Đề thi kiểm tra tiếng trung giao tiếp cơ bản | i-quiz.vn@stop article@stop Đề thi kiểm tra tiếng trung giao tiếp cơ bản | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề thi kiểm tra tiếng trung giao tiếp cơ bản

Image Exam
2025-10-13 11:52:25
Teacher1895
Tên đề thi: Đề thi kiểm tra tiếng trung giao tiếp cơ bản
Tác giả: Teacher1895
Số lượng câu hỏi: 21
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 105
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Đề thi kiểm tra tiếng trung giao tiếp cơ bản

Xem trước 21/21 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 你好吗? Nǐ hǎo ma?

  • A. A. Bạn tên gì?
  • B. B. Bạn khỏe không
  • C. C. Bạn ở đâu?
  • D. D. Bạn làm gì?

Câu 2. 我今天很忙。 Wǒ jīntiān hěn máng.

  • A. A. Hôm nay tôi rất bận.
  • B. B. Hôm nay trời đẹp.
  • C. C. Hôm nay tôi đi học.
  • D. D. Hôm nay tôi không khỏe.

Câu 3. 他在公司工作。 Tā zài gōngsī gōngzuò.

  • A. A. Anh ấy học ở trường.
  • B. B. Anh ấy làm việc ở công ty
  • C. C. Anh ấy đi siêu thị.
  • D. D. Anh ấy về nhà.

Câu 4. 我住在越南。 Wǒ zhù zài Yuènán.

  • A. A. Tôi ở Trung Quốc.
  • B. B. Tôi sống ở Việt Nam
  • C. C. Tôi sống ở Bắc Kinh.
  • D. D. Tôi đi du lịch.

Câu 5. 这个太贵了! Zhège tài guì le!

  • A. A. Cái này rất đẹp
  • B. B. Cái này rất rẻ
  • C. C. Cái này quá đắt rồi
  • D. D. Cái này tôi thích.

Câu 6. 我是学生。 Wǒ shì xuéshēng.

Câu 7. 你喜欢喝咖啡吗? Nǐ xǐhuan hē kāfēi ma?

Câu 8. 我想买一斤香蕉。 Wǒ xiǎng mǎi yì jīn xiāngjiāo.

Câu 9. 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzì?

Câu 10. 她是我的朋友。 Tā shì wǒ de péngyǒu.

Câu 11. 他们在餐厅吃饭。 Tāmen zài cāntīng chīfàn.

Câu 12. 她的中文很好。 Tā de Zhōngwén hěn hǎo.

  • A. Tiếng Trung của cô ấy rất tốt
  • B. Cô ấy đến nhà ăn ăn cơm
  • C. Tiếng Pháp của cô ấy rất ổn
  • D. Cô ấy thích đọc sách

Câu 13. 我要换钱。 Wǒ yào huàn qián. → Câu này có nghĩa là gì?

  • A. A. Tôi muốn trả tiền
  • B. B. Tôi muốn vay tiền
  • C. C. Tôi muốn đổi tiền
  • D. D. Tôi muốn đếm tiền

Câu 14. 你可以帮我换钱吗? Nǐ kěyǐ bāng wǒ huàn qián ma? → Đáp án đúng là:

  • A. A. Bạn có thể cho tôi tiền không?
  • B. B. Bạn có thể giúp tôi đổi tiền không?
  • C. C. Bạn có thể trả tiền cho tôi không?
  • D. D. Bạn muốn đổi tiền à?

Câu 15. 你好!你去哪儿? Nǐ hǎo! Nǐ qù nǎr?

  • A. Xin chào ! Bạn đi đâu đấy ?
  • B. Xin chào ! Ăn cơm thôi
  • C. Tôi đi học tiếng Trung
  • D. Bạn là người nước nào

Câu 16. 好的,明天见! Hǎo de, míngtiān jiàn!

  • A. không ! tôi không thích ăn hoa quả
  • B. ok ! ngày mai gặp lại
  • C. Không có gì
  • D. Bố tôi rất khỏe

Câu 17. 我找______。 Wǒ zhǎo ______. → Tôi tìm thầy giáo.

  • A. A. 老师 (lǎoshī
  • B. B. 同学 (tóngxué)
  • C. C. 家人 (jiārén)
  • D. D. 手机 (shǒujī)

Câu 18. 你______他是谁吗? Nǐ ______ tā shì shéi ma? → Bạn có biết anh ta là ai không?

  • A. A. 住在 (zhùzài)
  • B. B. 会 (huì)
  • C. C. 找 (zhǎo)
  • D. D. 知道 (zhīdào)

Câu 19. 这是我的______。 Zhè shì wǒ de ______. → Đây là điện thoại của tôi.

  • A. A. 老师 (lǎoshī)
  • B. B. 手机 (shǒujī)
  • C. C. 学校 (xuéxiào)
  • D. D. 号码 (hàomǎ)

Câu 20. A:请问,您找谁?   B:我找______,他在办公室吗? A: Qǐngwèn, nín zhǎo shéi? B: Wǒ zhǎo ______, tā zài bàngōngshì ma?

  • A. A. 老师 (lǎoshī)
  • B. B. 哪里 (nǎlǐ)
  • C. C. 手机 (shǒujī)
  • D. D. 谁 (shéi)

Câu 21. 大家好,我介绍一下。我姓王,叫王莉。 Dàjiā hǎo, wǒ jièshào yíxià. Wǒ xìng Wáng, jiào Wáng Lì.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó