Tin học 11 - Ôn tập thi giữa học kỳ 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Tin học 11 - Ôn tập thi giữa học kỳ 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tin học 11 - Ôn tập thi giữa học kỳ 1

Image Exam
2026-11-06 09:25:54
Tên đề thi: Tin học 11 - Ôn tập thi giữa học kỳ 1
Tác giả: Hải Yến 6
Số lượng câu hỏi: 132
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 132
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tin học 11 - Ôn tập thi giữa học kỳ 1

Xem trước 25/132 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Hệ điều hành cung cấp tiện ích nào để nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính?

  • A. Hệ điều hành cung cấp trò chơi để giải trí.
  • B. Hệ điều hành cung cấp ứng dụng chỉnh sửa ảnh.
  • C. Hệ điều hành cung cấp tiện ích quản lý tập tin, chống phân mảnh đĩa và bảo mật hệ thống
  • D. Hệ điều hành cung cấp các trang web mua sắm trực tuyến.

Câu 2. Hệ điều hành là?

  • A. Một phần mềm chỉ dùng để lướt web.
  • B. Một phần mềm bảo mật máy tính.
  • C. Một hệ thống quản lý tài nguyên phần cứng và phần mềm, cung cấp dịch vụ cho các chương trình máy tính.
  • D. Một phần mềm chỉ dành cho chơi game.

Câu 3. Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

  • A. Chạy các ứng dụng giải trí như trò chơi điện tử.
  • B. Quản lý các thiết bị phần cứng như ổ đĩa, bộ vi xử lý, và bộ nhớ.
  • C. Cung cấp công cụ chỉnh sửa ảnh và video chuyên nghiệp.
  • D. Cung cấp môi trường để lập trình viên phát triển phần mềm.

Câu 4. Máy tính cá nhân có điểm gì khác với các siêu máy tính, các máy chủ?

  • A. Máy tính cá nhân có kích thước lớn hơn so với siêu máy tính và máy chủ.
  • B. Máy tính cá nhân có khả năng xử lý cao hơn so với siêu máy tính và máy chủ.
  • C. Máy tính cá nhân chủ yếu dùng cho các tác vụ cá nhân và gia đình, trong khi siêu máy tính và máy chủ được dùng cho các tác vụ xử lý dữ liệu lớn và các dịch vụ doanh nghiệp.
  • D. Máy tính cá nhân không cần hệ điều hành để hoạt động, trong khi siêu máy tính và máy chủ cần.

Câu 5. Sự thân thiện và dễ sử dụng của máy tính cá nhân được thể hiện ở?

  • A. Khả năng chạy các ứng dụng phức tạp và xử lý dữ liệu lớn.
  • B. Giao diện người dùng thân thiện, dễ hiểu, và khả năng tương tác tốt với các thiết bị ngoại vi
  • C. Khả năng làm việc liên tục 24/7 mà không cần tắt máy.
  • D. Khả năng bảo mật dữ liệu tuyệt đối trong mọi tình huống.

Câu 6. Cơ chế plug & play có thể hiểu là?

  • A. Cơ chế cho phép máy tính hoạt động không cần hệ điều hành.
  • B. Cơ chế giúp máy tính tự động nhận diện và cấu hình thiết bị phần cứng mới mà không cần khởi động lại.
  • C. Cơ chế tối ưu hóa tốc độ xử lý của CPU.
  • D. Cơ chế giúp máy tính tự động kết nối internet không cần thiết lập.

Câu 7. Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

  • A. Việc thêm vào các trò chơi điện tử và ứng dụng giải trí.
  • B. Việc phát triển các giao diện đồ họa người dùng thay vì chỉ dùng giao diện dòng lệnh.
  • C. Khả năng chạy các phần mềm chỉ trên các hệ điều hành cụ thể.
  • D. Việc loại bỏ hoàn toàn các ổ đĩa cứng.

Câu 8. Thời kì đầu thiết bị ngoại vi gây phiền phức cho người sử dụng vì?

  • A. Các thiết bị ngoại vi không tương thích với bất kỳ hệ điều hành nào.
  • B. Không có thiết bị ngoại vi nào có thể kết nối với máy tính qua cổng USB.
  • C. Người dùng phải tự cài đặt và cấu hình trình điều khiển thủ công cho từng thiết bị ngoại vi.
  • D. Các thiết bị ngoại vi không hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Anh.

Câu 9. Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

  • A. Giao diện đồ họa người dùng với các biểu tượng và cửa sổ.
  • B. Giao diện dòng lệnh chỉ cho phép nhập lệnh bằng bàn phím.
  • C. Giao diện giọng nói, điều khiển bằng cách ra lệnh bằng giọng nói.
  • D. Giao diện cảm ứng, điều khiển bằng cách chạm màn hình.

Câu 10. Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

  • A. Số
  • B. Chữ
  • C. Hình ảnh
  • D. Đáp án khác

Câu 11. Đâu là thành phần cơ bản của giao diện đồ họa?

  • A. Các lệnh dòng lệnh.
  • B. Các biểu tượng, cửa sổ và trình đơn.
  • C. Các câu lệnh lập trình.
  • D. Các ứng dụng văn phòng.

Câu 12. Cửa sổ là gì?

  • A. Một phần của bộ nhớ RAM.
  • B. Một không gian trên màn hình nơi người dùng tương tác với ứng dụng hoặc tài liệu.
  • C. Một phần của ổ đĩa cứng.
  • D. Một thiết bị ngoại vi kết nối với máy tính.

Câu 13. Ta có thể làm gì với cửa sổ?

  • A. Tắt máy tính.
  • B. Kết nối với mạng internet.
  • C. Thực hiện thao tác với các ứng dụng hoặc tài liệu như di chuyển, thay đổi kích thước.
  • D. Thay đổi các thiết lập hệ điều hành.

Câu 14. Trong Hệ điều hành, biểu tượng cho phép?

  • A. Quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa
  • B. Phóng to, thu nhỏ
  • C. Thể hiện bởi một con trỏ màn hình
  • D. Cho phép người dùng tìm kiếm thông tin trên internet

Câu 15. Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

  • A. Phiên bản 3.1
  • B. Phiên bản 1
  • C. Phiên bản 2
  • D. Phiên bản Windows XP

Câu 16. Đâu là công cụ bắt đầu có và vẫn được sử dụng cho đến ngày nay từ phiên bản WIndows 95?

  • A. Công cụ Notepad
  • B. Công cụ Paint.
  • C. Trình đơn Start.
  • D. Công cụ Task Manager.

Câu 17. Đâu là một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft

  • A. Windows 3.1
  • B. Windows 95
  • C. Windows XP
  • D. iOS

Câu 18. Trong HĐH Windows, em có thể truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng nhờ?

  • A. Bảng điều khiển (Control Panel).
  • B. Trình đơn Start (Start Menu).
  • C. Trình quản lý tác vụ (Task Manager).
  • D. Thùng rác (Recycle Bin).

Câu 19. Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

  • A. Quản lý kết nối mạng.
  • B. Tạo và chỉnh sửa tài liệu văn phòng.
  • C. Duyệt, quản lý và tổ chức các tập tin và thư mục.
  • D. Chạy các trò chơi điện tử.

Câu 20. Em có thể thực hiện thao tác nào khi quản lý tệp trên UBuntu?

  • A. Chơi trò chơi điện tử.
  • B. Quản lý, sao chép, di chuyển và xóa các tệp và thư mục.
  • C. Tạo và chỉnh sửa tài liệu văn phòng.
  • D. Kết nối với mạng internet.

Câu 21. Trong hệ điều hành, tiện ích là?

  • A. Một phần mềm đa năng
  • B. Một tệp chứa nhiều tệp con
  • C. Những công cụ hỗ trợ nhiều công việc khác nhau
  • D. Một trò chơi.

Câu 22. Thiết bị di động cung cấp người dùng tiện ích nào dưới đây?

  • A. Quản lý danh bạ, nhắn tin, hẹn giờ, lịch, quản lý ảnh, quản lý tệp.
  • B. Chỉ cho phép thực hiện cuộc gọi điện thoại.
  • C. Chỉ cho phép nghe nhạc và xem video.
  • D. Chỉ cho phép gửi và nhận tin nhắn văn bản.

Câu 23. Với ngôn ngữ lập trình bậc cao thì chương trình được viết dưới dạng?

  • A. Văn bản khác với ngôn ngữ tự nhiên
  • B. Kí tự gần giống với văn bản
  • C. Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên
  • D. Dạng nhị phân

Câu 24. Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

  • A. Ngôn ngữ lắp ráp
  • B. Mã máy
  • C. Mã nguồn
  • D. Mã nhị phân

Câu 25. Để máy tính có thể chạy trực tiếp các chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thì?

  • A. Chương trình được dịch thành ngôn ngữ lập trình
  • B. Chương trình được dịch thành mã nguồn
  • C. Chương trình được dịch thành dãy lệnh máy
  • D. Chương trình được dịch thành mã nhị phân

… và còn 107 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 132 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó