Hóa học 9 - Kiểm tra giữa kì 1 (năm học 2026–2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học 9 - Kiểm tra giữa kì 1 (năm học 2026–2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học 9 - Kiểm tra giữa kì 1 (năm học 2026–2027)

Image Exam
2026-11-06 16:44:19
Tên đề thi: Hóa học 9 - Kiểm tra giữa kì 1 (năm học 2026–2027)
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
cố lên ko đc bỏ cuộc
14
2026-11-06 17:02:05
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học 9 - Kiểm tra giữa kì 1 (năm học 2026–2027)

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Số mol của 5,6 g sắt (Fe) là bao nhiêu? (Cho Fe = 56)

  • A. \(0,05\) mol
  • B. \(0,1\) mol
  • C. \(0,2\) mol
  • D. \(1\) mol

Câu 2. Khối lượng của 0,25 mol NaOH là bao nhiêu? (Cho Na = 23, O = 16, H = 1)

  • A. \(5\) g
  • B. \(8\) g
  • C. \(10\) g
  • D. \(20\) g

Câu 3. Ở 25°C và 1 bar, thể tích của 0,2 mol khí \(H_2\) là bao nhiêu? (1 mol khí ở điều kiện này chiếm 24,79 lít)

  • A. \(4,958\) lít
  • B. \(4,48\) lít
  • C. \(2,479\) lít
  • D. \(5,6\) lít

Câu 4. Ở 25°C và 1 bar, 7,437 lít khí \(O_2\) có số mol là bao nhiêu?

  • A. \(0,2\) mol
  • B. \(0,25\) mol
  • C. \(0,5\) mol
  • D. \(0,3\) mol

Câu 5. Khối lượng của 2,479 lít khí \(CO_2\) ở 25°C và 1 bar là bao nhiêu? (Cho C = 12, O = 16)

  • A. \(2,2\) g
  • B. \(4,4\) g
  • C. \(8,8\) g
  • D. \(44\) g

Câu 6. Khối lượng của 0,5 mol \(H_2SO_4\) là bao nhiêu? (Cho H = 1, S = 32, O = 16)

  • A. \(49\) g
  • B. \(98\) g
  • C. \(24,5\) g
  • D. \(9,8\) g

Câu 7. Ở 25°C và 1 bar, 12,395 lít khí \(O_2\) có khối lượng là bao nhiêu? (Cho O = 16)

  • A. \(8\) g
  • B. \(12\) g
  • C. \(16\) g
  • D. \(32\) g

Câu 8. Số mol của 5,85 g NaCl là bao nhiêu? (Cho Na = 23, Cl = 35,5)

  • A. \(0,5\) mol
  • B. \(0,2\) mol
  • C. \(0,05\) mol
  • D. \(0,1\) mol

Câu 9. Ở 25°C và 1 bar, 3,2 g khí \(O_2\) chiếm thể tích là bao nhiêu? (Cho O = 16)

  • A. \(1,2395\) lít
  • B. \(2,479\) lít
  • C. \(4,958\) lít
  • D. \(24,79\) lít

Câu 10. Số mol của 4,9 g \(H_2SO_4\) là bao nhiêu? (Cho H = 1, S = 32, O = 16)

  • A. \(0,05\) mol
  • B. \(0,1\) mol
  • C. \(0,5\) mol
  • D. \(0,02\) mol

Câu 11. Hòa tan 0,2 mol NaCl vào nước được 400 mL dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch là bao nhiêu?

  • A. \(0,2\) M
  • B. \(0,8\) M
  • C. \(0,5\) M
  • D. \(2\) M

Câu 12. Số mol NaOH có trong 200 mL dung dịch NaOH 0,5M là bao nhiêu?

  • A. \(0,25\) mol
  • B. \(1\) mol
  • C. \(0,01\) mol
  • D. \(0,1\) mol

Câu 13. Hòa tan 20 g NaCl vào 80 g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là bao nhiêu?

  • A. \(20\%\)
  • B. \(25\%\)
  • C. \(80\%\)
  • D. \(16\%\)

Câu 14. Khối lượng chất tan có trong 200 g dung dịch NaCl 15% là bao nhiêu?

  • A. \(15\) g
  • B. \(30\) g
  • C. \(7,5\) g
  • D. \(185\) g

Câu 15. Hòa tan 10 g NaOH vào nước để được 250 mL dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch là bao nhiêu? (Cho Na = 23, O = 16, H = 1)

  • A. \(0,25\) M
  • B. \(0,4\) M
  • C. \(2\) M
  • D. \(1\) M

Câu 16. Cần bao nhiêu gam dung dịch \(H_2SO_4\) 9,8% để chứa 4,9 g \(H_2SO_4\)?

  • A. \(25\) g
  • B. \(100\) g
  • C. \(50\) g
  • D. \(4,9\) g

Câu 17. Thể tích dung dịch HCl 2M chứa 0,5 mol HCl là bao nhiêu?

  • A. \(250\) mL
  • B. \(1000\) mL
  • C. \(500\) mL
  • D. \(100\) mL

Câu 18. Pha loãng 100 mL dung dịch NaCl 2M bằng nước đến tổng thể tích 400 mL. Nồng độ mol của dung dịch sau pha loãng là bao nhiêu?

  • A. \(1\) M
  • B. \(0,5\) M
  • C. \(0,2\) M
  • D. \(8\) M

Câu 19. Trộn 100 g dung dịch NaCl 10% với 100 g dung dịch NaCl 20%. Nồng độ phần trăm dung dịch thu được là bao nhiêu?

  • A. \(10\%\)
  • B. \(30\%\)
  • C. \(15\%\)
  • D. \(20\%\)

Câu 20. Hòa tan 4,9 g \(H_2SO_4\) vào nước được 500 mL dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch là bao nhiêu?

  • A. \(0,05\) M
  • B. \(0,5\) M
  • C. \(1\) M
  • D. \(0,1\) M

Câu 21. Cho 6,5 g Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư: \(Zn + 2HCl \rightarrow ZnCl_2 + H_2\). Thể tích khí \(H_2\) thu được ở 25°C và 1 bar là bao nhiêu? (Cho Zn = 65)

  • A. \(1,2395\) lít
  • B. \(2,479\) lít
  • C. \(4,958\) lít
  • D. \(2,24\) lít

Câu 22. Cho 11,2 g Fe tác dụng hết với dung dịch \(H_2SO_4\) loãng: \(Fe + H_2SO_4 \rightarrow FeSO_4 + H_2\). Thể tích khí \(H_2\) thu được ở 25°C và 1 bar là bao nhiêu? (Cho Fe = 56)

  • A. \(4,958\) lít
  • B. \(2,479\) lít
  • C. \(9,916\) lít
  • D. \(11,2\) lít

Câu 23. Cho 2,4 g Mg tác dụng hết với dung dịch HCl: \(Mg + 2HCl \rightarrow MgCl_2 + H_2\). Khối lượng \(MgCl_2\) tạo thành là bao nhiêu? (Cho Mg = 24, Cl = 35,5)

  • A. \(4,75\) g
  • B. \(19\) g
  • C. \(2,4\) g
  • D. \(9,5\) g

Câu 24. Cho 5,4 g Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư: \(2Al + 6HCl \rightarrow 2AlCl_3 + 3H_2\). Thể tích khí \(H_2\) thu được ở 25°C và 1 bar là bao nhiêu? (Cho Al = 27)

  • A. \(4,958\) lít
  • B. \(6,72\) lít
  • C. \(7,437\) lít
  • D. \(2,479\) lít

Câu 25. Cho 13 g Zn tác dụng hết với dung dịch \(H_2SO_4\) loãng. Khối lượng \(ZnSO_4\) thu được là bao nhiêu? (Cho Zn = 65, S = 32, O = 16)

  • A. \(16,1\) g
  • B. \(32,2\) g
  • C. \(13\) g
  • D. \(64,4\) g

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó