Tiếng Anh cao đẳng - Từ vựng và các thì (Unit 1–12) | i-quiz.vn@stop article@stop Tiếng Anh cao đẳng - Từ vựng và các thì (Unit 1–12) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tiếng Anh cao đẳng - Từ vựng và các thì (Unit 1–12)

Image Exam
2026-11-08 23:23:47
Tên đề thi: Tiếng Anh cao đẳng - Từ vựng và các thì (Unit 1–12)
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tiếng Anh cao đẳng - Từ vựng và các thì (Unit 1–12)

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. She ___ to work by bus every day.

  • A. goes
  • B. go
  • C. is going
  • D. gone

Câu 2. Look! The children ___ in the garden.

  • A. play
  • B. are playing
  • C. played
  • D. have played

Câu 3. They ___ Da Nang last summer.

  • A. visit
  • B. have visited
  • C. visited
  • D. were visiting

Câu 4. I ___ TV when the phone rang.

  • A. watch
  • B. watched
  • C. have watched
  • D. was watching

Câu 5. I ___ this film three times.

  • A. have seen
  • B. saw
  • C. see
  • D. am seeing

Câu 6. He has lived here ___ 2015.

  • A. for
  • B. since
  • C. in
  • D. from

Câu 7. By the time we arrived, the film ___.

  • A. starts
  • B. has started
  • C. had started
  • D. was starting

Câu 8. Don't worry. I ___ you with the homework.

  • A. help
  • B. am helping
  • C. have helped
  • D. will help

Câu 9. Look at those dark clouds. It ___ rain.

  • A. is going to
  • B. will
  • C. is
  • D. has

Câu 10. This time tomorrow, I ___ on the beach.

  • A. lie
  • B. will be lying
  • C. will lie
  • D. have lain

Câu 11. By 2030, she ___ her degree.

  • A. finishes
  • B. will finish
  • C. will have finished
  • D. is finishing

Câu 12. She is tired because she ___ all day.

  • A. works
  • B. has worked
  • C. worked
  • D. has been working

Câu 13. If it rains tomorrow, we ___ at home.

  • A. will stay
  • B. stayed
  • C. would stay
  • D. had stayed

Câu 14. If I ___ rich, I would travel the world.

  • A. am
  • B. were
  • C. will be
  • D. had been

Câu 15. If she had studied harder, she ___ the exam.

  • A. will pass
  • B. would pass
  • C. would have passed
  • D. passed

Câu 16. The bridge ___ in 1990.

  • A. built
  • B. was build
  • C. has built
  • D. was built

Câu 17. The homework has already ___ by the students.

  • A. been finished
  • B. finished
  • C. being finished
  • D. be finished

Câu 18. She said, "I am tired." → She said that she ___ tired.

  • A. is
  • B. was
  • C. has been
  • D. will be

Câu 19. Which tense is used in "She has been learning English for five years"?

  • A. Present perfect
  • B. Past perfect continuous
  • C. Present perfect continuous
  • D. Present continuous

Câu 20. I ___ what you mean.

  • A. am understanding
  • B. have been understanding
  • C. will be understanding
  • D. understand

Câu 21. While she ___ dinner, the lights went out.

  • A. was cooking
  • B. cooked
  • C. cooks
  • D. has cooked

Câu 22. She ___ the company in 2018.

  • A. has joined
  • B. joined
  • C. had joined
  • D. joins

Câu 23. My brother never ___ breakfast.

  • A. eat
  • B. is eating
  • C. eats
  • D. eaten

Câu 24. Have you finished your essay ___?

  • A. already
  • B. since
  • C. ago
  • D. yet

Câu 25. He was exhausted because he ___ for hours.

  • A. had been running
  • B. has been running
  • C. was run
  • D. ran

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó