Vật lí 11 - Kiểm tra giữa học kì 1 (bài 1 đến bài 8) | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lí 11 - Kiểm tra giữa học kì 1 (bài 1 đến bài 8) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lí 11 - Kiểm tra giữa học kì 1 (bài 1 đến bài 8)

Image Exam
2026-11-06 01:24:14
Tên đề thi: Vật lí 11 - Kiểm tra giữa học kì 1 (bài 1 đến bài 8)
Tác giả: Thành Phan Hoàng
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Thành Phan Hoàng
19
2026-11-06 01:38:32
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lí 11 - Kiểm tra giữa học kì 1 (bài 1 đến bài 8)

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Dao động cơ là chuyển động

  • A. qua lại quanh một vị trí cân bằng
  • B. theo một hướng xác định với tốc độ không đổi
  • C. tròn đều quanh một điểm cố định
  • D. thẳng đều trên một quỹ đạo

Câu 2. Chu kì dao động là

  • A. số dao động toàn phần thực hiện được trong 1 giây
  • B. khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần
  • C. độ lệch lớn nhất của vật khỏi vị trí cân bằng
  • D. quãng đường vật đi được trong 1 giây

Câu 3. Một vật dao động điều hòa với phương trình \(x = 5\cos(4\pi t + \pi/3)\) cm (t tính bằng s). Tần số dao động của vật là

  • A. \(4\pi\) Hz
  • B. 4 Hz
  • C. 2 Hz
  • D. 0,5 Hz

Câu 4. Vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

  • A. 5 cm
  • B. 10 cm
  • C. 15 cm
  • D. 20 cm

Câu 5. Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và tần số góc \(5\pi\) rad/s. Tốc độ cực đại của vật là

  • A. \(20\pi\) cm/s
  • B. \(5\pi\) cm/s
  • C. \(4\pi\) cm/s
  • D. \(100\pi\) cm/s

Câu 6. Vật dao động điều hòa với tần số góc 10 rad/s. Khi vật có li độ 2 cm thì gia tốc của vật là

  • A. \(200\) cm/s²
  • B. \(-200\) cm/s²
  • C. \(-20\) cm/s²
  • D. \(20\) cm/s²

Câu 7. Khi vật dao động điều hòa đi qua vị trí biên thì

  • A. vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
  • B. vận tốc và gia tốc đều bằng 0
  • C. vận tốc bằng 0, độ lớn gia tốc cực đại
  • D. vận tốc và gia tốc đều cực đại

Câu 8. Trong dao động điều hòa, vận tốc biến thiên điều hòa

  • A. cùng pha với li độ
  • B. ngược pha với li độ
  • C. trễ pha \(\pi/2\) so với li độ
  • D. sớm pha \(\pi/2\) so với li độ

Câu 9. Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm, chu kì 2 s. Chọn gốc thời gian lúc vật ở biên dương. Phương trình dao động là

  • A. \(x = 10\cos(\pi t)\) cm
  • B. \(x = 10\cos(2\pi t)\) cm
  • C. \(x = 10\cos(\pi t + \pi/2)\) cm
  • D. \(x = 10\sin(\pi t)\) cm

Câu 10. Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm, chu kì 1 s. Khi vật có li độ 3 cm thì tốc độ của vật là

  • A. \(6\pi\) cm/s
  • B. \(12\pi\) cm/s
  • C. \(6\sqrt{3}\pi\) cm/s
  • D. \(3\sqrt{3}\pi\) cm/s

Câu 11. Một vật dao động điều hòa với chu kì 2 s. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là

  • A. 0,5 s
  • B. 1 s
  • C. 2 s
  • D. 0,25 s

Câu 12. Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,25 kg và lò xo độ cứng 100 N/m. Chu kì dao động của con lắc là

  • A. \(0{,}1\pi\) s
  • B. \(0{,}2\pi\) s
  • C. \(0{,}5\pi\) s
  • D. \(\pi\) s

Câu 13. Dao động tắt dần là dao động có

  • A. tần số giảm dần theo thời gian
  • B. chu kì tăng dần theo thời gian
  • C. biên độ giảm dần theo thời gian
  • D. pha ban đầu giảm dần theo thời gian

Câu 14. Nguyên nhân làm cho dao động tắt dần là

  • A. do lực cản của môi trường
  • B. do trọng lực tác dụng lên vật
  • C. do lực đàn hồi của lò xo
  • D. do ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

Câu 15. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

  • A. tần số lực cưỡng bức lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ
  • B. lực cản của môi trường bằng không
  • C. tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
  • D. biên độ lực cưỡng bức rất nhỏ

Câu 16. Trường hợp nào sau đây hiện tượng cộng hưởng có lợi?

  • A. Cầu rung mạnh khi đoàn người đi đều bước qua
  • B. Hộp cộng hưởng của đàn ghi-ta làm âm to hơn
  • C. Bệ máy rung mạnh khi máy chạy ở tốc độ nhất định
  • D. Cửa kính rung khi xe tải chạy qua

Câu 17. Sóng cơ là

  • A. sự lan truyền dao động cơ trong một môi trường vật chất
  • B. sự chuyển động của các phần tử môi trường theo phương truyền
  • C. sự lan truyền của điện trường và từ trường trong không gian
  • D. sự truyền vật chất từ nơi này đến nơi khác

Câu 18. Bước sóng là

  • A. khoảng cách giữa hai điểm bất kì trên phương truyền sóng
  • B. quãng đường sóng truyền được trong một chu kì
  • C. quãng đường sóng truyền được trong 1 giây
  • D. khoảng cách giữa hai nút sóng bất kì

Câu 19. Một sóng cơ có bước sóng 0,5 m và tần số 20 Hz. Tốc độ truyền sóng là

  • A. 40 m/s
  • B. 0,025 m/s
  • C. 10 m/s
  • D. 2,5 m/s

Câu 20. Sóng cơ không truyền được trong

  • A. chất rắn
  • B. chất lỏng
  • C. chất khí
  • D. chân không

Câu 21. Sóng ngang là sóng mà các phần tử môi trường dao động

  • A. theo phương vuông góc với phương truyền sóng
  • B. theo phương trùng với phương truyền sóng
  • C. theo phương hợp với phương truyền sóng góc 45°
  • D. đứng yên tại chỗ

Câu 22. Sóng dọc có thể truyền được trong các môi trường nào?

  • A. Chỉ trong chất rắn
  • B. Rắn, lỏng và khí
  • C. Chỉ trong chất khí
  • D. Chỉ trong chất lỏng và chân không

Câu 23. Cường độ sóng tại một điểm là

  • A. năng lượng sóng truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền trong một đơn vị thời gian
  • B. quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian
  • C. biên độ dao động của phần tử môi trường tại điểm đó
  • D. số đỉnh sóng đi qua điểm đó trong một giây

Câu 24. Sóng truyền ra xa nguồn thì biên độ giảm dần chủ yếu vì

  • A. tần số sóng giảm
  • B. tốc độ truyền sóng giảm
  • C. năng lượng sóng phân tán trên diện tích lớn hơn và bị môi trường hấp thụ
  • D. bước sóng tăng dần

Câu 25. Tính chất nào sau đây là của sóng âm trong không khí?

  • A. Là sóng ngang
  • B. Là sóng dọc
  • C. Truyền được trong chân không
  • D. Là sóng điện từ

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó