Nội dung đề thi: Hóa học 12 - Điện phân (lí thuyết và bài tập cơ bản)
Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Điện phân là quá trình
- A. oxi hóa – khử xảy ra trên bề mặt điện cực khi có dòng điện một chiều đi qua chất điện li nóng chảy hoặc dung dịch chất điện li
- B. chỉ xảy ra sự oxi hóa khi cho dòng điện xoay chiều đi qua dung dịch
- C. chuyển hóa năng lượng hóa học thành điện năng
- D. phân li chất điện li thành ion khi tan trong nước
Câu 2. Trong quá trình điện phân, tại catot (cực âm) xảy ra
- A. sự oxi hóa anion
- B. sự khử cation (hoặc nước)
- C. sự oxi hóa cation
- D. sự khử anion
Câu 3. Trong quá trình điện phân, tại anot (cực dương) xảy ra
- A. sự khử cation kim loại
- B. sự khử anion
- C. sự oxi hóa anion (hoặc nước, hoặc kim loại làm anot)
- D. sự trao đổi ion không có electron
Câu 4. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), sản phẩm thu được ở catot và anot lần lượt là
- A. \(\mathrm{H_2}\) và \(\mathrm{Cl_2}\)
- B. \(\mathrm{NaOH}\) và \(\mathrm{Cl_2}\)
- C. \(\mathrm{Na}\) và \(\mathrm{O_2}\)
- D. \(\mathrm{Na}\) và \(\mathrm{Cl_2}\)
Câu 5. Điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn xốp (điện cực trơ), sản phẩm thu được là
- A. \(\mathrm{NaOH}\), \(\mathrm{H_2}\), \(\mathrm{Cl_2}\)
- B. \(\mathrm{Na}\), \(\mathrm{Cl_2}\)
- C. \(\mathrm{NaOH}\), \(\mathrm{O_2}\), \(\mathrm{H_2}\)
- D. \(\mathrm{NaClO}\), \(\mathrm{H_2}\)
Câu 6. Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn, để các sản phẩm tiếp xúc với nhau thì thu được
- A. dung dịch \(\mathrm{NaOH}\) và khí \(\mathrm{Cl_2}\) riêng biệt
- B. nước Gia-ven (\(\mathrm{NaCl}\), \(\mathrm{NaClO}\))
- C. kim loại \(\mathrm{Na}\)
- D. dung dịch \(\mathrm{HCl}\)
Câu 7. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
- A. \(\mathrm{Cu}\)
- B. \(\mathrm{Fe}\)
- C. \(\mathrm{Al}\)
- D. \(\mathrm{Ag}\)
Câu 8. Trong sản xuất nhôm bằng điện phân \(\mathrm{Al_2O_3}\) nóng chảy, việc thêm criolit (\(\mathrm{Na_3AlF_6}\)) nhằm mục đích chính là
- A. làm tăng khối lượng nhôm thu được
- B. làm chất oxi hóa
- C. làm chất khử
- D. hạ nhiệt độ nóng chảy, tăng độ dẫn điện và tạo lớp ngăn không khí
Câu 9. Điện phân dung dịch \(\mathrm{CuSO_4}\) với điện cực trơ, sản phẩm thu được ở catot và anot lần lượt là
- A. \(\mathrm{Cu}\) và \(\mathrm{O_2}\)
- B. \(\mathrm{H_2}\) và \(\mathrm{O_2}\)
- C. \(\mathrm{Cu}\) và \(\mathrm{SO_2}\)
- D. \(\mathrm{H_2}\) và \(\mathrm{SO_2}\)
Câu 10. Dung dịch chứa các ion \(\mathrm{Ag^+}\), \(\mathrm{Cu^{2+}}\), \(\mathrm{Zn^{2+}}\) được điện phân với điện cực trơ. Ion bị khử đầu tiên ở catot là
- A. \(\mathrm{Zn^{2+}}\)
- B. \(\mathrm{Ag^+}\)
- C. \(\mathrm{Cu^{2+}}\)
- D. \(\mathrm{H_2O}\)
Câu 11. Khi điện phân dung dịch muối của kim loại kiềm (như \(\mathrm{NaCl}\)) với điện cực trơ, ở catot xảy ra quá trình
- A. \(\mathrm{Na^+ + e \to Na}\)
- B. \(\mathrm{2H^+ + 2e \to H_2}\) do dung dịch có tính axit mạnh
- C. \(\mathrm{2H_2O + 2e \to H_2 + 2OH^-}\)
- D. \(\mathrm{2Cl^- \to Cl_2 + 2e}\)
Câu 12. Khi điện phân dung dịch với điện cực trơ, ở anot các anion và nước bị oxi hóa theo thứ tự nào là đúng?
- A. \(\mathrm{H_2O}\) trước \(\mathrm{Cl^-}\)
- B. \(\mathrm{SO_4^{2-}}\) trước \(\mathrm{H_2O}\)
- C. \(\mathrm{NO_3^-}\) trước \(\mathrm{Cl^-}\)
- D. \(\mathrm{Cl^-}\) trước \(\mathrm{H_2O}\), còn \(\mathrm{SO_4^{2-}}\), \(\mathrm{NO_3^-}\) không bị oxi hóa
Câu 13. Điện phân dung dịch \(\mathrm{H_2SO_4}\) loãng với điện cực trơ. Phát biểu nào đúng?
- A. Dung dịch có pH tăng dần
- B. Thực chất là điện phân nước, nồng độ \(\mathrm{H_2SO_4}\) tăng nên pH giảm
- C. Ở catot thu được \(\mathrm{SO_2}\)
- D. Nồng độ \(\mathrm{H_2SO_4}\) không đổi
Câu 14. Điện phân dung dịch \(\mathrm{NaOH}\) với điện cực trơ. Phát biểu nào đúng?
- A. Thu được \(\mathrm{Na}\) ở catot
- B. Thu được \(\mathrm{NaOH}\) loãng hơn
- C. Thực chất là điện phân nước, nồng độ \(\mathrm{NaOH}\) tăng dần
- D. Thu được \(\mathrm{Cl_2}\) ở anot
Câu 15. Điện phân dung dịch \(\mathrm{AgNO_3}\) với điện cực trơ, pH của dung dịch thay đổi như thế nào?
- A. Tăng vì tạo \(\mathrm{OH^-}\)
- B. Không đổi
- C. Tăng rồi giảm
- D. Giảm vì tạo \(\mathrm{HNO_3}\)
Câu 16. Khi điện phân dung dịch \(\mathrm{CuSO_4}\) với anot bằng đồng (anot tan), tại anot xảy ra quá trình
- A. \(\mathrm{Cu \to Cu^{2+} + 2e}\)
- B. \(\mathrm{2H_2O \to O_2 + 4H^+ + 4e}\)
- C. \(\mathrm{Cu^{2+} + 2e \to Cu}\)
- D. \(\mathrm{SO_4^{2-} \to SO_4 + 2e}\)
Câu 17. Để mạ niken lên một vật bằng sắt bằng phương pháp điện phân, người ta
- A. đặt vật sắt ở anot, catot là Ni
- B. đặt vật sắt ở catot, anot là Ni, dung dịch chứa muối \(\mathrm{Ni^{2+}}\)
- C. đặt vật sắt ở anot trong dung dịch muối sắt
- D. nhúng vật sắt vào dung dịch muối Ni không cần dòng điện, dùng cực trơ
Câu 18. Biểu thức định luật Faraday tính khối lượng chất thoát ra ở điện cực là (A: khối lượng mol, I: cường độ dòng điện, t: thời gian giây, n: số electron trao đổi, F = 96500)
- A. \(m = \dfrac{nF}{AIt}\)
- B. \(m = \dfrac{AFt}{nI}\)
- C. \(m = \dfrac{AIt}{nF}\)
- D. \(m = \dfrac{nIt}{AF}\)
Câu 19. Điện phân dung dịch \(\mathrm{CuSO_4}\) (điện cực trơ) với cường độ dòng điện 2 A trong 4825 giây. Khối lượng Cu thu được ở catot là (Cu = 64, F = 96500)
- A. 1,6 gam
- B. 6,4 gam
- C. 0,8 gam
- D. 3,2 gam
Câu 20. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn (điện cực trơ) với dòng 5 A trong 1930 giây. Thể tích khí \(\mathrm{Cl_2}\) thu được ở anot (đktc) là
- A. 1,12 lít
- B. 2,24 lít
- C. 0,56 lít
- D. 3,36 lít
Câu 21. Điện phân \(\mathrm{Al_2O_3}\) nóng chảy với dòng 9,65 A trong 3000 giây. Khối lượng Al thu được lí thuyết là (Al = 27, F = 96500)
- A. 5,4 gam
- B. 1,35 gam
- C. 2,7 gam
- D. 8,1 gam
Câu 22. Màng ngăn xốp trong điện phân dung dịch NaCl có tác dụng chủ yếu là
- A. tăng tốc độ phản ứng
- B. làm tăng nhiệt độ dung dịch
- C. hạ thế điện phân
- D. ngăn \(\mathrm{Cl_2}\) tiếp xúc với \(\mathrm{NaOH}\) và \(\mathrm{H_2}\)
Câu 23. Phương trình điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn đúng là
- A. \(\mathrm{2NaCl + 2H_2O \xrightarrow{dpdd, mn} 2NaOH + H_2 + Cl_2}\)
- B. \(\mathrm{2NaCl \xrightarrow{dpdd} 2Na + Cl_2}\)
- C. \(\mathrm{NaCl + H_2O \xrightarrow{dpdd} NaClO + H_2}\) (có màng ngăn)
- D. \(\mathrm{2NaCl + 2H_2O \xrightarrow{dpdd} 2NaOH + O_2 + Cl_2}\)
Câu 24. Phương pháp điện phân dung dịch được dùng để tinh chế kim loại vì
- A. thu được kim loại có độ tinh khiết cao
- B. không tốn điện năng
- C. điều chế được mọi kim loại kiềm
- D. chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao
Câu 25. Điện phân dung dịch \(\mathrm{KNO_3}\) với điện cực trơ, pH của dung dịch
- A. tăng
- B. giảm
- C. không đổi (thực chất điện phân nước)
- D. giảm rồi tăng
… và còn 15 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.