Python | i-quiz.vn@stop article@stop Python | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Python

Image Exam
2025-05-22 16:37:54
Teacher1544
Tên đề thi: Python
Tác giả: Teacher1544
Số lượng câu hỏi: 120
Thời gian làm bài: 01:30:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 120
Số lượt thi: 12
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
K68A4 KHMT&TT Vũ Quang Nam
120
2025-05-27 10:16:11
User avatar
Mạnh Nguyễn văn
2
2025-05-28 08:28:53
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store


Nội dung đề thi: Python

Xem trước 25/120 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Kết quả chạy của đoạn chương trình sau là gì class Point: def __init__(self, x = 0, y = 0): self.x = x + 1 self.y = y + 1 p1 = Point() print(p1.x, p1.y)

  • A. 1 1
  • B. 0 0
  • C. None None
  • D. x y

Câu 2. Kết quả khi chạy chương trình sau là gì?: try: file = open(""file.txt"", ""r"") except FileNotFoundError: print(""File not found"") else: print(file.read()) file.close()

  • A. Chương trình báo lỗi
  • B. None
  • C. File not Found
  • D. Nội dung của tệp tin "file.txt"

Câu 3. 123.457 là kết quả của câu lệnh nào?

  • A. print('%.3f' % (123.4567891234))
  • B. print('%3.f' % (123.4567891234))
  • C. print('%.3f', (123.4567891234))
  • D. print('%3.f' , (123.4567891234))

Câu 4. Biến x đang có giá trị số nguyên là 10. Lệnh nào sau đây không tăng giá trị của x thêm 1 đơn vị?

  • A. x -= -1
  • B. x = x + 1
  • C. x += 1
  • D. x++

Câu 5. Biểu thức nào được sử dụng để tính toán kết quả của một biểu thức số học hoặc logic?

  • A. eval()
  • B. if - else
  • C. while-loop
  • D. for-loop

Câu 6. Các lệnh sau sẽ phát sinh lỗi ngoại lệ nào? >>> s = "abc" >>> s[10]

  • A. TypeError
  • B. IndexError
  • C. NameError
  • D. SyntaxError

Câu 7. Cách khai báo biến nào sau đây không bị lỗi?

  • A. Tất cả đều chạy được.
  • B. x = hus
  • C. x = 100
  • D. x; y; z = 5; 10; 15

Câu 8. cách khởi tạo các kiểu cấu trúc list, set, tuple lần lượt bằng các dấu ngoặc:

  • A. (),{},[]
  • B. [],{},()
  • C. [],(),{}
  • D. {},(),[]

Câu 9. Cách kiểm tra xem file có tồn tại hay không là:

  • A. os.path.exist(filename)
  • B. os.path.exists(filename)
  • C. Không có đáp án đúng
  • D. os.exist(filename)

Câu 10. Câu lệnh nào sẽ được thực hiện nếu cả hai điều kiện đều đúng trong câu lệnh if?

  • A. Không có đáp án nào đúng
  • B. Lệnh nằm giữa if và else
  • C. Lệnh nằm trong if
  • D. Lệnh nằm trong else

Câu 11. Câu trả lời nào dưới đây là đúng?

  • A. Class là bản thiết kế cho đối tượng
  • B. Đáp án A, B đều đúng.
  • C. Đáp án A, B trên đều sai.
  • D. Ta chỉ có thể tạo một đối tượng từ class đã cho.

Câu 12. Chạy đoạn code sau, kết quả in ra là gì: tup1 = (1, 2, 3, 4, 5, 2) tup1.append(6) print(*tup1)

  • A. 1 2 3 4 5 2 6
  • B. 1, 2, 3, 4, 5, 2, 6
  • C. (1, 2, 3, 4, 5, 2, 6)
  • D. Lỗi

Câu 13. Chạy đoạn code sau: lst = list("dabc") print(sort(lst))

  • A. Lỗi
  • B. ['a', 'b', 'c', 'd']
  • C. a, b, c, d
  • D. "abcd"

Câu 14. Cho biết kết quả khi chạy chương trình sau khi nhập x bằng 19 từ bàn phím x = input() print( x / 6)

  • A. TypeError: unsupported operand type(s) for /: 'str' and 'int'
  • B. 3
  • C. 1
  • D. 19 / 6

Câu 15. Cho biết lambda là gì?

  • A. Là một biểu thức toán học
  • B. Là một hàm ẩn danh với một biểu thức duy nhất
  • C. Là tên hàm
  • D. Là một hàm ẩn danh với một số biểu thức

Câu 16. Cho câu lệnh sau: s = file.readline().strip() Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về câu lệnh trên:

  • A. Cắt bỏ các dấu cách thừa của xâu s.
  • B. Đọc một dòng từ tệp vào biến xâu s, không cắt bỏ các dấu cách thừa.
  • C. Đọc một dòng từ tệp vào biến xâu s, cắt bỏ các dấu cách thừa
  • D. Đọc toàn bộ từ tệp vào biến xâu s, cắt bỏ các dấu cách thừa.

Câu 17. Cho đoạn chương trình sau: f = open("test.txt",'r',encoding = 'utf-8') a = f.readline() print((a)) f.close() Kết quả của đoạn chương trình trên là:

  • A. Dòng đầu tiên trong tệp test.txt
  • B. Dòng cuối cùng trong tệp test.txt
  • C. Toàn bộ dữ liệu trong tệp test.txt
  • D. Dòng thứ 2 trong tệp test.txt

Câu 18. Cho khai báo xâu s='abc'. Ta cần sử dụng hàm nào để có thể in ra xâu 'abccba' ?

  • A. return s+.reverse(s)
  • B. print(s[:-1])
  • C. print (s+s[::-1])
  • D. Tất cả các đáp án đều sai

Câu 19. Cho x, y, z = 10, 20 thực hiện print(x, y, z ) trả về kết quả nào?

  • A. 10 20
  • B. 10 20 20
  • C. 10 10 10
  • D. Lỗi

Câu 20. Chọn câu đúng:

  • A. Kiểu dữ liệu xâu ký tự (string) trong Python là một mảng của các byte biểu diễn các ký tự unicode.Ký tự trong 1 xâu được biểu diễn bởi kiểu dữ liệu riêng trong Python.
  • B. Các phần tử trong danh sách được đánh chỉ số, có thứ tự, và có thể truy cập đến các phần tử thông qua chỉ số của nó. Có thể tham chiếu tới nhiều phần tử thông qua phép cắt (slice) [start:step:end]
  • C. Các phần tử trong Set (đã được tạo trước đó) không thể bị thay đổi giá trị, nhưng có thể thêm phần tử mới vào tập hợp đó.
  • D. List có thể coi là kiểu cấu trúc dữ liệu đa năng nhất trong Python, và các phần tử trong List cần phải có cùng kiểu dữ liệu.

Câu 21. Chọn câu lệnh đúng để kết thúc việc mở file có tên "data":

  • A. data.end()
  • B. data.exit()
  • C. data.terminate()
  • D. data.close()

Câu 22. Chọn đáp án đúng for i in range(10): if i == 5: break else: print(i) else: print("Hello")

  • A. 0 1 2 3 4 5 Hello
  • B. 0 1 2 3 4 Hello
  • C. 0 1 2 3 4 5
  • D. 0 1 2 3 4

Câu 23. Chọn đáp án đúng: x = 1 y = "2" z = 3 sum = 0 for i in (x, y, z): if isinstance(i, int): sum += 1 print(sum)

  • A. 6
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 24. Chức năng của hàm __init()__ là gì?

  • A. Không đáp án nào đúng.
  • B. Khởi tạo tất cả các thuộc tính dữ liệu về 0 khi được gọi đến.
  • C. Khởi tạo lớp để sử dụng.
  • D. Được gọi khi một đối tượng mới được khởi tạo.

Câu 25. Chương trình sau sẽ in ra kết quả gì ? int count=0 int x=5 for i in range(1,10) if (x>=i) : count++ print(count)

  • A. 6
  • B. 5
  • C. 4
  • D. Error

… và còn 95 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 120 câu và xem đáp án.

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó