第一课-第二课 HSK1 | i-quiz.vn@stop article@stop
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. 我喜欢喝咖啡,不喜欢喝果汁。 wǒ xǐhuan hē kāfēi, bù xǐhuan hē guǒzhī. Đọc câu văn trên và cho biết 我喜欢什么?( wǒ xǐhuan shénme? )
Câu 2. 他会什么? tā huì shénme?
Câu 3. 这是谁 zhè shì shéi ?
Câu 4. 这是什么动物? zhè shì shénme dòngwù? ( 动物dòngwù - động vật )
Câu 5. 天上有一颗________,很亮。 tiān shàng yǒu yī kē ________, hěn liàng.
Câu 6. 他们周末去________。 tāmen zhōumò qù ________.
Câu 7. 这是我....... zhè shì wǒ .....
Câu 8. 这是谁? zhè shì shéi?
Câu 9. 这是谁? zhè shì shéi?
Câu 10. 你要去哪里? nǐ yào qù nǎlǐ?
Câu 11. 是 / 我 / 妈妈 / 这 shì / wǒ / māma / zhè
Câu 12. 去 / 邮局 / 要 / 我 qù / yóujú / yào / wǒ
Câu 13. 弟弟 / 去 / 早上 / 学校 dìdi / qù / zǎoshang / xuéxiào
Câu 14. 喝 / 我 / 咖啡 / 喜欢 hē / wǒ / kāfēi / xǐhuan
Câu 15. 早上,我喜欢喝咖啡,不喜欢喝可乐。晚上我喝牛奶。 zǎoshang, wǒ xǐhuan hē kāfēi, bù xǐhuan hē kělè. wǎnshang wǒ hē niúnǎi. Đọc và trả lời câu hỏi sau : 我晚上喝什么? (wǒ wǎnshang hē shénme?)
Câu 16. 我家在河内。我家有五口人:爸爸、妈妈、爷爷、奶奶和我。爸爸是老师,妈妈在医院工作,是医生。爷爷奶奶在家。他们每天早上喜欢去公园散步。 我每天早上七点去学校,下午三点回家。有时候我和弟弟一起在家做作业,有时候去邮局寄信。周末我们全家喜欢一起去爬山,呼吸新鲜空气,也会在山上拍很多照片。晚上我们常常一起喝牛奶、聊天,非常开心。 wǒ jiā zài hénèi. wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén: bàba, māma, yéye, nǎinai hé wǒ. bàba shì lǎoshī, māma zài yīyuàn gōngzuò, shì yīshēng. yéye nǎinai zài jiā. tāmen měitiān zǎoshang xǐhuan qù gōngyuán sànbù. wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn qù xuéxiào, xiàwǔ sān diǎn huí jiā. yǒushí wǒ h...
Câu 17. 我叫林。我是学生。我家有四口人:爸爸、妈妈、哥哥和我。我们住在河内。 wǒ jiào lín. wǒ shì xuéshēng. wǒ jiā yǒu sì kǒu rén: bàba, māma, gēge hé wǒ. wǒmen zhù zài hénèi. Đọc đoạn văn và cho biết : 她叫什么名字?tā jiào shénme míngzì?
Câu 18. 周末我和朋友去商店买东西,也去公园玩。晚上我们一起吃饭、聊天。 zhōumò wǒ hé péngyou qù shāngdiàn mǎi dōngxi, yě qù gōngyuán wán. wǎnshang wǒmen yīqǐ chī fàn, liáotiān. Đọc đoạn văn và cho biết : 晚上他们一起做什么?wǎnshang tāmen yīqǐ zuò shénme?
Câu 19. 我叫家保。我很喜欢踢足球。今天下午我去学校跟朋友一起踢足球。 wǒ jiào jiābǎo. wǒ hěn xǐhuan tī zúqiú. jīntiān xiàwǔ wǒ qù xuéxiào gēn péngyou yīqǐ tī zúqiú. Đọc đoạn văn và cho biết : 他叫什么名字?tā jiào shénme míngzì?
Câu 20. 朋友 / 一起 / 我 / 踢足球 / 跟 péngyou / yīqǐ / wǒ / tī zúqiú / gēn