Khoa học tự nhiên 9 - Ôn tập giữa kì I | i-quiz.vn@stop article@stop Khoa học tự nhiên 9 - Ôn tập giữa kì I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Khoa học tự nhiên 9 - Ôn tập giữa kì I

Image Exam
2026-11-08 13:30:16
Tên đề thi: Khoa học tự nhiên 9 - Ôn tập giữa kì I
Tác giả: Yến Trần 5
Số lượng câu hỏi: 32
Thời gian làm bài: 00:30:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 32
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Khoa học tự nhiên 9 - Ôn tập giữa kì I

Xem trước 25/32 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Hiện tượng con cái sinh ra mang các đặc điểm giống với bố mẹ, tổ tiên (như màu mắt, nhóm máu, màu da) được gọi là:

  • A. Di truyền
  • B. Biến dị
  • C. Sinh trưởng
  • D. Thích nghi

Câu 2. Trong tế bào, loại RNA nào đóng vai trò là "chuyến xe" vận chuyển nguyên liệu amino acid đến ribosome để tổng hợp chuỗi protein?

  • A. rRNA (RNA ribosome)
  • B. mRNA (RNA thông tin)
  • C. tRNA (RNA vận chuyển)
  • D. DNA

Câu 3. Ở đậu Hà Lan, allele A quy định hạt vàng trội hoàn toàn so với a quy định hạt xanh; B vỏ trơn trội hoàn toàn so với b vỏ nhăn. Lai phân tích cây hạt vàng, vỏ trơn F₁ (\( AaBb \times aabb \)) thu được tỉ lệ kiểu hình đời con là:

  • A. 9 : 3 : 3 : 1
  • B. 3 : 3 : 1 : 1
  • C. 1 : 1 : 1 : 1
  • D. 3 : 1

Câu 4. Cho cây dị hợp 2 cặp gene (AaBb) tự thụ phấn thu được F₁. Trong số các cây mang kiểu hình trội về cả 2 tính trạng (A_B_) ở F₁, tỉ lệ cây có kiểu gen dị hợp 2 cặp gene (AaBb) là:

  • A. \( 2/9 \)
  • B. \( 4/9 \)
  • C. \( 1/4 \)
  • D. \( 4/16 \)

Câu 5. Trong thí nghiệm Aa x Aa thu được F₂. Chọn ngẫu nhiên 2 cây hoa tím ở F₂. Xác suất để cả 2 cây hoa tím được chọn đều có kiểu gen dị hợp (Aa) là:

  • A. \( 1/4 \)
  • B. \( 1/2 \)
  • C. \( 2/3 \)
  • D. \( 4/9 \)

Câu 6. Các loại nucleotide đơn phân tham gia cấu tạo nên phân tử RNA bao gồm:

  • A. A, T, G, C
  • B. A, U, G, C
  • C. A, T, G, U
  • D. T, U, G, C

Câu 7. Theo di truyền học Mendel, mỗi tính trạng của cơ thể sinh vật do yếu tố nào quy định?

  • A. Một cặp nhân tố di truyền
  • B. Một nhân tố di truyền đơn độc
  • C. Hai cặp nhân tố di truyền khác nhau
  • D. Môi trường sống

Câu 8. Phương pháp nghiên cứu độc đáo của Menđen trong việc phát hiện ra các quy luật di truyền là gì?

  • A. Phương pháp lai phân tích.
  • B. Phương pháp phân tích các thế hệ lai.
  • C. Phương pháp gây đột biến.
  • D. Phương pháp soi kính hiển vi.

Câu 9. Muốn xác định kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội là thuần chủng hay không thuần chủng, người ta dùng phương pháp nào?

  • A. Cho tự thụ phấn.
  • B. Cho lai với cơ thể đồng hợp trội.
  • C. Lai phân tích.
  • D. Lai hai cơ thể dị hợp.

Câu 10. Khi cho giao phấn giữa hai cây đậu Hà Lan thuần chủng hạt vàng và hạt xanh, ở F1 thu được 100% hạt vàng. Cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là:

  • A. 3 hạt vàng : 1 hạt xanh.
  • B. 100% hạt vàng. 
  • C. 1 hạt vàng : 1 hạt xanh.
  • D. 9 hạt vàng : 7 hạt xanh.

Câu 11. Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen đồng hợp lặn về 2 cặp gen?

  • A. AABB
  • B. AaBb
  • C. Aabb
  • D. aabb

Câu 12. Kết quả của phép lai phân tích cơ thể dị hợp 1 cặp gen (Aa x aa) cho tỉ lệ kiểu hình ở con lai là:

  • A. 3 trội : 1 lặn.
  • B. 1 trội : 1 lặn.
  • C. 100% trội.
  • D. 100% lặn.

Câu 13. Biến dị tổ hợp xuất hiện ở thế hệ con là do nguyên nhân nào sau đây?

  • A. Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen.
  • B. Sự nhân đôi của DNA.
  • C. Tác động của môi trường sống.
  • D. Do hiện tượng tự thụ phấn.

Câu 14. Phân tử DNA được cấu tạo từ các đơn phân là loại nucleotide nào sau đây?

  • A. A, U, G, C
  • B. A, T, G, C
  • C. A, T, U, C
  • D. T, U, G, C

Câu 15. Tính chất đặc trưng của DNA được quy định bởi:

  • A. Số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các nucleotide.
  • B. Khối lượng của phân tử DNA.
  • C. Chiều dài của phân tử DNA.
  • D. Số lượng liên kết hydrogen.

Câu 16. Theo nguyên tắc bổ sung trong phân tử DNA, nucleotide loại Adenine (A) liên kết với nucleotide loại nào?

  • A. Guanine (G)
  • B. Cytosine (C)
  • C. Thymine (T)
  • D. Uracil (U)

Câu 17. Khoảng cách giữa hai cặp nucleotide kề nhau trên cùng một mạch đơn phân tử DNA là bao nhiêu?

  • A. 3.4 Å (0.34 nm)
  • B. 34 Å (3.4 nm)
  • C. 20 Å (2.0 nm)
  • D. 1.7 Å (0.17 nm)

Câu 18. Ba từ khóa cốt lõi thể hiện đúng nhất chức năng sinh học của phân tử DNA là:

  • A. Lưu giữ, Bảo quản, Truyền đạt.
  • B. Biến đổi, Tổng hợp, Phân hủy.
  • C. Cấu tạo, Xoắn lại, Mở ra.
  • D. Nhân đôi, Phiên mã, Dịch mã.

Câu 19. Loại RNA nào sau đây làm khuôn mẫu cho quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide (protein)?

  • A. tRNA
  • B. mRNA
  • C. rRNA
  • D. hnRNA

Câu 20. Một đoạn phân tử DNA có tổng số 2400 nucleotide, trong đó có A = 600 nucleotide. Số lượng nucleotide loại G của đoạn DNA này là:

  • A. 600 nucleotide.
  • B. 1200 nucleotide.
  • C. 1800 nucleotide.
  • D. 400 nucleotide.

Câu 21. Cho các phát biểu về quy luật di truyền của Mendel và cấu trúc DNA:a) Dòng thuần chủng về một tính trạng là dòng có tất cả cá thể mang kiểu gen dị hợp tử.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 22. Cho các phát biểu về quy luật di truyền của Mendel và cấu trúc DNA:b) Phép lai phân tích giữa cá thể trội với cá thể lặn thu được tỉ lệ 1 : 1 chứng tỏ cá thể mang kiểu hình trội có kiểu gen dị hợp.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 23. Cho các phát biểu về quy luật di truyền của Mendel và cấu trúc DNA:c) Trong lai 2 cặp tính trạng, sự xuất hiện biến dị tổ hợp F₂ là do các cặp allele phân li độc lập và tổ hợp tự do.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 24. Cho các phát biểu về quy luật di truyền của Mendel và cấu trúc DNA:d) Đường kính chuỗi xoắn kép DNA luôn giữ mức ổn định 20 Å do NTBS: 1 nucleotide lớn (A/G) luôn liên kết với 1 nucleotide nhỏ (T/C).

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Cho các phát biểu về quy luật di truyền của Menđen và phép lai phân tích:a) Menđen chọn đậu Hà Lan làm đối tượng nghiên cứu vì chúng tự thụ phấn nghiêm ngặt.

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 7 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 32 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó