Giáo dục kinh tế - pháp luật 11 - Lạm phát, cung cầu, thất nghiệp (năm học 2026–2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Giáo dục kinh tế - pháp luật 11 - Lạm phát, cung cầu, thất nghiệp (năm học 2026–2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Giáo dục kinh tế - pháp luật 11 - Lạm phát, cung cầu, thất nghiệp (năm học 2026–2027)

Image Exam
2026-11-06 23:36:11
Tên đề thi: Giáo dục kinh tế - pháp luật 11 - Lạm phát, cung cầu, thất nghiệp (năm học 2026–2027)
Tác giả: Thư hoàn Phùng
Số lượng câu hỏi: 41
Thời gian làm bài: 00:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 7
Tổng số điểm của đề thi: 41
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Thư hoàn Phùng
32
2026-11-06 23:41:19
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Giáo dục kinh tế - pháp luật 11 - Lạm phát, cung cầu, thất nghiệp (năm học 2026–2027)

Xem trước 25/41 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chỉ số 9,84% phản ánh mức độ lạm phát nào?

  • A. lạm phát vừa phải.
  • B. siêu lạm phát.
  • C. lạm phát phi mã.
  • D. lạm phát vượt tầm.

Câu 2. Gia đình chị R thu nhập hàng tháng khoảng 30 triệu đồng, chi tiêu sinh hoạt, tiết kiệm cho con đi học, tiết kiệm mua đất, tiết kiệm làm nhà, tiết kiệm mua bảo hiểm nhân thọ… hàng tháng phải vay tiền, có khi phải vay mượn tiền để tiêu dùng, có khi phải vay cho chị R vay trả nợ đánh bạc, đánh lô đề và vãng vặt… có tháng chi phải vay có lúc là bố mẹ cho, có lúc là bà em cho mượn chôn chục triệu để tiêu dùng mua hàng hóa – xét về bản chất xin trả lời:

  • A. cầu còn mua bán chịu.
  • B. cầu còn nợ nần.
  • C. cầu có khả năng thanh toán.
  • D. cầu có khả năng thanh toán, tiền chị R đang nợ bố mẹ.

Câu 3. Xưởng công ty sản xuất bột nghệ của gia đình anh Kh, mỗi ngày xuất bán gần trọn gói với hóa đơn tính tiền ngay. Nhưng doanh thu trong ngày chỉ đạt 80% tiền tươi thực tế, còn khoảng 20% các cơ sở mua hàng vẫn chưa thanh toán. Theo em hiểu như thế nào cho đúng?

  • A. Cung có khả năng thanh toán.
  • B. Cung đã thực hiện tốt.
  • C. Cung còn cho nợ, cho chịu.
  • D. Cung đã lưu thông.

Câu 4. Theo em người lao động nào sau đây là lao động thuộc diện người nhà nước?

  • A. Hưởng lương theo sản phẩm, đóng bảo hiểm thân thể.
  • B. Hưởng lương theo doanh thu, đóng bảo hiểm y tế.
  • C. Hưởng lương theo chức vụ, đóng bảo hiểm bắt buộc.
  • D. Hưởng lương theo chiết khấu, đóng bảo hiểm thất nghiệp.

Câu 5. Cầu là lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định

  • A. trong khoảng thời gian chung.
  • B. trong khoảng thời gian cố định.
  • C. trong khoảng thời gian xác định.
  • D. trong khoảng thời gian nhất định.

Câu 6. Hoạt động nào sau đây là “lao động”?

  • A. Con chim làm tổ.
  • B. Con nhện chăng tơ.
  • C. Con trâu kéo cày.
  • D. Thầy giáo đang giảng bài.

Câu 7. Trường hợp nào thể hiện cung và cầu tỉ lệ nghịch với nhau?

  • A. Cung và cầu về hàng hóa, dịch vụ cùng giảm.
  • B. Cung và cầu về hàng hóa, dịch vụ cùng tăng.
  • C. Cung và cầu về hàng hóa, dịch vụ cùng tăng khác nhau.
  • D. Cung giảm xuống, giá tăng và cầu về hàng hóa, dịch vụ tăng.

Câu 8. Nhà anh T và anh V cùng kinh doanh vật liệu xây dựng, hai anh chị gia đình anh T và anh V cạnh tranh kinh doanh vật liệu xây dựng. Theo anh hai gia đình anh T và anh V cạnh tranh nhau là do nguyên nhân nào sau đây?

  • A. Vì quy mô kinh doanh hàng hóa khác nhau.
  • B. Vì địa bàn kinh doanh.
  • C. Do điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.
  • D. Do kinh doanh cùng mặt hàng.

Câu 9. Nguyên nhân khách quan dẫn đến người lao động thất nghiệp?

  • A. Do bị kỉ luật.
  • B. Thiếu khả năng làm việc.
  • C. Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.
  • D. Vi phạm đạo đức nghề nghiệp.

Câu 10. Tính trung bình chung tỉ lệ lạm phát giai đoạn 2016 – 2021 biết tỉ lệ phần trăm lạm phát các năm: Năm 2016 = 2,66%; năm 2017 = 3,53%; năm 2018 = 3,54%; năm 2019 = 2,79%; năm 2020 = 3,23%; năm 2021 = 1,84%.

  • A. là bằng 2,94%.
  • B. là bằng 2,93%.
  • C. là bằng 2,92%.
  • D. là bằng 2,91%.

Câu 11. Mối quan hệ nào sau đây khi giá cả bằng giá trị của hàng hóa?

  • A. Cung và cầu tăng, dịch vụ tăng và cầu về hàng hóa, dịch vụ giảm.
  • B. Cung và cầu về hàng hóa, dịch vụ cùng tăng.
  • C. Cung và cầu về hàng hóa, dịch vụ cùng giảm.
  • D. Cung và cầu về hàng hóa, dịch vụ cân bằng nhau.

Câu 12. Chị P giúp việc cho gia đình ông bà cụ theo thỏa thuận bằng miệng và các điều kiện làm việc về tiền công, tiền thưởng. Chị P tham gia thị trường nào?

  • A. Thị trường xuất nhập khẩu.
  • B. Thị trường chứng khoán.
  • C. Thị trường bất động sản.
  • D. Thị trường sức lao động.

Câu 13. Thất nghiệp nào dưới đây không phải là hậu quả của thất nghiệp?

  • A. Hiện tượng biêu tinh, bãi khóa, đình công.
  • B. Ngân sách suy giảm.
  • C. Hiện tượng lân công, bãi công.
  • D. Tự nguyện thất nghiệp.

Câu 14. CPI là cụm từ viết tắt của

  • A. chỉ số giá tiêu dùng.
  • B. chỉ số giá tiêu dùng ở thời điểm hiện tại.
  • C. chỉ số giá tiêu dùng ở thời điểm cần so sánh.
  • D. chỉ số giá cả hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng.

Câu 15. Do chiến tranh kéo dài ở châu Phi khiến nguyên nhiên liệu và lương thực khan hiếm, giá cả tăng cao, đời sống người dân vô cùng khó khăn, theo em tình trạng lạm phát diễn ra ở châu Phi do nguyên nhân nào sau đây?

  • A. Chi phí sản xuất tăng cao.
  • B. Cung giảm và cầu của người dân tăng cao.
  • C. Nhu cầu của người dân tăng cao.
  • D. Phát sinh tiền thừa trong lưu thông.

Câu 16. Lao động là… có ý thức của con người nhằm tạo ra sản phẩm phục vụ cho nhu cầu của đời sống xã hội.

  • A. hoạt động có mục đích.
  • B. hoạt động có dụng cụ.
  • C. hoạt động theo bản năng.
  • D. hoạt động sáng tạo.

Câu 17. Cạnh tranh mang vai trò:

  • A. Tạo môi trường thuận lợi để phát triển kinh tế.
  • B. Tạo cơ sở để phát triển kinh tế.
  • C. Tạo điều kiện cho sự phát triển kinh tế.
  • D. Tạo động lực cho sự phát triển kinh tế.

Câu 18. Nhà nước tăng cường kiểm soát và kiềm chế thất nghiệp ở địa phương

  • A. cấp, cứu trợ cho người dân.
  • B. khuyến khích phục hồi và phát triển các ngành truyền thống.
  • C. đầu tư vốn cho người dân không hoàn lại.
  • D. cho người dân hưởng trợ cấp tạm thời.

Câu 19. Cạnh tranh là sự đua nhau giữa các chủ thể kinh tế nhằm đạt được những điều kiện thuận lợi nhất, lợi ích to lớn nhất, qua đó

  • A. thu được lợi ích tối đa.
  • B. thu được lợi nhuận tối đa.
  • C. nhận được nhiều lợi ích lớn hơn.
  • D. nhận được lợi nhuận cao.

Câu 20. Nguyên nhân chủ quan khiến người lao động thất nghiệp

  • A. Do nền kinh tế chưa phát triển.
  • B. Do thiếu kĩ năng làm việc.
  • C. Do cung vượt cầu về lao động.
  • D. Do cơ sở kinh doanh đóng cửa.

Câu 21. Cung là lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng ra thị trường với mức giá xác định trong đó

  • A. cùng một thời gian.
  • B. trong khoảng thời gian nhất định.
  • C. khác nhau về thời gian.
  • D. giống nhau về thời gian.

Câu 22. Nhà nước kiểm soát và kiềm chế lạm phát bằng cách:

  • A. Giảm lãi suất gửi ngân hàng.
  • B. Phát sinh tiền thừa trong lưu thông.
  • C. Tăng hoạt động đầu tư tích trữ.
  • D. Cắt giảm chi tiêu công.

Câu 23. Có số sản xuất nhà máy Gi… chưa đạt chất lượng nên bị kiểm nghiệm và đánh giá thấp nên các cơ sở sản xuất nhà máy Gi đã từ sản xuất để chi tiêu, các quầy hàng hóa của công ty cạnh tranh với nhau, ghen tuông, làm cho sản phẩm hàng hóa của mình kém chất lượng so với sản phẩm của công ty khác. Có số sản xuất nhà máy Gi đã cạnh tranh không lành mạnh, gây thiệt hại cho quyền lợi của

  • A. các doanh nghiệp khác.
  • B. các cơ sở kinh doanh.
  • C. công ty kinh doanh khác.
  • D. các nhà sản xuất kinh doanh.

Câu 24. Thị trường lao động phát triển khi mối quan hệ chặt chẽ giữa các chủ thể trong thị trường lao động nhằm đạt được trạng thái

  • A. cân bằng cung cầu nguồn lao động.
  • B. ổn định cung cầu về lao động.
  • C. đạt được sự cân bằng cung cầu trên thị trường lao động.
  • D. bảo đảm cung tăng trong lao động.

Câu 25. Thị trường lao động có sự chuyển dịch theo mấy xu hướng chính?

  • A. Bốn xu hướng.
  • B. Một xu hướng.
  • C. Hai xu hướng.
  • D. Ba xu hướng.

… và còn 16 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 41 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó