Nội dung đề thi: Răng Hàm Mặt - Chấn thương hàm mặt (trắc nghiệm)
Xem trước 25/52 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Đặc điểm chấn thương vùng hàm mặt là:
- A. Dễ tụ máu do có nhiều khoang ảo
- B. Chảy nhiều máu, phù nề nhanh
- C. Dễ tử vong do chảy nhiều máu
- D. Thường phối hợp với chấn thương sọ não
Câu 2. Đặc điểm vết thương vùng hàm mặt:
- A. Dễ nhiễm trùng do có nhiều vi khuẩn trong miệng
- B. Ít khi bị hoại thư sinh hơi dù đến muộn
- C. Ảnh hưởng xấu đến thẩm mỹ do cơ co kéo
- D. Thường có tổn thương thần kinh và ống tuyến nước bọt đi kèm
Câu 3. Nguyên nhân hạn chế há miệng trong gãy xương cung tiếp là do tổn thương:
- A. Cơ thái dương
- B. Cơ chân bướm ngoài
- C. Cơ chân bướm trong
- D. Cơ gò má lớn, bé
Câu 4. Đường gãy xương hàm dưới qua răng 34, 35 sẽ có tình trạng:
- A. Răng 34 trồi cao và lệch ra ngoài
- B. Răng 35 trồi cao và lệch vào trong
- C. Răng 34 tụt thấp và lệch vào trong
- D. Răng 35 tụt thấp và lệch ra ngoài
Câu 5. Trường hợp chấn thương nào sau đây có thể gây ngạt thở:
- A. Vỡ dọc xương hàm trên
- B. Gãy lồi cầu xương hàm dưới hai bên
- C. Gãy Le Fort I
- D. Gãy xương gò má
Câu 6. Phương pháp tốt nhất sử dụng khi sơ cứu chảy máu do gãy dọc xương hàm trên qua răng 11 và 21 là:
- A. Băng cằm đỉnh
- B. Buộc chỉ thép căng ngang qua răng 16 và 26
- C. Buộc chỉ thép răng vòng quanh 11, 21
- D. Nhét méche mũi trước
Câu 7. Trường hợp nào sau đây phải tiến hành kéo và cố định lưỡi:
- A. Đứt phanh lưỡi
- B. Gãy cành ngang xương hàm dưới hai bên
- C. Gãy cành lên xương hàm dưới hai bên
- D. Phù nề hạ họng
Câu 8. Ưu điểm của phương pháp phẫu thuật kết hợp xương hàm bằng chỉ thép là:
- A. Kỹ thuật đơn giản
- B. Tác dụng cố định tốt
- C. Chi phí thấp
- D. Có thể dùng kết hợp cả xương hàm trên và hàm dưới
Câu 9. Đối với những vết thương vùng hàm mặt bị khuyết hổng tổ chức rộng, biện pháp xử trí tốt nhất là:
- A. Khâu kín ngay bằng tạo hình tại chỗ
- B. Khâu định hướng trước để tránh sự co kéo
- C. Sử dụng các mũi khâu chìa khóa
- D. Tách bóc giảm căng tại tổ chức dưới da cạnh mép vết thương rồi khâu.
Câu 10. Mô tả nào sau đây là đúng với xử trí khâu vết thương phần mềm vùng hàm mặt
- A. Các mũi khâu ngoài da nên cách nhau 0,3 cm; cách mép vết thương 0,5 cm
- B. Khi khâu cần thắt chặt nút chỉ để tránh chảy máu
- C. Cắt lọc rộng rãi, loại bỏ những tổ chức đã hoại tử
- D. Những vết thương sâu thấu vào khoang miệng, tuyến nước bọt cần phải đóng kín tránh để lại khoảng hở
Câu 11. Triệu chứng quan trọng nhất giúp chẩn đoán gãy xương hàm trên kiểu Le Fort là:
- A. Bệnh nhân choáng nặng, kèm chấn thương sọ não
- B. Sưng nề, biến dạng mặt, bầm tím hai hốc mắt
- C. Chảy máu nhiều qua mũi, miệng
- D. Cung hàm di động, hở khớp cắn cửa
Câu 12. Khai thác tiền sử ở bệnh nhân có gãy xương hàm dưới, vấn đề cần quan tâm nhất là:
- A. Tiền sử chấn thương hàm mặt trước đó
- B. Các bệnh toàn thân hiện mắc
- C. Tiền sử gia đình
- D. Tiền sử bệnh răng miệng
Câu 13. Cách buộc cố định răng - răng có thể áp dụng để cố định tạm thời đường gãy xương hàm dưới trong trường hợp nào sau đây:
- A. Gãy cành ngang
- B. Gãy góc hàm
- C. Gãy cành cao
- D. Gãy cổ lồi cầu
Câu 14. Nguyên tắc xử lý vết thương phần mềm hàm mặt đến muộn
- A. Cắt lọc tiết kiệm và khâu kín thì đầu
- B. Cắt lọc rộng, khâu kín thì đầu
- C. Cắt lọc tiết kiệm, khâu hai thì
- D. Cắt lọc rộng, khâu hai thì
Câu 15. Khi xử lý các vết thương rách da vùng mặt, bước đầu tiên cần làm là gì:
- A. Kiểm tra xem có bị mất tổ chức không
- B. Làm sạch vết thương, loại bỏ dị vật
- C. Cắt lọc vết thương
- D. Khâu kín vết thương
Câu 16. Khi thăm khám bệnh nhân gãy xương hàm dưới, bằng cách sờ nắn dọc bờ nền xương hàm dưới có thể phát hiện được dấu hiệu lâm sàng nào sau đây:
- A. Cung răng biến dạng
- B. Sai khớp cắn
- C. Khuyết bậc thang
- D. Cung hàm di động
Câu 17. Cách khám dấu hiệu cung răng biến dạng là:
- A. Dùng gương soi và nhìn trực tiếp cung răng hai hàm của bệnh nhân
- B. Yêu cầu bệnh nhân làm động tác nuốt nước bọt rồi ngậm hai hàm ở tư thế nuốt, dùng gương banh môi má để quan sát
- C. Tay trái cố định đầu bệnh nhân, tay phải cầm vào cung răng của bệnh nhân và lắc
- D. Ngón cái đặt trên mặt răng ở hai bên đường gãy, lắc theo chiều ngược nhau và quan sát sự di động xương hai bên đường gãy.
Câu 18. Vị trí đứng của bác sĩ trong nắn trật khớp thái dương hàm kiểu lên trên ra trước là:
- A. Bên phải bệnh nhân (9h)
- B. Sau đầu bệnh nhân ( 12h)
- C. Bên trái bệnh nhân (3h)
- D. Trước mặt bệnh nhân (6h)
Câu 19. Mô tả nào sau đây về cách buộc cung Tiguested cố định hai hàm là đúng:
- A. Buộc mỗi hàm 1 thanh cung, móc hướng về phía chân răng
- B. Buộc mỗi hàm 2 thanh cung, móc hướng về phía chân răng
- C. Buộc mỗi hàm 1 thanh cung, móc hướng về phía mặt nhai
- D. Buộc mỗi hàm 2 thanh cung, móc hướng về phía mặt nhai
Câu 20. Vị trí treo xương hàm trên theo phương pháp Adams đối với gãy xương hàm trên kiểu Le Fort III là:
- A. Sàn ổ mắt
- B. Cung tiếp
- C. Mấu mắt ngoài
- D. Xương gò má
Câu 21. Cách xử trí cấp cứu chảy máu do gãy xương hàm trên Le Fort II
- A. Chẹn động mạch hàm trong
- B. Cố định 2 đầu đoạn gãy bằng chỉ thép
- C. Cố định 2 hàm bằng vít neo chặn
- D. Cố định tạm thời bằng băng cằm đỉnh
Câu 22. Nguyên tắc xử trí chống choáng trong cấp cứu chấn thương hàm mặt:
- A. Đặt bệnh nhân nằm đầu cao, giảm đau bằng thuốc thông thường, cố định tạm thời xương gãy
- B. Đặt bệnh nhân nằm đầu thấp, giảm đau bằng thuốc thông thường, cố định tạm thời xương gãy
- C. Đặt bệnh nhân nằm đầu thấp, giảm đau bằng morphin, cố định tạm thời xương gãy
- D. Đặt bệnh nhân nằm đầu cao, giảm đau bằng morphin, cố định tạm thời xương gãy
Câu 23. Khó thở do vết thương sàn miệng gây phù nề hạ họng cần phải:
- A. Kéo lưỡi
- B. Mở khí quản
- C. Cố định xương hàm dưới
- D. Chườm lạnh sớm
Câu 24. Trong chấn thương hàm mặt, dây thần kinh nào dễ bị tổn thương nhất:
- A. Dây thần kinh V
- B. Dây thần kinh VII
- C. Dây thần kinh II
- D. Dây thần kinh IV
Câu 25. Trong chấn thương hàm mặt, cấu trúc nào dễ bị tổn thương nhất:
- A. Tuyến, ống tuyến nước bọt mang tai
- B. Tuyến, ống tuyến nước bọt dưới hàm
- C. Tuyến, ống tuyến nước bọt dưới lưỡi
- D. Tuyến, ống tuyến nước bọt phụ
… và còn 27 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 52 câu và xem đáp án.