Nội dung đề thi: Tin học 12 - Câu hỏi trắc nghiệm AI và mạng máy tính
Xem trước 25/39 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Trí tuệ nhân tạo (AI) được định nghĩa cơ bản là gì?
- A. Khả năng của máy tính mô phỏng các năng lực trí tuệ của con người.
- B. Khả năng máy tính tự sửa chữa phần cứng.
- C. Khả năng máy tính thay thế hoàn toàn con người trong mọi công việc.
- D. Khả năng máy tính hoạt động không cần nguồn điện.
Câu 2. Mục đích chính của phép thử Turing (Turing Test) là gì?
- A. Đo lường tốc độ xử lý của CPU.
- B. Đánh giá khả năng thể hiện hành vi thông minh tương đương con người của máy tính.
- C. Kiểm tra độ bền của ổ cứng.
- D. Xác định lượng điện năng tiêu thụ của siêu máy tính.
Câu 3. Trí tuệ nhân tạo hẹp (Weak AI / Narrow AI) có đặc điểm gì?
- A. Có ý thức và cảm xúc như con người.
- B. Có thể giải quyết mọi vấn đề phức tạp trong mọi lĩnh vực.
- C. Chỉ được thiết kế để xử lý một hoặc một vài tác vụ cụ thể.
- D. Tự động phát triển thành siêu trí tuệ nhân tạo.
Câu 4. Đâu là một trong những đặc trưng cơ bản của hệ thống Trí tuệ nhân tạo?
- A. Khả năng học hỏi từ dữ liệu và rút ra quy luật.
- B. Yêu cầu con người lập trình từng bước chi tiết cho mọi tình huống.
- C. Không thể thay đổi hành vi sau khi được lập trình.
- D. Chỉ hoạt động được trên môi trường Internet.
Câu 5. Hệ chuyên gia (Expert System) là một ứng dụng của AI nhằm mục đích gì?
- A. Thay thế hoàn toàn chuyên gia con người.
- B. Cung cấp lời khuyên hoặc ra quyết định trong một lĩnh vực chuyên môn hẹp.
- C. Tạo ra các tác phẩm nghệ thuật.
- D. Quản lý hệ thống mạng máy tính.
Câu 6. Ứng dụng nào sau đây KHÔNG phải là ứng dụng phổ biến của AI trong cuộc sống hiện nay?
- A. Nhận dạng khuôn mặt.
- B. Trợ lý ảo.
- C. Dịch tự động.
- D. Chương trình soạn thảo văn bản thuần túy không có kiểm tra lỗi.
Câu 7. Deepfake là một công nghệ sử dụng AI để làm gì?
- A. Phát hiện phần mềm độc hại.
- B. Tạo ra hình ảnh, video hoặc âm thanh giả mạo có độ chân thực cao.
- C. Tối ưu hóa hệ thống mạng.
- D. Nén dữ liệu hình ảnh.
Câu 8. Một trong những cảnh báo lớn nhất về sự phát triển của AI đối với xã hội là gì?
- A. AI sẽ tiêu thụ hết nguồn tài nguyên thiên nhiên.
- B. Nguy cơ mất quyền riêng tư và bị thiên kiến, phân biệt đối xử.
- C. AI làm giảm tốc độ truy cập Internet.
- D. AI sẽ phá hủy hoàn toàn phần cứng máy tính.
Câu 9. Tác động của AI đến thị trường việc làm được dự báo như thế nào?
- A. Xóa bỏ hoàn toàn mọi loại việc làm.
- B. Không có bất kỳ tác động nào.
- C. AI thay thế một số công việc cũ nhưng đồng thời tạo ra các ngành nghề mới.
- D. AI chỉ làm tăng lương cho người lao động.
Câu 10. Hiện tại, AI có điểm hạn chế lớn nào so với trí tuệ con người?
- A. Tốc độ tính toán chậm hơn.
- B. Khả năng lưu trữ dữ liệu ít hơn.
- C. Thiếu sự thấu cảm, ý thức và sự linh hoạt trong các tình huống hoàn toàn mới.
- D. Không thể xử lý dữ liệu hình ảnh.
Câu 11. Giao thức mạng (Network Protocol) được hiểu là gì?
- A. Một thiết bị phần cứng để kết nối mạng.
- B. Tập hợp các quy tắc và tiêu chuẩn mà các thiết bị mạng phải tuân thủ để giao tiếp.
- C. Phần mềm diệt virus trên mạng.
- D. Cáp kết nối mạng Internet.
Câu 12. Giao thức IP (Internet Protocol) có chức năng chính là gì?
- A. Bảo mật dữ liệu truyền đi.
- B. Định địa chỉ và định tuyến đường đi cho các gói tin trên mạng.
- C. Chuyển đổi tên miền thành địa chỉ MAC.
- D. Hiển thị trang web trên trình duyệt.
Câu 13. Trong bộ giao thức TCP/IP, chức năng của giao thức TCP là gì?
- A. Định tuyến các gói tin.
- B. Chia nhỏ dữ liệu thành các gói tin và kiểm soát việc truyền tin tin cậy.
- C. Dịch địa chỉ IP thành địa chỉ MAC.
- D. Cung cấp giao diện người dùng.
Câu 14. Mô hình giao thức TCP/IP chuẩn (mô hình DoD) bao gồm bao nhiêu tầng (layer)?
- A. 4 tầng.
- B. 5 tầng.
- C. 6 tầng.
- D. 7 tầng.
Câu 15. Địa chỉ IP tĩnh khác với địa chỉ IP động ở điểm nào?
- A. IP tĩnh chỉ dùng cho IPv6, IP động dùng cho IPv4.
- B. IP tĩnh bảo mật hơn IP động.
- C. Địa chỉ IP tĩnh do người dùng thiết lập và không thay đổi, IP động do máy chủ DHCP cấp và có thể thay đổi.
- D. IP tĩnh thay đổi mỗi khi khởi động lại máy tính.
Câu 16. Thiết bị Switch (Bộ chuyển mạch) trong mạng LAN có vai trò gì?
- A. Phát sóng Wi-Fi.
- B. Kết nối nhiều thiết bị với nhau và chuyển tiếp gói tin đến đúng thiết bị đích.
- C. Chặn các cuộc tấn công mạng.
- D. Cấp phát địa chỉ IP động.
Câu 17. Thiết bị Access Point (AP) thường được sử dụng với mục đích chính là gì?
- A. Kết nối các thiết bị không dây vào mạng cục bộ (LAN).
- B. Lưu trữ dữ liệu mạng.
- C. Chống virus cho mạng LAN.
- D. Tăng tốc độ đường truyền Internet.
Câu 18. Lệnh 'ping' trong Command Prompt (Windows) được sử dụng để thực hiện việc gì?
- A. Tải tệp tin từ Internet.
- B. Kiểm tra tính thông suốt kết nối mạng giữa hai thiết bị.
- C. Định cấu hình địa chỉ IP.
- D. Quét virus toàn bộ máy tính.
Câu 19. Mạng LAN (Local Area Network) là loại mạng có đặc điểm nào sau đây?
- A. Phạm vi kết nối toàn cầu.
- B. Chỉ kết nối bằng cáp quang.
- C. Phạm vi kết nối giới hạn trong một khu vực địa lý nhỏ hẹp.
- D. Luôn yêu cầu kết nối vệ tinh.
Câu 20. Khi bấm cáp mạng xoắn đôi (UTP) dùng cho mạng LAN, ta sử dụng chuẩn đầu nối nào?
- A. USB.
- B. HDMI.
- C. VGA.
- D. Đầu nối RJ45.
Câu 21. Lợi ích lớn nhất của việc thiết lập chia sẻ tài nguyên trong mạng LAN là gì?
- A. Tăng tốc độ hoạt động của máy tính cá nhân.
- B. Tiết kiệm chi phí trang thiết bị và thuận tiện trao đổi dữ liệu.
- C. Ngăn chặn hoàn toàn virus.
- D. Tránh bị cúp điện.
Câu 22. Khi chia sẻ thư mục trên Windows, quyền 'Read' mang ý nghĩa gì đối với người dùng truy cập qua mạng?
- A. Được phép xóa thư mục.
- B. Chỉ được phép xem, mở và sao chép dữ liệu từ thư mục.
- C. Được phép chỉnh sửa tệp tin trong thư mục.
- D. Được phép thay đổi quyền truy cập của người khác.
Câu 23. Để truy cập vào một thư mục đã được chia sẻ trên mạng LAN, cách thao tác phổ biến nhất là gì?
- A. Sử dụng tính năng Network trong File Explorer để tìm máy tính chia sẻ.
- B. Dùng trình duyệt web truy cập trang chủ Google.
- C. Mở Control Panel.
- D. Sử dụng phần mềm diệt virus.
Câu 24. Để chia sẻ một máy in trong mạng cục bộ, yêu cầu cơ bản nào sau đây phải được đáp ứng?
- A. Máy in phải kết nối trực tiếp với Internet.
- B. Máy in phải có màn hình cảm ứng.
- C. Máy tính kết nối trực tiếp với máy in phải được bật và kích hoạt tính năng chia sẻ.
- D. Phải có ít nhất 3 máy tính trong mạng.
Câu 25. Định dạng đường dẫn truy cập tài nguyên mạng (UNC path) trên hệ điều hành Windows thường có dạng nào?
- A. C:\Tên_Thư_Mục
- B. http://[Tên_Máy_Tính]/[Tên_Thư_Mục_Chia_Sẻ]
- C. \\Tên_Máy_Tính_hoặc_IP\[Tên_Thư_Mục_Chia_Sẻ]
- D. ftp://[Tên_Máy_Tính]/[Tên_Thư_Mục_Chia_Sẻ]
… và còn 14 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 39 câu và xem đáp án.