Pháp luật đại cương - Ôn thi cuối học kỳ I (2019–2020) | i-quiz.vn@stop article@stop Pháp luật đại cương - Ôn thi cuối học kỳ I (2019–2020) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Pháp luật đại cương - Ôn thi cuối học kỳ I (2019–2020)

Image Exam
2026-11-08 11:34:06
Tên đề thi: Pháp luật đại cương - Ôn thi cuối học kỳ I (2019–2020)
Tác giả: Đạt Bùi Thành
Số lượng câu hỏi: 68
Thời gian làm bài: 23:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 68
Số lượt thi: 6
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Đạt Bùi Thành
0
2026-11-08 11:38:19
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Pháp luật đại cương - Ôn thi cuối học kỳ I (2019–2020)

Xem trước 25/68 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Các văn bản quy phạm pháp luật do cùng một cơ quan ban hành mà có quy định khác nhau về cùng một vấn đề, thì áp dụng theo:

  • A. Quy định của văn bản có giá trị pháp lý cao hơn,
  • B. Quy định của văn bản ban hành sau,
  • C. Cả a và b đúng.
  • D. Cả a và b sai.

Câu 2. Nội dung của văn bản áp dụng pháp luật nêu ra:

  • A. Các quy tắc xử sự chung và được áp dụng đối với mọi chủ thể.
  • B. Quy tắc xử sự cụ thể và được áp dụng nhiều lần đối với mọi chủ thể.
  • C. Xác định quyền và nghĩa vụ pháp lý cụ thể đối với chủ thể đã được xác định.
  • D. Cả a,b và c đúng.

Câu 3. Quyết định là văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của:

  • A. Thủ tướng Chính phủ.
  • B. Tổng kiểm toán Nhà nước.
  • C. Ủy ban Nhân dân.
  • D. Cả a,b và c đều đúng.

Câu 4. Để phân biệt ngành luật với các đạo luật, nhận định nào sau đây là đúng:

  • A. Ngành luật phải có đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh.
  • B. Đạo luật phải có đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh.
  • C. Cả a và b đúng.
  • D. Cả a và b sai.

Câu 5. Hoạt động áp dụng …………………… chỉ được tiến hành khi không có quy phạm pháp luật trực tiếp điều chỉnh vụ việc đó và không có cả quy phạm pháp luật điều chỉnh vụ việc tương tự với vụ việc được xem xét.

  • A. Tương tự quy phạm pháp luật,
  • B. Tương tự pháp luật,
  • C. Pháp luật tương tự,
  • D. Cả a và b đúng.

Câu 6. Năng lực hành vi của pháp nhân được thực hiện bởi

  • A. Các thành viên tham gia thành lập pháp nhân,
  • B. Đại diện theo pháp luật của pháp nhân,
  • C. Đại diện theo ủy quyền của pháp nhân,
  • D. Cả b và c đều đúng.

Câu 7. Một thực khách đến quán ăn dùng bữa đã dựng xe trước cửa quán ăn. Vị khách này đã chủ quan không lấy thẻ giữ xe cũng như chất vấn chủ quán về trách nhiệm trông coi xe. Xe bị kẻ trộm lấy mất và người chủ quán thoái thác trách nhiệm. Trong trường hợp này, người chủ quán:

  • A. Có lỗi cố ý gián tiếp,
  • B. Có lỗi vô ý do cẩu thả,
  • C. Có lỗi vô ý do quá tự tin,
  • D. Không có lỗi.

Câu 8. Thời điểm xuất hiện năng lực pháp luật của cá nhân được Nhà nước công nhận là:

  • A. Khi đủ 6 tuổi,
  • B. Khi đủ 14 tuổi,
  • C. Khi đủ 16 tuổi,
  • D. Cả a,b và c sai.

Câu 9. “Văn bản áp dụng pháp luật có tính …………………., áp dụng …………………… đối với các cá nhân, tổ chức cụ thể trong những trường hợp xác định”.

  • A. bắt buộc, một lần,
  • B. bắt buộc, nhiều lần,
  • C. cá biệt, một lần,
  • D. Cả a, b và c đều đúng.

Câu 10. Lợi ích vật chất hoặc tinh thần mà chủ thể pháp luật mong muốn thỏa mãn khi tham gia vào một quan hệ pháp luật gọi là

  • A. Đối tượng của quan hệ pháp luật,
  • B. Khách thể của quan hệ pháp luật,
  • C. Mục đích của quan hệ pháp luật,
  • D. Nội dung của quan hệ pháp luật.

Câu 11. Quy phạm pháp luật xác định rõ trách nhiệm pháp lý của các chủ thể khi:

  • A. Vi phạm nghĩa vụ pháp lý.
  • B. Ngăn cản sự thực hiện quyền chủ thể.
  • C. Cả a và b đúng.
  • D. Cả a và b sai.

Câu 12. Sự biến là sự kiện pháp lý

  • A. không phụ thuộc vào ý chí chủ quan của con người,
  • B. được pháp luật quy định,
  • C. phụ thuộc vào ý chí chủ quan của con người,
  • D. Cả a và b đúng.

Câu 13. Nhà nước giành quyền tác động vào quan hệ pháp luật bằng sự cưỡng chế trong những trường hợp nào:

  • A. Nhà nước thấy không cần thiết cho tiếp tục duy trì quan hệ ấy,
  • B. Khi có hành vi vi phạm pháp luật,
  • C. Một bên trốn tránh trách nhiệm về những hậu quả đã gây ra cho đối tác,
  • D. Cả a, b và c đúng.

Câu 14. Nội dung của trách nhiệm pháp lý thể hiện:

  • A. Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể tham gia,
  • B. Việc chủ thể vi phạm pháp luật có nghĩa vụ gánh chịu hậu quả bất lợi.
  • C. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý,
  • D. Căn cứ để truy cứu trách nhiệm pháp lý.

Câu 15. “Việc kết hôn phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền, mọi hình thức kết hôn khác đều không có giá trị pháp lý”. Nội dung vừa nêu là bộ phận nào của quy phạm pháp luật?

  • A. giả định,
  • B. quy định,
  • C. quy định và chế tài,
  • D. giả định và quy định.

Câu 16. Trong yêu cầu cơ bản của Pháp chế Xã hội chủ nghĩa, để đảm bảo nguyên tắc thống nhất trong việc xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, thực hiện pháp luật và áp dụng pháp luật trong phạm vi cả nước thì cần phải:

  • A. Tôn trọng tính tối cao và địa vị tối cao của Hiến pháp và pháp luật,
  • B. Đảm bảo tính thống nhất của pháp chế trong phạm vi cả nước,
  • C. Cả a và b đúng.
  • D. Cả a và b sai.

Câu 17. Yếu tố nào sau đây thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật?

  • A. Lỗi có ý trực tiếp,
  • B. Hậu quả gây ra thiệt hại,
  • C. Mục đích vi phạm,
  • D. Động cơ, thủ đoạn vi phạm.

Câu 18. Một trong những đảm bảo đối với Pháp chế xã hội chủ nghĩa có ý nghĩa là cơ sở của tất cả những đảm bảo khác đối với pháp chế, đó là:

  • A. Đảm bảo chính trị,
  • B. Đảm bảo kinh tế,
  • C. Đảm bảo tư tưởng,
  • D. Đảm bảo pháp lý.

Câu 19. Một trong những biểu hiện của Lỗi vô ý do quá tự tin của chủ thể là

  • A. mong muốn hậu quả đó xảy ra,
  • B. tin tưởng hậu quả đó không xảy ra,
  • C. cần phải thấy trước hậu quả đó,
  • D. để mặc cho hậu quả đó xảy ra.

Câu 20. Văn bản nào dưới đây không phải là văn bản quy phạm pháp luật?

  • A. Quyết định của Tổng kiểm toán Nhà nước.
  • B. Quyết định của Bộ trưởng.
  • C. Nghị quyết của Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao.
  • D. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân.

Câu 21. Phương pháp điều chỉnh của ngành luật lao động là

  • A. Quyền uy, mệnh lệnh,
  • B. Quyền uy, thỏa thuận,
  • C. Thỏa thuận, mệnh lệnh,
  • D. Tất cả a,b và c sai.

Câu 22. Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt một quan hệ pháp luật:

  • A. khi có quan hệ pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội tương ứng.
  • B. khi xuất hiện chủ thể pháp luật trong trường hợp cụ thể.
  • C. khi xảy ra sự kiện pháp lý có liên quan.
  • D. Cả a, b và c đều đúng.

Câu 23. Cơ cấu hợp thành quy phạm pháp luật thường có các bộ phận:

  • A. giả định, quy định.
  • B. quy định, chế tài.
  • C. quy định, giả định và chế tài.
  • D. giả định, chế tài.

Câu 24. Đâu là tiêu chuẩn hàng đầu của một giả định?

  • A. Tính cố định,
  • B. Tính xác định,
  • C. Tính chế tài,
  • D. Cả a, b và c đều đúng.

Câu 25. Năng lực chủ thể bao gồm hai yếu tố là năng lực pháp luật và …………..

  • A. năng lực hành vi.
  • B. năng lực sinh tồn.
  • C. Cả a và b đúng.
  • D. Cả a và b sai.

… và còn 43 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 68 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó