Đề thi kiểm tra tiếng trung giao tiếp cơ bản | i-quiz.vn@stop article@stop
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 21/21 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. 你好吗? Nǐ hǎo ma?
Câu 2. 我今天很忙。 Wǒ jīntiān hěn máng.
Câu 3. 他在公司工作。 Tā zài gōngsī gōngzuò.
Câu 4. 我住在越南。 Wǒ zhù zài Yuènán.
Câu 5. 这个太贵了! Zhège tài guì le!
Câu 6. 我是学生。 Wǒ shì xuéshēng.
Câu 7. 你喜欢喝咖啡吗? Nǐ xǐhuan hē kāfēi ma?
Câu 8. 我想买一斤香蕉。 Wǒ xiǎng mǎi yì jīn xiāngjiāo.
Câu 9. 你叫什么名字? Nǐ jiào shénme míngzì?
Câu 10. 她是我的朋友。 Tā shì wǒ de péngyǒu.
Câu 11. 他们在餐厅吃饭。 Tāmen zài cāntīng chīfàn.
Câu 12. 她的中文很好。 Tā de Zhōngwén hěn hǎo.
Câu 13. 我要换钱。 Wǒ yào huàn qián. → Câu này có nghĩa là gì?
Câu 14. 你可以帮我换钱吗? Nǐ kěyǐ bāng wǒ huàn qián ma? → Đáp án đúng là:
Câu 15. 你好!你去哪儿? Nǐ hǎo! Nǐ qù nǎr?
Câu 16. 好的,明天见! Hǎo de, míngtiān jiàn!
Câu 17. 我找______。 Wǒ zhǎo ______. → Tôi tìm thầy giáo.
Câu 18. 你______他是谁吗? Nǐ ______ tā shì shéi ma? → Bạn có biết anh ta là ai không?
Câu 19. 这是我的______。 Zhè shì wǒ de ______. → Đây là điện thoại của tôi.
Câu 20. A:请问,您找谁?   B:我找______,他在办公室吗? A: Qǐngwèn, nín zhǎo shéi? B: Wǒ zhǎo ______, tā zài bàngōngshì ma?
Câu 21. 大家好,我介绍一下。我姓王,叫王莉。 Dàjiā hǎo, wǒ jièshào yíxià. Wǒ xìng Wáng, jiào Wáng Lì.