần chống chịu nào sau đây?
- A. Biến đổi hình thái và tổng hợp protein chống căng thẳng.
- B. B. Biến đổi chất thấm gây độc và tổng hợp protein chống căng thẳng.
- C. Biến đổi hình thái, loại bỏ sản phẩm gây độc, tích luỹ chất thẩm thấu (proline, đường).
- D. D. Giảm tốc độ thoát hơi nước, tăng tốc độ lọc nước, điều chỉnh hàm lượng nước và vận chuyển nước, dinh dưỡng. (Đây có thể là đáp án sai, thường cây sẽ giảm thoát hơi nước và tăng sức hút nước).
Câu 25. Nhiệt độ không khí tăng trưởng nhanh nhất đỉnh sẽ làm
- A. tăng tốc độ thoát hơi nước, tạo động lực đầu trên ngăn cản sự hấp thụ và vận chuyển nước, dinh dưỡng khoáng.
- B. B. tăng tốc độ thoát hơi nước, tạo động lực đẩy trên ngăn cản sự hấp thụ và vận chuyển nước, dinh dưỡng.
.
- C. C. giảm tốc độ thoát hơi nước, tạo động lực đẩy trên ngăn cản sự hấp thụ và vận chuyển nước, dinh dưỡng khoáng.
- D. D. giảm tốc độ thoát hơi nước, tạo động lực đẩy trên cho sự hấp thụ và vận chuyển nước, dinh dưỡng khoáng.
… và còn 19 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 44 câu và xem đáp án.