Công nghệ - Cơ khí chế tạo và vật liệu cơ khí (trắc nghiệm đề số 02) | i-quiz.vn@stop article@stop Công nghệ - Cơ khí chế tạo và vật liệu cơ khí (trắc nghiệm đề số 02) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Công nghệ - Cơ khí chế tạo và vật liệu cơ khí (trắc nghiệm đề số 02)

Image Exam
2026-11-06 01:00:07
Tên đề thi: Công nghệ - Cơ khí chế tạo và vật liệu cơ khí (trắc nghiệm đề số 02)
Tác giả: Hà Diễm Đặng
Số lượng câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 20
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Công nghệ - Cơ khí chế tạo và vật liệu cơ khí (trắc nghiệm đề số 02)

Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Quá trình tác động vào vật liệu cơ khí thông qua các công cụ để tạo thành sản phẩm phục vụ sản xuất và đời sống được gọi là gì?

  • A. Quá trình kiểm tra chất lượng.
  • B. Quá trình tự động hóa.
  • C. Quá trình sản xuất cơ khí.
  • D. Quá trình tái chế vật liệu.

Câu 2. Công cụ lao động đặc trưng của ngành cơ khí chế tạo dùng để thực hiện các phương pháp gia công cắt gọt là gì?

  • A. Phần mềm AutoCAD.
  • B. Máy công cụ (máy tiện, phay, bào,...).
  • C. Các thiết bị đo lường điện tử.
  • D. Lò luyện kim cao tần.

Câu 3. Trong 5 bước cơ bản của quy trình chế tạo cơ khí, bước nào thực hiện việc tạo cho sản phẩm những tính chất mới như chống gỉ, chống mài mòn?

  • A. Lắp ráp sản phẩm.
  • B. Xử lí và bảo vệ bề mặt sản phẩm.
  • C. Chế tạo phôi.
  • D. Gia công các chi tiết máy.

Câu 4. Nhóm công việc nào sau đây có nhiệm vụ kiểm tra, chẩn đoán, xử lí sự cố nhằm kéo dài tuổi thọ của thiết bị cơ khí?

  • A. Thiết kế sản phẩm cơ khí.
  • B. Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.
  • C. Lắp ráp sản phẩm cơ khí.
  • D. Gia công cơ khí.

Câu 5. Một kĩ sư đang thiết lập chu trình gắp và đặt các chi tiết động cơ lại với nhau tạo thành một động cơ hoàn chỉnh trên băng chuyền. Người này đang thực hiện nhóm công việc nào?

  • A. Lắp ráp sản phẩm cơ khí.
  • B. Gia công cắt gọt.
  • C. Luyện kim.
  • D. Bảo dưỡng định kì.

Câu 6. Đồng, nhôm, titan, kẽm và hợp kim của chúng được xếp chung vào nhóm vật liệu nào sau đây?

  • A. Vật liệu kim loại màu và hợp kim màu.
  • B. Sắt và hợp kim của sắt.
  • C. Vật liệu composite.
  • D. Vật liệu phi kim loại.

Câu 7. Hợp kim của sắt và carbon, trong đó hàm lượng carbon nhỏ hơn 2,14% được gọi là gì?

  • A. Đồng thau.
  • B. Thép carbon.
  • C. Gang.
  • D. Hợp kim nhớ hình.

Câu 8. Yêu cầu về tính công nghệ của vật liệu cơ khí thể hiện ở đặc điểm nào sau đây?

  • A. Khả năng chống chịu ăn mòn hóa học trong axit.
  • B. Giá thành vật liệu rẻ, dễ dàng tìm kiếm trên thị trường.
  • C. Khả năng gia công bằng các phương pháp như đúc, hàn, cắt gọt, thấm tôi.
  • D. Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt cực tốt.

Câu 9. Hợp chất cao phân tử, được chế biến từ than đá hoặc dầu mỏ, có độ đàn hồi cực cao và khả năng giảm chấn động tốt là loại vật liệu nào?

  • A. Nhựa nhiệt rắn.
  • B. Cao su nhân tạo.
  • C. Hợp kim nhôm.
  • D. Vật liệu nano.

Câu 10. Vật liệu composite có cấu tạo cơ bản gồm những thành phần nào?

  • A. Hạt tinh thể nano và chất xúc tác sinh học.
  • B. Sợi kim loại nguyên chất và carbon.
  • C. Vật liệu nền (tạo liên kết) và vật liệu cốt (tăng độ bền).
  • D. Nhựa nhiệt dẻo pha trộn với cao su tự nhiên.

Câu 11. Hợp kim nitinol (nickel - titanium) là đại diện điển hình cho loại vật liệu mới nào sau đây?

  • A. Hợp kim nhớ hình.
  • B. Vật liệu composite.
  • C. Vật liệu cơ tính biến thiên (FGM).
  • D. Nhựa thông minh.

Câu 12. Đặc điểm nổi bật của vật liệu có cơ tính biến thiên (FGM) là gì?

  • A. Có kích thước hạt tinh thể dưới 100 nanomet.
  • B. Ghi nhớ được hình dáng ban đầu sau khi bị uốn cong.
  • C. Có sự thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian (từ bề mặt vào lõi).
  • D. Có khả năng tự phân hủy trong môi trường tự nhiên.

Câu 13. Khi cần chế tạo vỏ của một vệ tinh nhân tạo đòi hỏi mặt ngoài chịu nhiệt độ cực cao khi cọ xát bầu khí quyển, mặt trong cách nhiệt tốt để bảo vệ linh kiện, kĩ sư nên dùng loại vật liệu nào?

  • A. Thép carbon thấp.
  • B. Vật liệu có cơ tính biến thiên (FGM).
  • C. Nhựa nhiệt dẻo HDPE.
  • D. Đồng nguyên chất.

Câu 14. Đập mạnh một lực lên tấm kính và một tấm thép, tấm kính vỡ vụn còn tấm thép chỉ bị móp. Điều này chứng tỏ vật liệu thép có đặc tính gì vượt trội so với kính?

  • A. Tính dẫn điện.
  • B. Khả năng chống ăn mòn.
  • C. Khả năng biến dạng dẻo (không giòn).
  • D. Tính đúc tốt.

Câu 15. Gia công cắt gọt kim loại là tên gọi khác của nhóm phương pháp gia công nào?

  • A. Gia công nhiệt luyện.
  • B. Gia công áp lực.
  • C. Gia công cơ khí không phoi.
  • D. Gia công cơ khí có phoi.

Câu 16. Phương pháp gia công áp lực hoạt động dựa trên nguyên lí nào?

  • A. Nung chảy hoàn toàn kim loại rồi rót vào lòng khuôn.
  • B. Dùng nhiệt của hồ quang điện đốt cháy kim loại tạo thành mối ghép.
  • C. Dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực ép làm kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu.
  • D. Dùng lưỡi dao gọt bỏ đi phần kim loại thừa dưới dạng phoi.

Câu 17. Trong phương pháp phay, chuyển động quay tròn tạo ra tốc độ cắt thuộc về bộ phận nào?

  • A. Phôi (chi tiết gia công).
  • B. Dao phay.
  • C. Bàn máy gá phôi.
  • D. Ụ động của máy.

Câu 18. Dụng cụ thông dụng nhất để thực hiện phương pháp gia công khoan tạo lỗ là gì?

  • A. Dao phay đĩa.
  • B. Dao tiện định hình.
  • C. Mũi khoan ruột gà.
  • D. Búa và đe.

Câu 19. Phương pháp gia công nào có khả năng tạo ra một trục kim loại có bậc dọc theo chiều dài (đường kính các đoạn khác nhau)?

  • A. Phay bề mặt.
  • B. Tiện.
  • C. Khoan lỗ.
  • D. Đột dập.

Câu 20. Để tạo hình sơ bộ một chiếc cuốc nông nghiệp từ một thỏi thép nung đỏ, thợ rèn dùng búa máy đập liên tục làm thỏi thép dẹt ra và cong lại. Nguyên lí này thuộc về công nghệ gia công nào?

  • A. Gia công hàn.
  • B. Gia công đúc.
  • C. Gia công có phoi.
  • D. Gia công áp lực.
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó