Sinh học 12 - Đề cương ôn tập (trắc nghiệm di truyền phân tử và công nghệ gene) | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Đề cương ôn tập (trắc nghiệm di truyền phân tử và công nghệ gene) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Đề cương ôn tập (trắc nghiệm di truyền phân tử và công nghệ gene)

Image Exam
2026-11-07 00:13:05
Tên đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập (trắc nghiệm di truyền phân tử và công nghệ gene)
Tác giả: Ngoc Nguyen 21
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: 00:15:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 30
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 13
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Ngoc Nguyen
29
2026-11-07 00:19:36
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập (trắc nghiệm di truyền phân tử và công nghệ gene)

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Các bộ ba 5’-GAA-3’ và 5’-GAG-3’ trên mRNA cùng mã hóa cho amino acid glutamic acid. Điều này thể hiện đặc điểm nào của mã di truyền?

  • A. Tính đặc hiệu.
  • B. Tính phổ biến.
  • C. Tính thoái hóa.
  • D. Tính liên tục.

Câu 2. Ý nghĩa của nguyên tắc bổ sung (A–T, G–C) trong quá trình tái bản DNA là

  • A. Đảm bảo thông tin di truyền ở hai phân tử DNA con giống phân tử DNA mẹ.
  • B. Làm cho DNA polymerase chỉ tổng hợp được mạch mới theo chiều 3’ → 5’.
  • C. Giúp hai mạch của DNA liên kết với nhau bằng liên kết phosphodiester.
  • D. Làm cho tỉ lệ \( (A + T)/(G + C) \) bằng 1 ở mọi phân tử DNA.

Câu 3. Một phân tử DNA mạch kép có cả hai mạch đều chứa 15N được chuyển sang môi trường chỉ có 14N và tái bản 5 lần liên tiếp. Số phân tử DNA con chỉ chứa 14N (không chứa 15N) là

  • A. 16.
  • B. 32.
  • C. 30.
  • D. 2.

Câu 4. Ở virus HIV (hệ gene là RNA), enzyme phiên mã ngược (reverse transcriptase) xúc tác quá trình

  • A. Tổng hợp RNA từ khuôn DNA.
  • B. Tổng hợp DNA từ khuôn RNA.
  • C. Tổng hợp protein từ khuôn mRNA.
  • D. Tổng hợp DNA từ khuôn DNA.

Câu 5. Ở gene cấu trúc, vùng mang thông tin mã hóa các amino acid của chuỗi polypeptide là

  • A. Vùng kết thúc.
  • B. Vùng mã hóa.
  • C. Vùng điều hòa.
  • D. Vùng điều hòa và vùng kết thúc.

Câu 6. Trong dịch mã, tRNA mang bộ ba đối mã (anticodon) 3’-UAC-5’ sẽ nhận biết bộ ba nào trên mRNA?

  • A. 5’-AUG-3’.
  • B. 5’-UAC-3’.
  • C. 5’-CAU-3’.
  • D. 5’-TAC-3’.

Câu 7. Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào sau đây nối các đoạn Okazaki lại với nhau?

  • A. DNA ligase.
  • B. Helicase.
  • C. RNA polymerase.
  • D. Reverse transcriptase.

Câu 8. Trong cấu trúc operon Lac, vùng vận hành (O) là nơi

  • A. Mã hóa các enzyme phân giải lactose.
  • B. Mã hóa protein ức chế.
  • C. Protein ức chế có thể liên kết để ngăn cản phiên mã.
  • D. RNA polymerase bám vào để khởi động phiên mã.

Câu 9. Khi môi trường có lactose, lactose làm operon Lac hoạt động bằng cách nào?

  • A. Liên kết với RNA polymerase làm enzyme này ngừng hoạt động.
  • B. Liên kết với protein ức chế làm protein này thay đổi cấu hình, không liên kết được với vùng vận hành.
  • C. Liên kết với vùng khởi động giúp RNA polymerase bám vào dễ hơn.
  • D. Gây đột biến ở vùng vận hành làm vùng này mất chức năng.

Câu 10. Ở sinh vật nhân sơ, sự điều hòa biểu hiện gene chủ yếu diễn ra ở mức độ nào?

  • A. Phiên mã.
  • B. Dịch mã.
  • C. Tái bản DNA.
  • D. Sau dịch mã.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây về hệ gene của người là đúng?

  • A. Hệ gene người gồm toàn bộ DNA trong tế bào, trong đó có cả các trình tự không mã hóa protein.
  • B. Hệ gene người chỉ gồm các gene mã hóa protein.
  • C. Hệ gene của hai người bất kì giống nhau hoàn toàn về trình tự nucleotide.
  • D. Hệ gene chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục.

Câu 12. Việc giải mã hệ gene của người bệnh ung thư có ý nghĩa nào sau đây?

  • A. Chứng minh mọi bệnh ung thư đều do cùng một gene gây ra.
  • B. Làm cho tế bào ung thư không còn bất kì đột biến nào.
  • C. Xác định các đột biến liên quan đến bệnh, từ đó lựa chọn phương pháp điều trị phù hợp với từng bệnh nhân.
  • D. Chữa khỏi bệnh bằng cách thay thế toàn bộ hệ gene của người bệnh.

Câu 13. Một ứng dụng của việc giải mã hệ gene của vi sinh vật gây bệnh là

  • A. Thay đổi hệ gene của người để kháng được mọi mầm bệnh.
  • B. Theo dõi sự biến đổi và nguồn gốc của các chủng mầm bệnh để phòng chống dịch.
  • C. Làm cho vi sinh vật không còn khả năng đột biến.
  • D. Xác định số lượng tế bào vi sinh vật trong mẫu.

Câu 14. Những biến đổi nhỏ trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide được gọi là

  • A. Đột biến gene.
  • B. Đột biến nhiễm sắc thể.
  • C. Biến dị tổ hợp.
  • D. Thường biến.

Câu 15. Dạng đột biến gene nào sau đây không làm thay đổi chiều dài của gene?

  • A. Thay thế một cặp nucleotide bằng một cặp nucleotide khác.
  • B. Thêm một cặp nucleotide.
  • C. Mất ba cặp nucleotide.
  • D. Mất một cặp nucleotide.

Câu 16. Đột biến mất một cặp nucleotide ở giữa vùng mã hóa của gene thường gây hậu quả nghiêm trọng hơn đột biến thay thế một cặp nucleotide vì

  • A. Làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.
  • B. Chỉ xảy ra ở vùng điều hòa của gene.
  • C. Làm thay đổi cách đọc mã di truyền (dịch khung) từ vị trí đột biến trở về sau.
  • D. Luôn làm xuất hiện bộ ba kết thúc ngay tại vị trí đột biến.

Câu 17. Đột biến gene có thể phát sinh do

  • A. Sự trao đổi chéo giữa các chromatid.
  • B. Sai sót ngẫu nhiên trong tái bản DNA hoặc tác động của các tác nhân gây đột biến.
  • C. Sự tổ hợp lại các allele trong giảm phân.
  • D. Sự phân li của các nhiễm sắc thể trong phân bào.

Câu 18. Muốn tạo động vật chuyển gene mà gene cần chuyển có mặt ở mọi tế bào của cơ thể, người ta thường đưa gene vào

  • A. Tế bào biểu bì.
  • B. Hợp tử.
  • C. Hồng cầu trưởng thành.
  • D. Tế bào gan của con vật trưởng thành.

Câu 19. Thể truyền (vector) trong công nghệ DNA tái tổ hợp là

  • A. Phân tử DNA có khả năng nhân lên trong tế bào nhận, dùng để mang gene cần chuyển vào tế bào nhận (ví dụ plasmid).
  • B. Enzyme cắt DNA tại các vị trí đặc hiệu.
  • C. Enzyme nối các đoạn DNA với nhau.
  • D. Tế bào nhận có khả năng sản xuất protein mong muốn.

Câu 20. Trong công nghệ DNA tái tổ hợp, enzyme nào sau đây được dùng để cắt DNA tại các vị trí đặc hiệu?

  • A. RNA polymerase.
  • B. Reverse transcriptase.
  • C. Enzyme giới hạn (restrictase).
  • D. DNA ligase.

Câu 21. Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ DNA tái tổ hợp?

  • A. Sản xuất insulin người nhờ vi khuẩn E. coli mang gene mã hóa insulin người.
  • B. Nhân giống vô tính cây hoa bằng giâm cành.
  • C. Tạo giống lúa mới bằng cách chọn lọc các cá thể có năng suất cao nhất.
  • D. Sản xuất rượu vang bằng lên men nấm men.

Câu 22. Cây trồng biến đổi gene kháng sâu (mang gene Bt từ vi khuẩn Bacillus thuringiensis) có lợi ích nào sau đây?

  • A. Giúp cây không bao giờ mắc bệnh.
  • B. Tự sản xuất protein độc với sâu hại, góp phần giảm việc sử dụng thuốc trừ sâu hóa học.
  • C. Tăng khả năng quang hợp trong mọi điều kiện.
  • D. Làm tăng kích thước hạt phấn của cây.

Câu 23. Trong thí nghiệm tách chiết DNA từ gan gà, dung dịch nước rửa chén (chất tẩy rửa) được dùng để

  • A. Phá vỡ màng tế bào và màng nhân, giải phóng DNA.
  • B. Làm DNA kết tủa thành sợi.
  • C. Phân giải protein liên kết với DNA.
  • D. Làm sạch dụng cụ thí nghiệm.

Câu 24. Trong thí nghiệm tách chiết DNA, nước ép dứa (chứa enzyme protease) được thêm vào dịch lọc nhằm

  • A. Làm DNA kết tủa.
  • B. Tạo môi trường kiềm cho phản ứng.
  • C. Phân giải protein liên kết với DNA, giúp DNA tinh sạch hơn.
  • D. Phá vỡ màng sinh chất của tế bào.

Câu 25. Ở một cơ thể lưỡng bội có kiểu gene Bb, phát biểu nào sau đây về vị trí của allele B và allele b là đúng?

  • A. Hai allele cùng nằm tại một locus trên hai nhiễm sắc thể của một cặp tương đồng.
  • B. Hai allele nằm trên hai nhiễm sắc thể thuộc hai cặp khác nhau.
  • C. Hai allele nằm ở hai vị trí khác nhau trên cùng một nhiễm sắc thể.
  • D. Hai allele nằm ở vị trí bất kì và thay đổi sau mỗi lần phân bào.

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó