Nội dung đề thi: Hóa học 12 - Hướng dẫn ôn tập giữa học kì 1 (2026–2027)
Xem trước 25/80 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Lipid là những hợp chất hữu có trong tế bào sống, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực như ether, chloroform, …. Lipid bao gồm
- A. chất béo, sáp, steroid, phospholipid, ….
- B. chất béo, glucose, steroid, ...
- C. chất béo, steroid, protein.
- D. chất béo, cellulose, phospholipid.
Câu 2. Chất béo là triester của acid béo với
- A. methanol.
- B. ethanol.
- C. glycerol.
- D. ethylene glycol.
Câu 3. Acid béo là các carboxylic acid
- A. đơn chức, thường có mạch hở, không phân nhánh và có số nguyên tử carbon chẵn (12 -24 nguyên tử carbon).
- B. đa chức, thường có mạch hở, không phân nhánh và có số nguyên tử carbon chẵn (12 -24 nguyên tử carbon).
- C. đơn chức, thường có mạch hở, phân nhánh và có số nguyên tử carbon chẵn (12 -24 nguyên tử carbon).
- D. đơn chức, thường có mạch vòng, không phân nhánh và có số nguyên tử carbon chẵn (12 -24 nguyên tử carbon).
Câu 4. Ester đơn chức có CTCT thu gọn là RCOOR’, trong đó
- A. R là gốc hydrocarbon hoặc nguyên tử H, R’ là gốc hydrocarbon.
- B. R là gốc hydrocarbon, R’ là gốc hydrocarbon.
- C. R là nguyên tử H, R’ là gốc hydrocarbon.
- D. R là gốc hydrocarbon, R’ là nguyên tử H.
Câu 5. Ester ethyl formate có công thức là
- A. CH3COOC2H5.
- B. HCOOCH₃.
- C. CH3COOCH₃.
- D. HCOOC₂H₅.
Câu 6. CH₃COOCH₃ có tên gọi là
- A. methyl acetate
- B. ethyl acetate
- C. ethyl formate
- D. methyl formate
Câu 7. Chất nào sau đây thuộc loại ester no, đơn chức, mạch hở?
- A. CH3COOC2H5.
- B. CH₂=CHCOOCH₃.
- C. CH3COOC₆H₅.
- D. HCOOCH= CH₂.
Câu 8. Ester thường được điều chế bằng cách đun nóng hỗn hợp
- A. carboxylic acid, alcohol và dung dịch sulfuric acid đặc.
- B. alcohol và dung dịch sulfuric acid đặc.
- C. carboxylic acid và dung dịch sulfuric acid đặc.
- D. carboxylic acid, alcohol và dung dịch sulfuric acid loãng.
Câu 9. Ester có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiệt độ sôi của carboxylic acid và alcohol có cùng số nguyên tử carbon hoặc có khối lượng phân tử tương đương là do các ester
- A. không có liên kết hydrogen giữa các phân tử.
- B. có liên kết hydrogen giữa các phân tử.
- C. ít tan trong nước
- D. Hầu hết nhẹ hơn nước.
Câu 10. Phản ứng hóa học đặc trưng của ester là phản ứng
- A. cộng.
- B. thế.
- C. thủy phân.
- D. trùng hợp.
Câu 11. Xà phòng là hỗn hợp
- A. muối sodium hoặc potassium của các acid béo và một số chất phụ gia.
- B. muối sodium hoặc potassium của các acid và một số chất phụ gia.
- C. muối sodium alkylsulfate và sodium alkylbenzenesulfonate.
- D. muối sodium alkylbenzenesulfonate và potassium alkylsulfate.
Câu 12. Chất giặt rửa tổng hợp thường là các muối sodium như
- A. sodium của các acid béo.
- B. sodium alkylsulfate, sodium alkylbenzenesulfonate, ...
- C. sodium của các carboxylic acid.
- D. sodium sulfonate, sodium sulfate, ...
Câu 13. Đặc điểm cấu tạo của xà phòng, chất giặt rửa tự nhiên, tổng hợp gồm
- A. đầu ưa nước gắn với đuôi dài ưa nước.
- B. đầu kị nước gắn với đuôi ưa nước.
- C. đầu ưa nước gắn với đuôi dài kị nước.
- D. đầu kị nước gắn với đuôi dài kị nước.
Câu 14. Phân tử xà phòng có khả năng xâm nhập vào vết bẩn dầu mỡ nhờ ...(1)... và kéo các vết bẩn dầu mở vào nước nhờ ...(2)... Các cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là
- A. đầu ưa nước, đuôi dài kị nước.
- B. đuôi dài ưa nước, đầu kị nước.
- C. đuôi dài ưa nước, đầu ưa nước.
- D. đuôi dài kị nước, đầu ưa nước.
Câu 15. Chất nào sau đây có thể dùng làm thành phần chính của xà phòng?
- A. C₁₂H₂₅OSO₃Na.
- B. C₂H₅COOK.
- C. CH₃COONa.
- D. C₁₅H₃₁COONa.
Câu 16. Carbohydrate là hợp chất hữu cơ tạp chức, thường có công thức chung là
- A. CₙH₂ₙO₂.
- B. Cₙ(H₂O)ₘ.
- C. CₙH₂ₙ₊₂O₂.
- D. CₙH₂ₙOₘ.
Câu 17. Carbohydrate nhất thiết phải chứa nhóm chức của
- A. alcohol.
- B. ketone.
- C. amine.
- D. aldehyde.
Câu 18. Glucose có nhiều trong hoa quả chín, đặc biệt là quả nho, công thức phân tử của Glucose là
- A. C₆H₁₂O₆.
- B. C₁₂H₂₂O₁₁.
- C. (C₆H₁₀O₅)ₙ.
- D. C₁₂H₂₄O₁₁.
Câu 19. Loại đường nào chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong?
- A. Glucose
- B. Fructose
- C. Maltose
- D. Saccharose
Câu 20. Glucose thuộc loại
- A. hợp chất đơn chức.
- B. polysaccharide.
- C. monosaccharide.
- D. disaccharide.
Câu 21. Công thức cấu tạo của glucose dạng mạch hở là
- A. CH₂OH - (CHOH)₄ - CHO.
- B. C₆H₁₂O₆.
- C. CH₂OH-(CHOH)₃- CO – CH₂OH
- D. C₁₂H₂₂O₁₁.
Câu 22. Trong phân tử glucose có chứa
- A. 1 nhóm CHO và 5 nhóm OH
- B. 1 nhóm CHO và 4 nhóm OH
- C. 1 nhóm CO và 5 nhóm OH
- D. 1 nhóm CO và 4 nhóm OH
Câu 23. Để chứng minh trong phân tử glucose có nhiều nhóm hydroxyl, người ta cho dung dịch glucose phản ứng với
- A. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
- B. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
- C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
- D. kim loại Na.
Câu 24. Phản ứng nào dưới đây không chứng minh được sự tồn tại nhóm chức aldehyde của glucose?
- A. Oxi hóa glucose bằng AgNO3/NH3
- B. Oxi hóa bằng Cu(OH)2 đun nóng
- C. Lên men glucose bằng xúc tác enzym
- D. Khử glucose bằng H2/Ni, t0
Câu 25. Có 2 lọ mất nhãn chứa dd glucose và dd fructose. Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt chúng?
- A. Cu(OH)₂/OH⁻, t⁰
- B. dd AgNO₃/NH₃
- C. dd Br₂
- D. H₂
… và còn 55 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 80 câu và xem đáp án.