Nội dung đề thi: Tiền tệ ngân hàng - Câu hỏi trắc nghiệm lãi suất, lạm phát và chính sách tiền tệ
Xem trước 25/43 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Đường cầu tín dụng của doanh nghiệp là một đường dốc đi xuống vì
- A. Cầu tín dụng của doanh nghiệp tỷ lệ thuận với lãi suất
- B. Cầu tín dụng của doanh nghiệp tỷ lệ nghịch với lãi suất
- C. Khi lãi suất thấp nhu cầu vay vốn của doanh nghiệp giảm vì giá trị đầu tư hiện tại thấp
- D. Không có đáp án nào đúng
Câu 2. Đường cầu tín dụng của chính phủ là một đường thẳng đứng vì
- A. Chính phủ có quyền lực tối cao nhất trong việc can thiệp vào thị trường tín dụng do đó, đường cầu tín dụng chịu sự chi phối tuyệt đối của chính phủ.
- B. Nhu cầu vay vốn của chính phủ phụ thuộc tuyệt đối vào lãi suất.
- C. Nhu cầu vay vốn của chính phủ không phụ thuộc vào lãi suất.
- D. Không có đáp án nào đúng
Câu 3. Đường cung tín dụng của thị trường tín dụng được cấu thành bởi
- A. Cung tiền gửi tiết kiệm, cung tín dụng ngoại hối, cung tín dụng ngân hàng
- B. Cung tiền gửi của doanh nghiệp và thặng dư tiết kiệm của chính phủ
- C. Tiền gửi của chính phủ ở nước ngoài
- D. Tài sản thế chấp của ngân hàng
Câu 4. Lãi suất có mối liên hệ như thế nào với tỉ lệ gửi tiền tiết kiệm của hộ gia đình
- A. Tỉ lệ thuận (khi lãi suất cao hộ gia đình sẽ gửi tiền tiết kiệm nhiều hơn)
- B. Tỉ lệ nghịch (khi lãi suất cao hộ gia đình sẽ gửi tiền tiết kiệm ít hơn)
- C. Không có mối liên hệ nào
- D. Không có đáp án nào đúng
Câu 5. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi nhiều người muốn cho vay trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ
- A. Tăng
- B. Giảm
- C. Không bị ảnh hưởng
- D. Thay đổi theo chính sách điều tiết của nhà nước
Câu 6. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường tăng, thị giá của trái phiếu sẽ
- A. Tăng
- B. Giảm
- C. Không thay đổi
Câu 7. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường giảm, thị giá của trái phiếu sẽ
- A. Tăng
- B. Giảm
- C. Không thay đổi
Câu 8. Rủi ro tín dụng đối với ngân hàng thương mại là
- A. Rủi ro phát sinh do khách hàng không thực hiện trả nợ gốc
- B. Rủi ro phát sinh do khách hàng không thực hiện trả nợ gốc và lãi
- C. Rủi ro phát sinh do ngân hang thương mại không có khả năng chi trả các nghĩa vụ tài chính
- D. Rủi ro do sai sót trong quá trình quản trị điều hành của ngân hàng thương mại
Câu 9. Cấu trúc kỳ hạn của lãi suất mô tả mối quan hệ giữa lãi suất ngắn hạn và lãi suất dài hạn
Câu 10. Có nhận định cho rằng, lãi suất của mỗi loại trái phiếu với các kỳ hạn khác nhau được xác định bởi cung cầu của loại trái phiếu đó, không chịu ảnh hưởng của lãi dự tính của các trái phiếu với các kỳ hạn khác. Bên cạnh đó, người ta thường thích nắm trái phiếu kỳ hạn ngắn hơn, do vậy đường lãi suất hoàn vốn thường là đường dốc lên
Câu 11. Tính toán giá trị hiện tại được gọi là ……, lãi suất dùng trong để tính giá trị hiện tại thường được gọi là ……
- A. Lãi suất chiết khấu; chiết khấu
- B. Chiết khấu; lãi suất chiết khấu
- C. Chiết khấu
- D. Lãi suất chiết khấu
Câu 12. Trong tác phẩm nối tiếng “Học thuyết chung về công ăn việc làm, lãi xuất và tiền tệ”, Keynes J.M. đã nêu ra động cơ cho việc giữ tiền là
- A. Động cơ giao dịch
- B. Động cơ dự phòng
- C. Động cơ đầu cơ
- D. Câu A, B và C
Câu 13. NHTW bán trái phiếu chính phủ nhằm ……. dự trữ ngân hàng thương mại và …….. cung tiền
- A. Tăng, tăng
- B. Giảm, giảm
- C. Tăng, giảm
- D. Giảm, tăng
Câu 14. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, lượng tiền cung ứng sẽ tăng khi
- A. NHTW tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
- B. NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu
- C. NHTW mua tín phiếu kho bạc trên thị trường mở
- D. Không có đáp án đúng
Câu 15. Lạm phát phi mã là lạm phát
- A. Có tỷ lệ
- B. Có tỷ lệ >10% (2-3 con số)
- C. Không kiểm soát và diễn ra trong thời gian dài
Câu 16. Nếu bạn cho rằng nền kinh tế sẽ suy sụp vào năm tới, thì bạn sẽ nắm giữ tài sản
- A. Cổ phiếu thông thường
- B. Trái phiếu chính phủ
- C. Vàng
- D. Đồ điện tử và gỗ quý
Câu 17. Trong điều kiện nền kinh tế lạm phát, người nào sau đây có lợi
- A. Người đi vay tiền
- B. Người gửi tiền
- C. Người giữ ngoại tệ
- D. A và B
Câu 18. Có nhận định cho rằng, thường các chính phủ sẽ duy trì một tỷ lệ lạm phát nhất định, tùy vào thực trạng nền kinh tế
- A. Đúng, vì cần cung tiền vào nền kinh tế để đảm bảo tăng trưởng kinh tế, việc làm và an sinh xã hội
- B. Sai, vì lạm phát ở bất kỳ tỉ lệ nào cũng đều nguy hiểm như nhau
Câu 19. Phá giá tiền tệ nhằm
- A. Thúc đẩy đầu tư ra nước ngoài
- B. Khuyến khích xuất khẩu
- C. Hạn chế luồng vốn nước ngoài vào trong nước
- D. Tăng cung tiền thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Câu 20. Khi lạm phát ở mức cao, chính phủ thường áp dụng biện pháp
- A. Thắt chặt khối cung tiền, ấn định mức lãi suất cao
- B. Kiềm giữ giá cả
- C. Cắt giảm chi tiêu ngân sách, hạn chế tăng tiền lương
- D. Tất cả các phương án trên
Câu 21. Lạm phát cơ bản là
- A. Là chỉ số phản ánh sự tăng giá trong dài hạn sau khi đã loại bỏ dao động về giá mang tính thời vụ, và đột biến về giá bắt nguồn từ cú “sốc cung” tạm thời
- B. Chỉ số đo mức giá bình quân của tất cả hàng hóa và dịch vụ tạo nên tổng sản phẩm quốc nội
- C. Là chỉ số phản ánh mức giá bình quân của nhóm hàng hóa và dịch vụ cho nhu cầu tiêu dùng của các hộ gia đình
- D. Hiện tượng giá cả tăng nhanh và liên tục trong một thời gian dài
Câu 22. Mô hình tổ chức của Ngân hàng nhà nước Việt Nam hiện nay
- A. Độc lập Chính phủ, trực thuộc Quốc hội
- B. Trực thuộc Chính phủ, nằm trong nội các của Chính phủ
- C. Độc lập hoàn toàn với Quốc hội và Chính phủ
Câu 23. Khi lạm phát phi mã xảy ra sẽ tác động tiêu cực đến kinh tế, chính trị, xã hội. Ngân hàng trung ương sẽ điều hành chính sách tiền tệ
- A. Thắt chặt cung tiền
- B. Mở rộng cung tiền
- C. Tăng chi tiêu chính phủ
- D. Không có đáp án đúng
Câu 24. Khi ngân hàng trung ương gia tăng lượng tiền cung ứng quá mức sẽ tạo ra hiệu ứng trong nền kinh tế là
- A. Thất nghiệp
- B. Lạm phát
- C. Tăng trưởng nóng
- D. B+C
Câu 25. Ngân hàng trung ương không có chức năng nào sau đây
- A. Phát hành tiền
- B. Quản lý hệ thống thanh toán
- C. Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng
- D. Kiểm soát chính sách tài khóa
… và còn 18 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 43 câu và xem đáp án.