Nội dung đề thi: Cơ sở dữ liệu - Đề thi tự soạn
Xem trước 25/85 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Một nhân viên có thể được phân công vào một hoặc nhiều dự án. Một dự án có thể có một hoặc nhiều nhân viên tham gia. Mối liên kết giữa NHÂN VIÊN và DỰ ÁN là mối liên kết gì?
- A. Mối liên kết một-một
- B. Mối liên kết một-nhiều
- C. Mối liên kết nhiều-nhiều
- D. Tất cả các câu đều sai
Câu 2. Cho hai quan hệ R(A,B) và S(C,D) với các thuộc tính số. Phép kết nào sau đây đảm bảo mỗi bộ trong quan hệ R xuất hiện ít nhất một lần trong quan hệ kết quả?
- A. SELECT R.* FROM R JOIN S ON R.A=S.C
- B. SELECT R.* FROM R LEFT JOIN S ON R.A=S.C
- C. SELECT R.* FROM R RIGHT JOIN S ON R.A=S.C
- D. Cả ba câu đều đúng
Câu 3. Ký hiệu nào sau đây được sử dụng trong câu lệnh SQL?
- A. Cặp móc tròn (…)
- B. Cặp móc vuông […]
- C. Cặp móc nhọn {…}
- D. Cả 3 câu đều đúng
Câu 4. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu không đảm bảo mục tiêu gì?
- A. Tính độc lập dữ liệu
- B. Tính toàn vẹn dữ liệu
- C. Tính nhất quán dữ liệu
- D. Tính an toàn dữ liệu
Câu 5. Mệnh đề điều kiện nào sau đây cho kết quả là FALSE?
- A. (UNKNOWN AND TRUE) OR (UNKNOWN AND FALSE)
- B. (UNKNOWN OR TRUE) OR (UNKNOWN AND FALSE)
- C. (UNKNOWN OR TRUE) AND (UNKNOWN OR FALSE)
- D. Cả ba câu đều sai
Câu 6. Cho quan hệ R(X, Y, Z, T) với các phụ thuộc hàm: X --> T, Y --> X, ZT --> Y. Tập nào dưới đây là một khoá của quan hệ trên:
- A. {X, Z}
- B. {Y, Z}
- C. {Z, T}
- D. Cả 3 câu đúng.
Câu 7. Trong giai đoạn xác định yêu cầu về dữ liệu, các hoạt động diễn ra theo trình tự nào sau đây?
- A. Xác định tập thực thể -> Xác định kiểu liên kết -> Xác định thuộc tính
- B. Xác định thuộc tính -> Xác định tập thực thể -> Xác định kiểu liên kết
- C. Xác định kiểu liên kết -> Xác định tập thực thế -> Xác định thuộc tính
- D. Xác định tập thực thể -> Xác định thuộc tính -> Xác định kiểu liên kết
Câu 8. Để thực hiện truy vấn "Liệt kê danh sách nhân viên có lương từ 10 triệu trở lên theo từng phòng ban", chúng ta cần kết hai quan hệ Employee và Department theo mã số đơn vị. Điều kiện "có lương từ 10 triệu trở lên" thuộc loại điều kiện nào sau đây?
- A. Điều kiện chọn
- B. Điều kiện kết
- C. Điều kiện nhóm
- D. Cả 3 câu đều đúng
Câu 9. Nhóm ngôn ngữ thao tác dữ liệu được sử dụng cho công việc nào sau đây?
- A. Cấp và thu hồi quyền khai thác dữ liệu
- B. Thêm mới, sửa, và xóa nội dung dữ liệu
- C. Sao lưu, phục hồi dữ liệu
- D. Chỉnh sửa cấu trúc của dữ liệu
Câu 10. Xét quan hệ R(A,B,C) với các thuộc tính số. Kết quả của câu lệnh sau đây là gì:DELETE FROM R WHERE A > ALL (SELECT A FROM R)
- A. Câu lệnh không bị lỗi cú pháp, câu lệnh xóa tất cả các bộ khỏi quan hệ R
- B. Câu lệnh không bị lỗi cú pháp, câu lệnh không xóa bất kỳ bộ nào khỏi quan hệ R
- C. Câu lệnh bị lỗi cú pháp, không thực hiện được
- D. Câu lệnh không bị lỗi cú pháp, câu lệnh xóa một số bất kỳ ra khỏi quan hệ R
Câu 11. Trong ngôn ngữ SQL, mệnh đề HAVING chỉ có thể xuất hiện sau mệnh đề nào sau đây?
- A. WHERE
- B. FROM
- C. GROUP BY
- D. SELECT
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng đối với truy vấn con?
- A. Kết quả trả về của truy vấn con có thể là quan hệ
- B. Truy vấn con chỉ sử dụng duy nhất một quan hệ trong mệnh đề FROM
- C. Trong truy vấn con không thể có truy vấn con
- D. Truy vấn con xuất hiện trong mệnh đề FROM, WHERE, GROUP BY và HAVING của câu lệnh SELECT
Câu 13. Cho hai quan hệ khả hợp R và S. Cần thực hiện phép toán gì để liệt kê các bộ dữ liệu vừa thuộc R vừa thuộc S?
- A. Phép giao
- B. Phép trừ
- C. Phép bù
- D. Phép hợp
Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng nhất đối với phép so sánh chuỗi với toán tử LIKE?
- A. Ký tự % sánh hợp với mọi chuỗi có độ dài bất kỳ nếu được đặt ở cuối xâu
- B. Ký tự % sánh hợp với mọi chuỗi có độ dài bất kỳ
- C. Ký tự % sánh hợp với mọi chuỗi có độ dài lớn hơn 0 ký tự
- D. Ký tự % sánh hợp với mọi chuỗi có độ dài bất kỳ nếu được đặt ở đầu xâu
Câu 15. Việc ánh xạ thuộc tính đa trị trong lược đồ thực thể kết hợp sang mô hình dữ liệu quan hệ được thực hiện như thế nào?
- A. Chuyển trực tiếp thành các thuộc tính bên trong quan hệ.
- B. Chuyển thành một quan hệ với khoá chính là khoá của quan hệ và thuộc tính đa trị.
- C. Chỉ chuyển những thuộc tính nào có giá trị đơn.
- D. Chuyển thành một quan hệ riêng lẻ với một khoá ngoại tham chiếu đến khóa chính của quan hệ ban đầu.
Câu 16. Trong các dạng chuẩn, dạng chuẩn BCNF là viết tắt của thuật ngữ nào sau đây?
- A. Boyce-Codd Normal Form
- B. Boyce-Codd Norm Form
- C. Boy-Code Normal Form
- D. Cả 3 câu đều sai.
Câu 17. Mô hình dữ liệu bao gồm các thành phần nào sau đây?
- A. Cấu trúc, liên kết, bảo mật
- B. Cấu trúc, liên kết, thao tác, bảo mật
- C. Cấu trúc, liên kết, thao tác
- D. Cấu trúc, bảo mật, thao tác
Câu 18. Câu lệnh nào sau đây liệt kê danh sách nhân viên và lương tạm ứng của họ?
- A. SELECT MANV, LUONG*0.5 AS "LUONG TAM UNG" FROM DISTINCT NHAN_VIEN;
- B. SELECT MANV, LUONG*0.5 FROM DISTINCT NHAN_VIEN;
- C. SELECT MANV, LUONG AS "LUONG TAM UNG" FROM DISTINCT NHAN_VIEN;
- D. SELECT DISTINCT MANV, LUONG*0.5 AS "LUONG TAM UNG" FROM NHAN_VIEN;
Câu 19. Toàn vẹn dữ liệu là gì?
- A. Dữ liệu không bị thay đổi theo thời gian
- B. Dữ liệu không bị thay đổi trong khi lưu trữ hay truyền tải
- C. Dữ liệu không bị công khai trên Internet
- D. Dữ liệu không bị truy cập trái phép
Câu 20. Câu lệnh nào sau đây liệt kê danh sách nhân viên thuộc đơn vị mã số "TT05" và có lương từ 1000 đến 2000?
- A. SELECT MANV, HONV, TENNV FROM NHAN_VIEN WHERE (LUONG BETWEEN 1000 AND 2000) AND MADV = "TT05";
- B. SELECT HONV, TENNV FROM NHAN_VIEN WHERE (1000
- C. SELECT MANV, HONV, TENNV FROM NHAN_VIEN WHERE (LUONG IS BETWEEN 1000 AND 2000) AND MADV = "TT05"
- D. SELECT MANV, HONV, TENNV FROM NHAN_VIEN WHERE (LUONG BETWEEN 1000 AND 2000) AND MADV = TT05;
Câu 21. Tối đa bao nhiêu tập thực thể có thể xuất hiện trong một liên kết trong mô hình thực thể kết hợp?
- A. Duy nhất một
- B. Hai
- C. Ba
- D. Không giới hạn
Câu 22. Phép toán nào sau đây cùng loại với phép chọn?
- A. Phép chiếu
- B. Phép hợp
- C. Phép kết theta
- D. Cả 3 câu đều đúng
Câu 23. Phát biểu "Thuộc tính NGÀY BẮT ĐẦU của quan hệ THAM GIA >= thuộc tính NGÀY LẬP DỰ ÁN của quan hệ DỰ ÁN" thuộc loại ràng buộc nào sau đây?
- A. Ràng buộc phụ thuộc hàm
- B. Ràng buộc miền giá trị
- C. Ràng buộc liên thuộc tính - liên quan hệ
- D. Ràng buộc tham chiếu
Câu 24. Cấu trúc cơ sở của 1 biểu thức truy vấn SQL là gì?
- A. Select, From, Having
- B. Select, From, Where
- C. Select, Where, Order By
- D. Select, From, Order By
Câu 25. Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các phép toán một ngôi trong ngôn ngữ SQL?
- A. Sắp xếp, gom nhóm, kết ngoài
- B. Chọn, chiếu, sắp xếp
- C. Chiếu, sắp xếp, gom nhóm
- D. Chiếu, nhân chéo, kết tự nhiên
… và còn 60 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 85 câu và xem đáp án.