Nội dung đề thi: Địa lí - Toàn cầu hóa và khu vực hóa kinh tế, Mỹ Latinh
Xem trước 25/58 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Nhóm nước phát triển có
- A. thu nhập bình quân đầu người cao.
- B. tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.
- C. chỉ số phát triển con người còn thấp.
- D. tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.
Câu 2. Nhóm nước đang phát triển có
- A. thu nhập bình quân đầu người rất cao.
- B. tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.
- C. chỉ số phát triển con người chưa cao.
- D. tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ.
Câu 3. Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?
- A. Thu nhập bình quân, cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người.
- B. Thu nhập bình quân, đầu tư ra nước ngoài, chỉ số phát triển con người.
- C. Cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người, đầu tư ra nước ngoài.
- D. Chỉ số phát triển con người, cơ cấu ngành kinh tế và sức mạnh quân sự.
Câu 4. Hệ quả khu vực của toàn cầu hóa kinh tế là
- A. tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.
- B. đẩy mạnh đầu tư, làm sản xuất phát triển.
- C. gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.
- D. thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
Câu 5. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có
- A. chung mục tiêu và lợi ích phát triển.
- B. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
- C. tổng thu nhập quốc dân tương tự nhau.
- D. lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
Câu 6. Thách thức lớn của toàn cầu hóa đối với các quốc gia đang phát triển là
- A. tự do hóa thương mại được mở rộng.
- B. Gây áp lực với tự nhiên và môi trường
- C. hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.
- D. các quốc gia đón đầu công nghệ mới.
Câu 7. Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có
- A. nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.
- B. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
- C. tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.
- D. lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
Câu 8. Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là
- A. trao đổi học sinh, sinh viên giữa các quốc gia.
- B. tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.
- C. đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.
- D. đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.
Câu 9. Biểu hiện của thương mại quốc tế phát triển mạnh là
- A. mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
- B. đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
- C. vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.
- D. các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.
Câu 10. Biểu hiện tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới là
- A. mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
- B. đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
- C. vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.
- D. các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.
Câu 11. Hệ quả quan trọng nhất của khu vực hóa kinh tế là
- A. tăng trưởng và phát triển kinh tế.
- B. tăng cường tự do hóa thương mại.
- C. đầu tư phát triển dịch vụ và du lịch.
- D. mở cửa thị trường các quốc gia.
Câu 12. Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?
- A. Ngân hàng Thế giới (WB).
- B. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
- C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
- D. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
Câu 13. Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
- A. Liên minh châu Âu (EU).
- B. Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).
- C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
- D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
Câu 14. Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?
- A. Công nghiệp.
- B. Nông nghiệp.
- C. Du lịch.
- D. Công nghệ thông tin.
Câu 15. Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên nhân chủ yếu là do
- A. chất thải công nghiệp chưa qua xử lí.
- B. chất thải trong sản xuất nông nghiệp.
- C. nước xả từ các nhà máy thủy điện.
- D. khai thác và vận chuyển dầu mỏ.
Câu 16. Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của
- A. Tổ chức Liên hợp quốc (UN).
- B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
- C. Ngân hàng Thế giới (WB).
- D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 17. Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của
- A. Tổ chức Thương mại thế giới.
- B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
- C. Ngân hàng Thế giới (WB).
- D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 18. Khu vực Mỹ Latinh gồm
- A. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.
- B. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Mê-hi-cô.
- C. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.
- D. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh đào Pa-na-ma.
Câu 19. Các quần đảo trong vịnh Mê-hi-cô và biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu để phát triển ngành kinh tế là
- A. Khai khoáng.
- B. Thủy điện.
- C. Du lịch.
- D. Chăn nuôi.
Câu 20. Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét cho phát triển kinh tế là
- A. Khoáng sản, thủy điện.
- B. Thủy điện, đất trồng.
- C. Đất trồng, sinh vật.
- D. Sinh vật, khoáng sản.
Câu 21. Dân cư Mỹ Latinh có đặc điểm nào sau đây?
- A. Gia tăng dân số lâm thời.
- B. Tỉ suất nhập cư lớn.
- C. Tỉ lệ dân thành thị cao.
- D. Dân số đang trẻ hóa.
Câu 22. Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng
- A. nhiệt đới và cận nhiệt đới.
- B. ôn đới và cận nhiệt đới.
- C. cận nhiệt đới và cận xích đạo.
- D. cận xích đạo và xích đạo.
Câu 23. Phát biểu nào đúng về vị trí địa lí của Mỹ Latinh?
- A. Phía Tây tiếp giáp Đại Tây Dương.
- B. Phía Đông giáp Thái Bình Dương.
- C. Nằm giữa Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
- D. Tiếp giáp Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Câu 24. Dân cư Mỹ Latinh thuận lợi về
- A. cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng.
- B. đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị.
- C. lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao.
- D. số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao.
Câu 25. Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là
- A. tự chủ về kinh tế và chủ quyền quốc gia.
- B. hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa.
- C. trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường.
- D. đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.
… và còn 33 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 58 câu và xem đáp án.