Nội dung đề thi: Thương mại điện tử - Đề cương ôn tập toàn diện (CSE703102)
Xem trước 25/59 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Bản ghi DNS nào định tuyến thư điện tử của tên miền, nếu sai sẽ làm mất thư xác nhận đơn hàng?
- A. A
- B. CNAME
- C. MX
- D. AAAA
Câu 2. Bản ghi CNAME thường được dùng trong thương mại điện tử khi:
- A. Chứa chuỗi xác thực SPF, DKIM
- B. Định tuyến thư điện tử
- C. Quy định thời gian lưu đệm bản ghi
- D. Trỏ tên miền phụ sang CDN hoặc nền tảng bán hàng thuê ngoài
Câu 3. Bản ghi TXT chứa chuỗi SPF, DKIM có tác dụng chính là:
- A. Chống giả mạo thư điện tử mang tên thương hiệu
- B. Cân bằng tải giữa các máy chủ
- C. Trỏ tên miền tới địa chỉ IPv6
- D. Tăng tốc độ tải trang
Câu 4. Doanh nghiệp chuẩn bị chuyển website sang máy chủ mới. Vì sao cần giảm TTL của bản ghi DNS trước thời điểm chuyển?
- A. Để công cụ tìm kiếm lập chỉ mục nhanh hơn
- B. Để giảm chi phí tên miền
- C. Để bản ghi đệm cũ hết hạn nhanh, tránh người dùng vẫn bị dẫn tới máy chủ cũ và mất đơn hàng
- D. Để tăng mức mã hoá kết nối
Câu 5. Một cửa hàng có doanh số dồn vào vài ngày siêu khuyến mại trong năm. Mô hình lưu trữ phù hợp nhất là:
- A. Đám mây công cộng, cấp phát tài nguyên theo nhu cầu thực tế
- B. Máy chủ đặt tại văn phòng doanh nghiệp
- C. Máy chủ chuyên dụng cố định
- D. Lưu trữ chia sẻ
Câu 6. Tường lửa ứng dụng web (WAF) có chức năng chính là:
- A. Lọc lưu lượng độc hại như chèn mã SQL, kịch bản chéo trang, dò mật khẩu
- B. Phân phối tài nguyên tĩnh gần người dùng
- C. Cấp chứng thư số cho website
- D. Sao lưu cơ sở dữ liệu
Câu 7. Mạng phân phối nội dung (CDN) giải quyết chủ yếu vấn đề gì?
- A. Mã hoá dữ liệu thanh toán
- B. Quản lý phiên đăng nhập
- C. Sao lưu cơ sở dữ liệu
- D. Độ trễ và tải của máy chủ gốc
Câu 8. Vì sao đơn hàng và thanh toán phải lưu trong cơ sở dữ liệu quan hệ?
- A. Cần tính ACID: trừ kho, ghi tiền, tạo đơn cùng thành công hoặc cùng thất bại
- B. Vì lược đồ linh hoạt, thay đổi tuỳ ý
- C. Vì tốc độ ghi nhật ký hành vi nhanh nhất
- D. Vì cơ sở dữ liệu quan hệ mở rộng ngang dễ nhất
Câu 9. Loại dữ liệu nào phù hợp lưu trong cơ sở dữ liệu phi quan hệ (NoSQL)?
- A. Số dư công nợ của khách hàng doanh nghiệp
- B. Bút toán kế toán
- C. Nhật ký hành vi duyệt web và dữ liệu phục vụ khuyến nghị
- D. Giao dịch thanh toán
Câu 10. Bảng chi tiết dòng đơn hàng chỉ lưu khoá ngoại trỏ tới bảng sản phẩm để lấy giá hiện hành. Hệ quả khi giá sản phẩm thay đổi là:
- A. Cơ sở dữ liệu tự lưu lại giá cũ
- B. Đơn hàng cũ hiển thị theo giá mới, báo cáo doanh thu và hồ sơ kế toán sai lệch
- C. Đơn hàng mới không tạo được
- D. Không có hệ quả vì khoá ngoại bảo đảm toàn vẹn
Câu 11. Trong mô hình đám mây nào doanh nghiệp phải tự quản lý hệ điều hành, kể cả vá lỗi bảo mật?
- A. Không mô hình nào
- B. PaaS
- C. SaaS
- D. IaaS
Câu 12. Mô hình đám mây trong đó nhà cung cấp quản lý hệ điều hành, môi trường chạy và cơ sở dữ liệu, doanh nghiệp chỉ triển khai mã nguồn là:
- A. Máy chủ chuyên dụng
- B. SaaS
- C. IaaS
- D. PaaS
Câu 13. Một cửa hàng nhỏ, đội phát triển ba người, cân nhắc chuyển sang kiến trúc dịch vụ nhỏ. Khuyến nghị hợp lý là:
- A. Áp dụng vì dễ nhất quán dữ liệu
- B. Áp dụng vì luôn rẻ hơn kiến trúc nguyên khối
- C. Áp dụng ngay để chuẩn bị cho quy mô năm năm tới
- D. Không áp dụng, vì lợi ích mở rộng chọn lọc chưa xuất hiện trong khi chi phí vận hành và độ phức tạp tăng mạnh
Câu 14. Trong mô hình thương mại tách rời (headless commerce), thành phần được tách khỏi phần còn lại là:
- A. Hệ thống quản lý kho
- B. Cổng thanh toán
- C. Cơ sở dữ liệu
- D. Tầng giao diện, giao tiếp với tầng nghiệp vụ qua API
Câu 15. Theo quy trình bốn bước chọn kiến trúc hạ tầng, bước đầu tiên là:
- A. Chuyển ngay sang dịch vụ nhỏ
- B. Chọn công nghệ đang phổ biến nhất
- C. Đo lưu lượng hiện tại, không thiết kế theo quy mô kỳ vọng sau năm năm
- D. Mua máy chủ có cấu hình cao nhất
Câu 16. Ngoài giải pháp hạ tầng (đám mây co giãn, CDN, bộ nhớ đệm), giải pháp vận hành để chuẩn bị cho ngày siêu khuyến mại là:
- A. Tạm dừng kết nối HTTPS để giảm tải
- B. Giảm số lượng sản phẩm hiển thị xuống mức tối thiểu
- C. Tắt toàn bộ bộ nhớ đệm để dữ liệu luôn mới
- D. Kiểm thử tải trước chiến dịch và xếp hàng chờ có kiểm soát
Câu 17. Yêu cầu “chống phủ nhận” của hệ thống thanh toán điện tử có nghĩa là:
- A. Dữ liệu tài chính được mã hoá khi truyền
- B. Bên đã giao dịch không thể phủ nhận đã thực hiện giao dịch
- C. Giao dịch được xử lý gần thời gian thực
- D. Phí giao dịch tương xứng giá trị đơn hàng
Câu 18. Tổ chức thực hiện chuyển mạch tài chính và bù trừ điện tử giữa các ngân hàng tại Việt Nam là:
- A. NAPAS
- B. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- C. Tổ chức thẻ quốc tế
- D. Bộ Công Thương
Câu 19. Trong giao dịch thẻ, chủ thể ra quyết định chấp thuận hoặc từ chối và ghi nợ thực tế là:
- A. Ngân hàng phát hành
- B. Cổng thanh toán
- C. Tổ chức chuyển mạch
- D. Website người bán
Câu 20. Ngay sau bước cấp phép thành công, trạng thái tiền của người mua là:
- A. Bị giữ lại trong hạn mức, chưa rời tài khoản
- B. Đã về tài khoản người bán
- C. Đã bị trừ phí giao dịch
- D. Đã được đối soát
Câu 21. Thứ tự đúng của vòng đời giao dịch thẻ là:
- A. Khởi tạo → Cấp phép → Thu tiền → Quyết toán → Đối soát
- B. Khởi tạo → Thu tiền → Cấp phép → Đối soát → Quyết toán
- C. Cấp phép → Khởi tạo → Quyết toán → Thu tiền → Đối soát
- D. Khởi tạo → Cấp phép → Quyết toán → Thu tiền → Đối soát
Câu 22. Ba nguồn dữ liệu phải khớp nhau khi đối soát thanh toán là:
- A. Sao kê ngân hàng, hoá đơn điện tử và kho hàng
- B. Hệ thống bán hàng, cổng thanh toán và sao kê ngân hàng
- C. Cổng thanh toán, sàn thương mại điện tử và khách hàng
- D. Hệ thống bán hàng, đơn vị vận chuyển và cơ quan thuế
Câu 23. Vì sao đối soát thanh toán phải thực hiện hằng ngày?
- A. Lệch phát hiện sớm thì truy vết được; để lâu nhật ký xoay vòng và tổn thất khó thu hồi
- B. Vì cổng thanh toán không lưu dữ liệu quá một ngày
- C. Vì pháp luật cấm đối soát theo tháng
- D. Vì lệch số liệu là hiện tượng hiếm gặp
Câu 24. Khi đối soát phát hiện “có tiền nhưng không có đơn hàng”, nguyên nhân điển hình và hướng xử lý là:
- A. Khách bấm thanh toán nhiều lần; khoá chống trùng
- B. Đơn không được tạo do lỗi hệ thống; truy vết theo nội dung chuyển khoản
- C. Chủ thẻ khiếu nại; cung cấp chứng cứ giao hàng
- D. Mã giảm giá áp sau cấp phép; điều chỉnh bút toán
Câu 25. Một khách bấm nút thanh toán nhiều lần liên tiếp và bị trừ tiền hai lần. Biện pháp phòng ngừa đúng là:
- A. Tăng số bước xác thực
- B. Khoá chống trùng theo mã đơn hàng
- C. Tắt thông báo máy chủ tới máy chủ
- D. Chuyển sang thanh toán khi nhận hàng
… và còn 34 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 59 câu và xem đáp án.