Sinh học 10 - Lí thuyết: Nguyên tố hóa học và nước, phân tử sinh học, tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 10 - Lí thuyết: Nguyên tố hóa học và nước, phân tử sinh học, tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 10 - Lí thuyết: Nguyên tố hóa học và nước, phân tử sinh học, tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực

Image Exam
2026-11-08 21:50:12
Tên đề thi: Sinh học 10 - Lí thuyết: Nguyên tố hóa học và nước, phân tử sinh học, tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 49.5
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Ngọc Nguyễn thị hồng
43.5
2026-11-08 22:18:03
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 10 - Lí thuyết: Nguyên tố hóa học và nước, phân tử sinh học, tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nguyên tố nào chiếm tỉ lệ khối lượng lớn nhất trong cơ thể sống?

  • A. Oxygen (O)
  • B. Carbon (C)
  • C. Hydrogen (H)
  • D. Nitrogen (N)

Câu 2. Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

  • A. Calcium (Ca)
  • B. Zinc (Zn)
  • C. Phosphorus (P)
  • D. Sulfur (S)

Câu 3. Nguyên tố đa lượng là các nguyên tố có hàm lượng như thế nào trong khối lượng chất sống của cơ thể?

  • A. Dưới 0,01%
  • B. Dưới 0,1%
  • C. Lớn hơn 0,01%
  • D. Luôn trên 10%

Câu 4. Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống, chiếm khoảng 96% khối lượng cơ thể là

  • A. C, H, O, P
  • B. C, H, O, Ca
  • C. C, O, N, K
  • D. C, H, O, N

Câu 5. Phân tử nước có tính phân cực là do

  • A. nguyên tử oxygen hút electron mạnh hơn nên đầu O mang điện tích âm một phần, đầu H mang điện tích dương một phần
  • B. hai nguyên tử hydrogen hút electron mạnh hơn oxygen
  • C. phân tử nước có cấu trúc thẳng hàng, đối xứng
  • D. phân tử nước chỉ gồm các liên kết ion

Câu 6. Các phân tử nước liên kết với nhau bằng loại liên kết nào?

  • A. Liên kết peptide
  • B. Liên kết hydrogen
  • C. Liên kết ion
  • D. Liên kết glycoside

Câu 7. Nước là dung môi tốt đối với các chất nào?

  • A. Các chất không phân cực như dầu, mỡ
  • B. Chỉ các chất khí
  • C. Các chất phân cực và các ion
  • D. Chỉ các chất rắn không tan

Câu 8. Nhiệt dung riêng cao của nước có ý nghĩa sinh học gì?

  • A. Làm nước dễ bay hơi ở nhiệt độ thấp
  • B. Làm nước đá nổi trên mặt nước
  • C. Giúp nước hòa tan được chất béo
  • D. Giúp ổn định nhiệt độ của tế bào và cơ thể

Câu 9. Vì sao nước đá nổi trên mặt nước lỏng?

  • A. Các liên kết hydrogen bền vững tạo mạng lưới làm khoảng cách giữa các phân tử xa hơn nên khối lượng riêng nhỏ hơn nước lỏng
  • B. Nước đá có các phân tử nằm sát nhau hơn nước lỏng
  • C. Nước đá không còn liên kết hydrogen
  • D. Nước đá có nhiều ion hơn nước lỏng

Câu 10. Thiếu nguyên tố nào trong khẩu phần ăn thường gây bệnh bướu cổ ở người?

  • A. Sắt
  • B. Iodine
  • C. Calcium
  • D. Kẽm

Câu 11. Nguyên tố nào là thành phần cấu tạo của phân tử diệp lục?

  • A. Fe
  • B. Ca
  • C. Mg
  • D. Zn

Câu 12. Nhờ tính chất nào mà nước được vận chuyển liên tục từ rễ lên lá trong mạch gỗ của cây?

  • A. Nước có nhiệt dung riêng thấp
  • B. Nước không có tính phân cực
  • C. Nước dễ đông đặc
  • D. Nước có tính cố kết và bám dính nhờ liên kết hydrogen

Câu 13. Nguyên tố nào là thành phần của hemoglobin trong hồng cầu?

  • A. Fe
  • B. Ca
  • C. Mg
  • D. K

Câu 14. Loại đường nào sau đây là đường đơn (monosaccharide)?

  • A. Saccharose
  • B. Glucose
  • C. Lactose
  • D. Tinh bột

Câu 15. Phân tử saccharose được cấu tạo từ

  • A. hai phân tử glucose
  • B. glucose và galactose
  • C. glucose và fructose
  • D. hai phân tử fructose

Câu 16. Chất dự trữ năng lượng dạng polysaccharide ở động vật và người là

  • A. tinh bột
  • B. cellulose
  • C. chitin
  • D. glycogen

Câu 17. Thành phần cấu tạo chính của thành tế bào thực vật là

  • A. cellulose
  • B. chitin
  • C. glycogen
  • D. peptidoglycan

Câu 18. Đơn phân cấu tạo nên protein là

  • A. nucleotide
  • B. amino acid
  • C. glucose
  • D. acid béo

Câu 19. Các amino acid trong chuỗi polypeptide liên kết với nhau bằng liên kết

  • A. hydrogen
  • B. ion
  • C. peptide
  • D. phosphodiester

Câu 20. Cấu trúc bậc 1 của protein là

  • A. chuỗi polypeptide xoắn lò xo hoặc gấp nếp
  • B. chuỗi polypeptide cuộn gấp trong không gian 3 chiều
  • C. nhiều chuỗi polypeptide liên kết với nhau
  • D. trình tự sắp xếp các amino acid trong chuỗi polypeptide

Câu 21. Phân tử hemoglobin gồm 4 chuỗi polypeptide liên kết với nhau, đó là cấu trúc bậc mấy của protein?

  • A. Bậc 4
  • B. Bậc 3
  • C. Bậc 2
  • D. Bậc 1

Câu 22. Phân tử phospholipid có cấu trúc gồm

  • A. 3 acid béo liên kết với 1 glycerol
  • B. 1 glycerol, 2 acid béo và 1 nhóm phosphate
  • C. 1 glycerol, 3 nhóm phosphate
  • D. 2 glycerol và 1 acid béo

Câu 23. Loại base nitrogen chỉ có trong RNA mà không có trong DNA là

  • A. Thymine
  • B. Adenine
  • C. Uracil
  • D. Cytosine

Câu 24. Theo nguyên tắc bổ sung, giữa guanine (G) và cytosine (C) có bao nhiêu liên kết hydrogen?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 4
  • D. 3

Câu 25. Chất béo (dầu, mỡ) có vai trò chủ yếu là

  • A. dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể
  • B. xúc tác cho các phản ứng
  • C. lưu giữ thông tin di truyền
  • D. cấu tạo nên thành tế bào thực vật

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó