Triết học Mác - Lênin - C2 - P3 | i-quiz.vn@stop article@stop Triết học Mác - Lênin - C2 - P3 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Triết học Mác - Lênin - C2 - P3

Image Exam
2026-11-08 20:58:23
Tên đề thi: Triết học Mác - Lênin - C2 - P3
Tác giả: Thảo Uyên 2
Số lượng câu hỏi: 84
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 84
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Triết học Mác - Lênin - C2 - P3

Xem trước 25/84 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chọn phương án đúng nhất: Theo phép biện chứng duy vật, các sự vật, hiện tượng vận động, phát triển bằng cách:

  • A. Chỉ cần thay đổi về lượng
  • B. Chỉ cần thay đổi về chất
  • C. Thay đổi về lượng đến điểm nút tất yếu dẫn đến sự chuyển hóa về chất
  • D. Thống nhất của các mặt đối lập

Câu 2. Theo phép biện chứng duy vật, cái... chỉ tồn tại trong mối liên hệ với cái...

  • A. Chung/Riêng
  • B. Riêng/Chung
  • C. Chung/Đơn nhất
  • D. Đơn nhất/Riêng

Câu 3. Theo phép biện chứng duy vật, biện chứng khách quan là:

  • A. Biện chứng tiên nghiệm, có trước kinh nghiệm
  • B. Biện chứng của thế giới vật chất
  • C. Biện chứng của ý niệm tuyệt đối
  • D. Biện chứng của tư duy

Câu 4. Khái niệm dùng để chỉ sự thay đổi về lượng đến một giới hạn nhất định sẽ tất yếu dẫn đến những thay đổi về chất được gọi là:

  • A. Độ
  • B. Điểm nút
  • C. Bước nhảy
  • D. Lượng

Câu 5. Điền vào chỗ trống: Điểm nút là……… mà tại đó sự thay đổi về lượng đã đủ để dẫn tới sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng, thời điểm mà tại đó bắt đầu xảy ra bước nhảy.

  • A. giới hạn
  • B. khoảng giới hạn
  • C. điểm
  • D. điểm giới hạn

Câu 6. Điền vào chỗ trống: …….. là khái niệm dùng để chỉ những chuyển hóa về chất của sự vật, hiện tượng do những sự thay đổi về lượng trước đó gây ra.

  • A. Vận động
  • B. Phát triển
  • C. Bước nhảy
  • D. Điểm nút

Câu 7. Căn cứ vào quy mô và nhịp độ của bước nhảy, có thể phân chia bước nhảy thành:

  • A. Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy tức thời
  • B. Bước nhảy cục bộ và bước nhảy dần dần
  • C. Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy cục bộ
  • D. Bước nhảy tức thời và bước nhảy dần dần

Câu 8. Theo phép biện chứng duy vật, cái... và cái... có thể chuyển hóa cho nhau trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng.

  • A. Chung/Riêng
  • B. Riêng/Chung
  • C. Chung/Đơn nhất
  • D. Đơn nhất/Riêng

Câu 9. Theo phép biện chứng duy vật, cái riêng tồn tại:

  • A. Trong mối liên hệ với cái chung
  • B. Bên ngoài, độc lập với cái chung
  • C. Trong cái chung
  • D. Bên cạnh cái chung

Câu 10. Theo nguyên lý về sự phát triển, sự phát triển có mấy tính chất?

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

Câu 11. Theo nguyên lý về mối liên hệ phổ biến, mối liên hệ có mấy tính chất?

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

Câu 12. Căn cứ vào thời gian của sự thay đổi về chất và dựa trên cơ chế của sự thay đổi đó, có thể phân chia bước nhảy thành:

  • A. Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy tức thời
  • B. Bước nhảy tức thời và bước nhảy dần dần
  • C. Bước nhảy toàn bộ và bước nhảy cục bộ
  • D. Bước nhảy cục bộ và bước nhảy dần dần

Câu 13. Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, nếu không tích lũy về lượng để biến đổi về chất sẽ mắc phải sai lầm…

  • A. tư tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn
  • B. bảo thủ, trì trệ, ngại khó
  • C. giáo điều, dập khuôn, máy móc
  • D. kinh nghiệm chủ nghĩa

Câu 14. Điền từ vào chỗ trống: Một trong những ý nghĩa phương pháp luận được rút ra từ mối quan hệ giữa nội dung và hình thức, muốn biến đổi sự vật, hiện tượng thì trước hết phải tác động, làm thay đổi (...) của nó.

  • A. Nội dung
  • B. Hình thức
  • C. Cả nội dung và hình thức
  • D. Không có phương án đúng

Câu 15. Trong các hình thức của thực tiễn, hình thức nào giữ vai trò quan trọng nhất?

  • A. Hoạt động sản xuất vật chất
  • B. Hoạt động chính trị - xã hội
  • C. Hoạt động thực nghiệm khoa học
  • D. Hoạt động nghiên cứu khoa học

Câu 16. Trong các hình thức sau đây, đâu là hình thức cơ bản của thực tiễn?

  • A. Nghiên cứu khoa học
  • B. Sản xuất vật chất
  • C. Sáng tạo nghệ thuật
  • D. Tâm lý, tình cảm

Câu 17. Quy luật nào được V.I. Lênin gọi là hạt nhân của phép biện chứng duy vật?

  • A. Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại
  • B. Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập
  • C. Quy luật phủ định của phủ định
  • D. Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

Câu 18. Điền vào chỗ trống: …….... là sự tác động qua lại giữa các mặt, các khuynh hướng đối lập nằm trong chính mỗi sự vật, hiện tượng; có vai trò quy định trực tiếp quá trình vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng.

  • A. Mâu thuẫn chủ yếu
  • B. Mâu thuẫn cơ bản
  • C. Mâu thuẫn đối kháng
  • D. Mâu thuẫn bên trong

Câu 19. Điền vào chỗ trống:…….... xuất hiện trong mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng với nhau; tuy cũng ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của chúng nhưng phải thông qua mâu thuẫn bên trong mới phát huy tác dụng.

  • A. Mâu thuẫn thứ yếu
  • B. Mâu thuẫn không cơ bản
  • C. Mâu thuẫn bên ngoài
  • D. Mâu thuẫn không đối kháng

Câu 20. Điền vào chỗ trống: …….... là mâu thuẫn giữa các giai cấp, tập đoàn người, lực lượng, xu hướng xã hội có lợi ích cơ bản đối lập nhau và không thể điều hòa được.

  • A. Mâu thuẫn chủ yếu
  • B. Mâu thuẫn cơ bản
  • C. Mâu thuẫn bên trong
  • D. Mâu thuẫn đối kháng

Câu 21. Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm DVBC:

  • A. Phát triển là sự thay đổi thuần tuý về mặt số lượng hay khối lượng của sự vật hiện tượng
  • B. Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian
  • C. Phát triển không chỉ là sự thay đổi về lượng mà nó còn là sự thay đổi về chất của sự vật hiện tượng
  • D. Phát triển chỉ có sự thay đổi về lượng

Câu 22. Nguyên tắc phát triển giúp chúng ta khắc phục được tư tưởng:

  • A. Nôn nóng, tả khuynh
  • B. Chiết trung, ngụy biện
  • C. Phiến diện, siêu hình
  • D. Bảo thủ, trì trệ, định kiến

Câu 23. Ph. Ăngghen đã cho rằng: Đối với những ai phủ nhận (...) thì mọi quy luật của tự nhiên đều là giả thuyết.

  • A. Tính phổ biến
  • B. Tính nhân quả
  • C. Tính tất yếu
  • D. Tính biện chứng

Câu 24. Một sinh viên quan niệm: Vì nhà nghèo, cha mẹ đã phải nỗ lực chu cấp cho đi học đại học nên mình phải cố gắng rèn luyện, học giỏi, ra trường tìm được việc làm với mức thu nhập cao. Vận dụng cặp phạm trù nào của phép biện chứng duy vật để giải thích quan niệm trên?

  • A. Cái riêng - cái chung
  • B. Nguyên nhân - kết quả
  • C. Bản chất - hiện tượng
  • D. Tất nhiên - ngẫu nhiên

Câu 25. Chọn phương án SAI: Phủ định biện chứng là sự phủ định...

  • A. Có tính chất kế thừa
  • B. Chấm dứt hoàn toàn quá trình phát triển
  • C. Có tính tự thân
  • D. Có tính khách quan, phổ biến

… và còn 59 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 84 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó