Sinh học - Ôn tập kiểm tra giữa kì I | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học - Ôn tập kiểm tra giữa kì I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học - Ôn tập kiểm tra giữa kì I

Image Exam
2026-11-07 00:57:36
Tên đề thi: Sinh học - Ôn tập kiểm tra giữa kì I
Số lượng câu hỏi: 87
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 5
Tổng số điểm của đề thi: 87
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
ル ミー ニャット
62
2026-11-07 01:13:15
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học - Ôn tập kiểm tra giữa kì I

Xem trước 25/87 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Ở thực vật sống trên cạn, nước và ion khoáng được hấp thụ chủ yếu bởi cơ quan nào sau đây?

  • A. Thân.
  • B. Rễ.
  • C. Lá.
  • D. Hoa.

Câu 2. Thực vật trên cạn hấp thu nước và khoáng từ đất chủ yếu qua rễ nhờ các

  • A. tế bào biểu bì của hầu hết các cơ quan.
  • B. rễ phụ.
  • C. vòi hút.
  • D. lông hút.

Câu 3. Thực vật thủy sinh hấp thụ nước và khoáng từ môi trường nước qua

  • A. tế bào biểu bì của hầu hết các cơ quan.
  • B. rễ phụ.
  • C. vòi hút.
  • D. lông hút.

Câu 4. Lông hút của rễ cây được phát triển từ loại tế bào

  • A. mạch gỗ của rễ.
  • B. biểu bì của rễ.
  • C. mạch rây của rễ.
  • D. nội bì của rễ.

Câu 5. Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

  • A. chủ động.
  • B. thẩm thấu.
  • C. cần tiêu tốn năng lượng.
  • D. nhờ các bơm ion.

Câu 6. Rễ hấp thu khoáng ở tế bào lông hút theo cơ chế

  • A. thẩm thấu.
  • B. chủ động.
  • C. thụ động.
  • D. chủ động và thụ động.

Câu 7. Nồng độ \( Ca^{2+} \) trong cây là 0,3%; trong đất là 0,1%. Cây sẽ nhận \( Ca^{2+} \) bằng cách

  • A. hấp thụ bị động.
  • B. hấp thụ chủ động.
  • C. khuyếch tán.
  • D. thẩm thấu.

Câu 8. Sự hấp thụ ion khoáng thụ động của tế bào rễ cây phụ thuộc vào

  • A. hoạt động trao đổi chất.
  • B. chênh lệch nồng độ ion.
  • C. cung cấp năng lượng.
  • D. hoạt động thẩm thấu.

Câu 9. Nước, chất khoáng được vận chuyển từ lông hút vào mạch gỗ của rễ theo hai con đường

  • A. gian bào và con đường biểu bì.
  • B. mạch gỗ và con đường mạch rây.
  • C. tế bào chất và con đường biểu bì.
  • D. gian bào và con đường tế bào chất.

Câu 10. Trước khi vào mạch gỗ của rễ, nước và chất khoáng hòa tan trong đất phải đi qua tế bào đầu tiên là

  • A. khí khổng.
  • B. tế bào nội bì.
  • C. tế bào lông hút.
  • D. tế bào biểu bì.

Câu 11. Vòng đai Caspari có vai trò điều chỉnh

  • A. dòng vận chuyển vào trung trụ.
  • B. sự đóng mở của khí khổng.
  • C. quá trình quang hợp của cây.
  • D. hoạt động hô hấp của rễ.

Câu 12. Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu bằng phương thức

  • A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.
  • B. từ mạch gỗ sang mạch rây.
  • C. từ mạch rây sang mạch gỗ.
  • D. qua mạch gỗ.

Câu 13. Tế bào mạch gỗ của cây gồm

  • A. quản bào và tế bào nội bì.
  • B. quản bào và tế bào lông hút.
  • C. quản bào và mạch ống.
  • D. quản bào và tế bào biểu bì.

Câu 14. Trong cây, thành phần chủ yếu trong dịch mạch gỗ là

  • A. nước.
  • B. ion khoáng.
  • C. chất hữu cơ.
  • D. nước và ion khoáng.

Câu 15. Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu

  • A. qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.
  • B. từ mạch gỗ sang mạch rây.
  • C. từ mạch rây sang mạch gỗ.
  • D. qua mạch gỗ.

Câu 16. Động lực của dòng mạch gỗ từ rễ đến lá là

  • A. lực đẩy (áp suất rễ).
  • B. lực kéo do thoát hơi nước ở lá.
  • C. lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ.
  • D. do sự phối hợp của ba lực. lực đẩy, lực kéo, lực liên kết.

Câu 17. Loại tế bào nào sau đây cấu tạo nên mạch rây?

  • A. Ống rây và tế bào kèm.
  • B. Ống rây và mạch ống.
  • C. Quản bào và tế bào kèm.
  • D. Quản bào và mạch ống.

Câu 18. Chất tan được vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây là

  • A. fructose.
  • B. glucose.
  • C. sucrose.
  • D. ion khoáng.

Câu 19. Động lực đẩy dòng mạch rây đi từ lá đến rễ và các cơ quan khác là

  • A. lực đẩy (áp suất rễ).
  • B. lực hút do thoát hơi nước ở lá.
  • C. sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan đích (rễ, củ, quả..)
  • D. lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

Câu 20. Trong cây, thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là

  • A. nước.
  • B. ion khoáng.
  • C. chất hữu cơ.
  • D. nước và ion khoáng.

Câu 21. Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu ở cây là

  • A. rễ.
  • B. thân.
  • C. lá.
  • D. cành.

Câu 22. Ở thực vật sống trên cạn, loại tế bào điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá là

  • A. tế bào mô giậu.
  • B. tế bào mạch gỗ.
  • C. tế bào mạch rây.
  • D. tế bào khí khổng.

Câu 23. Quá trình thoát hơi nước có vai trò

  • A. tạo độ mềm cho thực vật thân thảo.
  • B. tạo lực hút phía trên để hút nước và chất khoáng từ rễ lên.
  • C. giúp thải khí \( CO_2 \) qua lá nhanh hơn.
  • D. tạo điều kiện cho chất hữu cơ vận chuyển xuống rễ cây.

Câu 24. Thoát hơi nước chủ yếu qua con đường

  • A. khí khổng.
  • B. cutin.
  • C. tế bào bần.
  • D. lông hút.

Câu 25. Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

  • A. vận tốc lớn, được điểu chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
  • B. vận tốc nhỏ , không được điều chỉnh.
  • C. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
  • D. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

… và còn 62 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 87 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó