Hóa học 11 - Đề cương ôn tập (cân bằng hóa học, nitrogen, sulfur) | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học 11 - Đề cương ôn tập (cân bằng hóa học, nitrogen, sulfur) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học 11 - Đề cương ôn tập (cân bằng hóa học, nitrogen, sulfur)

Image Exam
2026-11-06 23:49:33
Tên đề thi: Hóa học 11 - Đề cương ôn tập (cân bằng hóa học, nitrogen, sulfur)
Tác giả: Thuc Anh
Số lượng câu hỏi: 68
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 68
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Thuc Anh
44
2026-11-06 23:57:17
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học 11 - Đề cương ôn tập (cân bằng hóa học, nitrogen, sulfur)

Xem trước 25/68 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nhận định nào dưới đây là đúng?

  • A. Phản ứng chỉ có thể xảy ra theo 1 chiều.
  • B. Tại 1 thời điểm chỉ có thể diễn ra 1 chiều phản ứng.
  • C. Phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra lần lượt.
  • D. Phản ứng có thể diễn ra đồng thời theo cả hai chiều thuận và nghịch.

Câu 2. Cân bằng hoá học

  • A. chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất tham gia phản ứng.
  • B. chỉ bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ của phản ứng.
  • C. bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ và bản chất của phản ứng.
  • D. chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất tạo thành.

Câu 3. Cho phản ứng thuận nghịch: \( C(s) + CO_2(g) \rightleftharpoons 2CO(g) \). Hằng số cân bằng của phản ứng trên là

  • A. \( K_C = \dfrac{[CO_2].[C]}{[CO]^2} \)
  • B. \( K_C = \dfrac{[CO]^2}{[CO_2].[C]} \).
  • C. \( K_C = \dfrac{[CO]^2.[C]}{[CO_2]} \).
  • D. \( K_C = \dfrac{[CO]^2}{[CO_2]} \).

Câu 4. Theo thuyết Bronsted-Lowry, chất nào sau đây là acid?

  • A. \( NH_3 \).
  • B. NaOH.
  • C. \( Ba(OH)_2 \).
  • D. \( CH_3COOH \).

Câu 5. Đối với phản ứng sau, cân bằng sẽ bị ảnh hưởng như thế nào khi tăng nhiệt độ (các điều kiện khác giữ không đổi)?\( H_2(g) + \frac{1}{2}O_2(g) \rightleftharpoons H_2O(l) \quad \Delta_r H^0_{298} = -296 \text{ kJ} \)

  • A. Cân bằng chuyển dịch sang phải.
  • B. Cân bằng chuyển dịch sang trái.
  • C. Không thay đổi.
  • D. Không dự đoán được sự chuyển dịch cân bằng.

Câu 6. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch \( NH_4Cl \), đun nóng thì thấy thoát ra

  • A. một chất khí màu lục nhạt.
  • B. một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
  • C. một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
  • D. chất khí không màu, không mùi.

Câu 7. Nitric acid thể hiện tính acid khi phản ứng với chất nào sau đây?

  • A. \( Fe(OH)_2 \).
  • B. Cu.
  • C. P.
  • D. \( Fe_2O_3 \).

Câu 8. Cho cân bằng sau trong bình kín: \( 2NO_2(g) \rightleftharpoons N_2O_4(g) \).(màu nâu đỏ) (không màu)Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

  • A. \( \Delta_r H^o_{298} > 0 \), phản ứng tỏa nhiệt.
  • B. \( \Delta_r H^o_{298} < 0 \), phản ứng tỏa nhiệt.
  • C. \( \Delta_r H^o_{298} > 0 \), phản ứng thu nhiệt.
  • D. \( \Delta_r H^o_{298} < 0 \), phản ứng thu nhiệt.

Câu 9. Chuẩn độ dung dịch NaOH chưa biết chính xác nồng độ (biết nồng độ trong khoảng gần với 0,1 M) bằng dung dịch chuẩn HCl 0,1 M với chỉ thị phenolphtalein. Chất đóng vai trò là dung dịch chuẩn là

  • A. Phenolphtalein.
  • B. NaOH.
  • C. NaCl.
  • D. HCl.

Câu 10. Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?

  • A. HCl.
  • B. \( Ba(OH)_2 \).
  • C. HF.
  • D. \( HClO_4 \).

Câu 11. Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen

  • A. tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.
  • B. chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
  • C. chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
  • D. tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

Câu 12. Ammonia tan nhiều trong nước là do

  • A. phân tử có liên kết cộng hoá trị không cực.
  • B. tạo liên kết hydrogen với nước.
  • C. phân tử có liên kết ion.
  • D. \( NH_3 \) là một chất khí, mùi khai.

Câu 13. Phương trình nào sau đây là phương trình của phản ứng thuận nghịch?

  • A. \( NaOH + HCl \rightarrow NaCl + H_2O \).
  • B. \( Cl_2 + H_2O \rightleftharpoons HCl + HClO \).
  • C. \( AgNO_3 + KCl \rightarrow AgCl + KNO_3 \).
  • D. \( Fe + S \xrightarrow{t^0} FeS \)

Câu 14. Hằng số cân bằng của phản ứng thuận nghịch chỉ phụ thuộc vào

  • A. nhiệt độ.
  • B. áp suất.
  • C. chất xúc tác.
  • D. nồng độ.

Câu 15. Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì

  • A. nồng độ chất phản ứng và sản phẩm không thay đổi.
  • B. hằng số tốc độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau.
  • C. thời gian tồn tại của chất phản ứng và sản phẩm bằng nhau.
  • D. tốc độ của phản ứng thuận và nghịch khác nhau

Câu 16. Sự điện li là

  • A. quá trình hòa tan các chất trong nước.
  • B. quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion.
  • C. quá trình các chất phân li ra ion ở trạng thái rắn.
  • D. quá trình các ion kết hợp với nhau tạo thành chất khí.

Câu 17. Chất nào sau đây là chất điện li?

  • A. KCl.
  • B. \( CH_3CHO \).
  • C. \( C_2H_5OH \).
  • D. \( C_6H_{12}O_6 \).

Câu 18. Chất nào sau đây khi hoà tan vào nước là base theo thuyết Bronsted-Lowry?

  • A. HCl.
  • B. \( NH_4^+ \).
  • C. \( HClO^- \).
  • D. \( NH_3 \).

Câu 19. Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại ở dạng nào sau đây?

  • A. Tồn tại ở cả dạng đơn chất và dạng hợp chất.
  • B. Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
  • C. Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất hữu cơ.
  • D. Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất vô cơ.

Câu 20. Phân tử ammonia có dạng hình học là

  • A. Chóp tam giác.
  • B. chữ T.
  • C. chóp tứ giác.
  • D. tam giác đều.

Câu 21. Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa acid, gây tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa acid?

  • A. \( H_2S \) và \( N_2 \).
  • B. \( CO_2 \) và \( O_2 \).
  • C. \( SO_2 \) và \( NO_2 \).
  • D. \( NH_3 \) và HCl.

Câu 22. Khi có tia lửa điện hoặc nhiệt độ cao. Nitơ tác dụng trực tiếp với oxi tạo ra hợp chất X. X tiếp tục tác dụng với oxi trong không khí tạo thành hợp chất Y. Công thức của X, Y lần lượt là

  • A. \( N_2O \), NO.
  • B. \( NO_2 \), \( N_2O_5 \).
  • C. NO, \( NO_2 \).
  • D. \( N_2O_5 \), \( HNO_3 \)

Câu 23. Trong cùng điều kiện xác định, kết luận nào sau phản ứng xảy ra từ chất tham gia tạo thành chất sản phẩm. Kết luận nào sau đây là đúng ?

  • A. Nếu chất sản phẩm không thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu thì đó là phản ứng thuận nghịch.
  • B. Nếu chất sản phẩm có thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu thì đó là phản ứng một chiều.
  • C. Nếu chất sản phẩm có thể tác dụng với nhau để tạo lại chất khác thì đó là phản ứng thuận nghịch.
  • D. Nếu chất sản phẩm có thể tác dụng với nhau để tạo lại chất ban đầu thì đó là phản ứng thuận nghịch.

Câu 24. Trong phản ứng thuận nghịch, kết luận nào sao đây là đúng tại thời điểm ban đầu ?

  • A. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.
  • B. Nồng độ các chất trong hệ phản ứng không đổi.
  • C. Tốc độ phản ứng nghịch bằng 0 sau đó giảm dần.
  • D. Tốc độ phản ứng thuận đạt lớn nhất sau đó giảm dần.

Câu 25. (SGK – CD) : Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?

  • A. Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.
  • B. Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.
  • C. Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.
  • D. Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.

… và còn 43 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 68 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó